Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
VN-JP 48

VN-JP 48

Last update 

duytrieu, ftu, tiếng nhật, từ vựng

Items (50)

  • giá thấp

    1. 低価格(てい かかく)

  • tính ưu việt

    2. 抜群(ばつぐん)

  • giai điệu, điệu

    3. 楽曲(がっきょく)

  • cửa hàng chuyên dụng

    4. 専門店(せんもん てん)

  • sự hài hòa

    5. 協和(きょうわ)

  • người kế vị, nối nghiệp

    6. 後継(こうけい)

  • tiếng vang

    7. 響き(ひびき)

  • biểu dương, khen ngợi

    8. 表彰(ひょうしょう)

  • sự lung lay, đung đưa

    9. 振動(しんどう)

  • mãnh liệt, dữ dội

    10. 強烈(きょうれつ)

  • cảm thấy vui, sướng, thích

    11. 気持ちよい(きもちよい)

  • sinh viên ưu tú

    12. 優等生(ゆうとうせい)

  • sức lôi cuốn, quyến rũ

    13. 迫力(はくりょく)

  • rõ ràng, sáng sủa

    14. 明瞭(めいりょう)

  • âấn tượng đầu tiên

    15. 第一印象(だい いち いんしょう)

  • có thể tận hưởng

    16. 楽しめる(たのしめる)

  • Nhạc truyền thống của Nhật

    17. 邦楽(ほうがく)

  • tính cứng rắn

    18. 剛性(ごうせい)

  • sự sắp xếp, bố chí

    19. 配置(はいち)

  • phần trên, bề mặt

    20. 上部(じょうぶ)

  • xuất sắc, vượt trội

    21. 飛び抜ける(とびぬける)

  • lõm-trung hạ lưu (cấp độ)

    22. 中低(ちゅう てい)

  • người về nhì

    23. 次点(じてん)

  • bỏ mũ

    24. 脱帽(だつぼう)

  • thêm nữa, one more

    25. いまひとつ(いまひとつ)

  • sức quyến rũ

    26. 磁力(じりょく)

  • cắt, đốn, hạ

    27. 切削(せっさく)

  • tiêu chuẩn

    28. 水準(すいじゅん)

  • giọng hát

    29. 歌声(うたごえ)

  • nhà phê bình

    30. 評論家(ひょうろん か)

  • trận chiến quyết định

    31. 決戦(けっせん)

  • nhám, xù xì

    32. 大まか(おおまか)

  • phức hợp

    33. 複合(ふくごう)

  • sự tuyển chọn

    34. 選定(せんてい)

  • Mang tính chính thức

    35. 本格的(ほんかく てき)

  • hỗn tạp, pha trộn

    36. 混在(こんざい)

  • sự tuụt giá

    37. 値崩れ(ねくずれ)

  • vết khía

    38. 刻み(きざみ)

  • sự cứng rắn, tính cứng rắn

    39. 硬質(こうしつ)

  • trung thành

    40. 忠実(ちゅうじつ)

  • dấu hỏi

    41. 疑問符(ぎもんふ)

  • thực cảm

    42. 実感(じっかん)

  • hình thái, hình dạng

    43. 形状(けいじょう)

  • ý định, ý hướng, chí hướng

    44. 志向(しこう)

  • khách quen

    45. 常連(じょうれん)

  • trung và cao (cấp)

    46. 中高(なかだか)

  • bất chợt, bất ngờ

    47. 突如(とつじょ)

  • nhựa cây

    48. 樹脂(じゅし)

  • tính co dãn, đàn hồi

    49. 弾力(だんりょく)

  • maật độ

    50. 密度(みつど)