Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
VN-JP 49

VN-JP 49

Last update 

duytrieu, ftu, tiếng nhật, từ vựng

Items (50)

  • ngày chi trả

    1. 支払日(しはらい び)

  • thưởng, tiền thưởng

    2. 賞与(しょうよ)

  • quy tắc công việc

    3. 就業規則(しゅうぎょう きそく)

  • không chi trả

    4. 未払い(みはらい)

  • tiêền tệ (nói chung)

    5. 通貨(つうか)

  • ngân phiếu, séc

    6. 小切手(こぎって)

  • loại công việc

    7. 職種(しょくしゅ)

  • ngày cố định

    8. 期日(きじつ)

  • chậm trễ, trì hoãn

    9. 遅延(ちえん)

  • Cơ quan tài chính; tổ chức tín dụng

    10. 金融機関(きんゆう きかん)

  • Luật dân sự

    11. 民法(みんぽう)

  • phân số, phần nhỏ

    12. 端数(はすう)

  • dđứng yên, bất động, cố định

    13. 所定(しょてい)

  • thích hợp, phù hợp

    14. 当該(とうがい)

  • laâm thời, tạm thời, nhất thời

    15. 臨時(りんじ)

  • pháp lệnh

    16. 法令(ほうれい)

  • sự phân phối, phân bổ

    17. 分布(ぶんぷ)

  • giai cấp

    18. 階級(かいきゅう)

  • sự ghi chép, ghi

    19. 記載(きさい)

  • sản lượng

    20. 出来高(できだか)

  • hiệp định

    21. 協定(きょうてい)

  • xóa bỏ, loại trừ, trừ ra

    22. 除く(のぞく)

  • nghỉ làm, vắng mặt

    23. 欠勤(けっきん)

  • sổ kế toán

    24. 台帳(だいちょう)

  • không hiệu lực

    25. 無効(むこう)

  • ngày làm việc

    26. 営業日(えいぎょう び)

  • cấu trúc lương

    27. 賃金体系(ちんぎん たいけい)

  • ngăn cản, kiểm tỏa

    28. 制裁(せいさい)

  • sự cấp phát (giấy tờ)

    29. 交付(こうふ)

  • làm việc ngoài giờ

    30. 時間外労働(じかん がい ろうどう)

  • nhận, lĩnh, thu

    31. 受け取る(うけとる)

  • cán cân, sự cân bằng

    32. 均衡(きんこう)

  • quá khứ, dĩ vãng

    33. 既往(きおう)

  • tổng lượng

    34. 総額(そうがく)

  • sự tính toán, ước tính

    35. 算定(さんてい)

  • ngày nghỉ lễ

    36. 祝日(しゅくじつ)

  • hợp pháp

    37. 法定(ほうてい)

  • lương ngày

    38. 日給(にっきゅう)

  • lương trả thêm

    39. 割増賃金(わりまし ちんぎん)

  • giảm lương

    40. 減給(げんきゅう)

  • làm tròn

    41. 四捨五入(ししゃごにゅう)

  • chè

    42. ぜんざい(ぜんざい)

  • nem

    43. はるまき(はる まき)

  • xôi

    44. おこわ(おこわ)

  • gỏi cuốn

    45. なまはるまき(な ま はる まき)

  • xôi đỏ

    46. せきはん(せき はん)

  • cháo

    47. おかゆ(おかゆ)

  • lẩu

    48. なべもの(なべ も の)

  • bánh bao

    49. にくまん(に くま ん)

  • Đột phá

    50. 突破(とっぱ)