Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
VN-JP 50

VN-JP 50

Last update 

duytrieu, ftu, tiếng nhật, từ vựng

Items (50)

  • sự tuyển người

    1. 求人(きゅうじん)

  • giá trị gia tăng

    2. 付加価値(ふか かち)

  • quyền sở hữu trí tuệ

    3. 知的所有権(ちてき しょゆう けん)

  • thương mại hóa sản phẩm

    4. 商品化(しょうひん か)

  • thế hệ

    5. 世代(せだい)

  • nửa đầu của năm

    6. 上半期(かみはんき)

  • tuổi xuân

    7. 青春(せいしゅん)

  • một giọt

    8. 一滴(いってき)

  • tấm gương (noi theo)

    9. 模範(もはん)

  • tính bất ngờ

    10. 意外性(いがい せい)

  • ông

    11. 祖父(そふ)

  • 12. 祖母(そぼ)

  • bác, chú, cậu

    13. 叔父(おじ)

  • bác, cô, dì

    14. 叔母(おば)

  • cháu (nói chung)

    15. 孫(まご)

  • con dâu

    16. 嫁(よめ)

  • họ hàng

    17. 親戚・親類(しんせき ・ しんるい)

  • bề dưới, cấp dưới

    18. 部下(ぶか)

  • một cách cần cù

    19. こつこつ(こつこつ)

  • tác vụ

    20. 作業(さぎょう)

  • Cài đặt trong điện thoại

    21. 搭載(とうさい)

  • sử dụng thành thạo

    22. 使いこなす(つかいこなす)

  • cất tiếng nói, gọi

    23. 話しかける(はなしかける)

  • phương tiện di chuyển

    24. 移動手段(いどう しゅだん)

  • (thông tin) thừa

    25. 余分(よぶん)

  • vắng mặt

    26. 不在(ふざい)

  • đích đến, nơi muốn tới

    27. 目的地(もくてき ち)

  • tuyến đường, cách đi

    28. 道順(みちじゅん)

  • hủy bỏ, bãi bỏ

    29. 解除(かいじょ)

  • reply

    30. 返信(へんしん)

  • sự gọi điện thoại

    31. 通話(つうわ)

  • chưa đọc

    32. 未読(みどく)

  • đọc to lên

    33. 読み上げる(よみあげる)

  • nguồn điện

    34. 電源(でんげん)

  • kết quả tìm kiếm

    35. 検索結果(けんさく けっか)

  • đã đọc

    36. 既読(すんで 読[?])

  • hướng dẫn cách đi, chỉ dẫn đường

    37. 道案内(みちあんない)

  • ấn giữ lâu (điện thoại)

    38. 長押し(なげし し)

  • tìm ra

    39. 見つけ出す(みつけだす)

  • gửi tín hiệu

    40. 送信(そうしん)

  • ringtone, nhạc chuông

    41. 着信音(ちゃくしん おん)

  • gấp lại

    42. 折り返す(おりかえす)

  • rảnh tay, buông tay

    43. 手放し(てばなし)

  • mối quan hệ (gia đình)

    44. 続柄(つづきがら)

  • hình ảnh

    45. 画像(がぞう)

  • như là, ví dụ như

    46. と言った(と いっ た)

  • thu hẹp lại

    47. 絞り込む(しぼりこむ)

  • tuyến đường

    48. 経路(けいろ)

  • bác sĩ chuyên khoa

    49. 専門医(せんもんい)

  • người trẻ

    50. 若手(わかて)