Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
VN-JP 52

VN-JP 52

Last update 

duytrieu, ftu, tiếng nhật, từ vựng

Items (50)

  • công nghiệp chế tạo, sản xuất

    1. 製造業(せいぞう ぎょう)

  • vài người

    2. 若干名(じゃっかん めい)

  • chứa

    3. 収容(しゅうよう)

  • bảo dưỡng, chuẩn bị

    4. 整備(せいび)

  • thói quen ăn uống

    5. 食生活(しょくせいかつ)

  • tự nấu cơm ăn

    6. 自炊(じすい)

  • mụn

    7. にきび(にきび)

  • tay vươn ra

    8. 手が伸びる(て が のびる)

  • nhà biệt lập, nhà một căn

    9. 一戸建て(いっこだて)

  • đặt hàng

    10. 発注(はっちゅう)

  • mưa gió

    11. 風雨(ふうう)

  • tàu/thuyền đánh cá

    12. 漁船(ぎょせん)

  • tiệm làm đẹp

    13. 美容院(びよう いん)

  • phòng tập gym

    14. 体育館(たいいくかん)

  • bảo thủ

    15. 保守的(ほしゅ てき)

  • Biết điều, khôn ngoan

    16. 分別がある(ふんべつ が ある)

  • Bốc đồng

    17. 衝動的(しょうどう てき)

  • Hài hước

    18. 愉快(ゆかい)

  • Hào phóng

    19. 寛大(かんだい)

  • Hay quên

    20. 忘れっぽい(わすれっぽい)

  • Ích kỷ

    21. 自己中心的(じこ ちゅうしん てき)

  • Khách quan

    22. 客観的(きゃっかん てき)

  • Khép kín, thu mình

    23. 引っ込み思案な(ひっこみじあん な)

  • Khôn khéo

    24. 気が利く(き が きく)

  • Luôn cố gắng hết mình

    25. 頑張りや(がんばり や)

  • nhẫn nại

    26. 忍耐強い(にんたい つよい)

  • nhút nhát

    27. 内気(うちき)

  • hiếu thắng

    28. 負けず嫌いな(まけずぎらい な)

  • chung thủy

    29. 一途な(いちず な)

  • chân chất

    30. 素朴な(そぼく な)

  • đôn hậu

    31. 温厚な(おんこう な)

  • đảm đang

    32. 家庭的な(かていてき な)

  • thành thực

    33. 誠実な(せいじつ な)

  • bao dung

    34. 包容力(ほうよう りょく)

  • chi tiêu

    35. 出費(しゅっぴ)

  • sân khấu biểu diễn

    36. 舞台公演(ぶたい こうえん)

  • cảnh bị, giữ an ninh

    37. 警備(けいび)

  • đơn thỉnh cầu

    38. 要望書(ようぼう しょ)

  • thiếu sót, khuyết điểm, sai lầm

    39. 欠陥(けっかん)

  • giá mua vào, giá vốn

    40. 仕入れ値(しいれね)

  • với tất cả sức mạnh, hết sức, tối đa

    41. 精一杯(せいいっぱい)

  • oi bức

    42. 蒸し暑い(むしあつい)

  • haấp dẫn, thu hút sự chú ý

    43. 目を引く(め を ひく)

  • cho dù như thế nào

    44. 何しろ(なにしろ)

  • chuyển giao công nghệ

    45. 技術移転(ぎじゅつ いてん)

  • địa chỉ mới

    46. 移転先(いてん さき)

  • Có thể thay cho nhau, đổi lẫn được

    47. 互換(ごかん)

  • tính tương thích

    48. 互換性(ごかん せい)

  • sự hiến dân, cống hiến

    49. 献身(けんしん)

  • quen cách sử dụng

    50. 使い慣れる(つかいなれる)