Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
VN-JP 53

VN-JP 53

Last update 

duytrieu, ftu, tiếng nhật, từ vựng

Items (50)

  • sự mờ mịt, tối tăm, lờ mờ, không rõ

    1. 不明瞭(ふめいりょう)

  • sự động viên, khích lệ

    2. 奨励(しょうれい)

  • sự thống khổ, đau đớn

    3. 苦痛(くつう)

  • sự tiích lũy, chất đống

    4. 集積(しゅうせき)

  • gần gũi và quen thuộc

    5. 古めかしい(ふるめかしい)

  • sự đóng cửa, phong tỏa

    6. 閉鎖(へいさ)

  • nhấc mông lên và làm việc

    7. 腰を上げる(こし を あげる)

  • mắt xích, mối liên hệ

    8. 一環(いっかん)

  • anh hùng, bi tráng

    9. 悲壮(ひそう)

  • taàu vũ trụ

    10. 宇宙船(うちゅうせん)

  • cung cấp, cung ứng

    11. 供与(きょうよ)

  • cung cấp tài chính

    12. 資金供与(しきん きょうよ)

  • cung cấp công nghệ

    13. 技術供与(ぎじゅつ きょうよ)

  • tác phong

    14. 作風(さくふう)

  • hướng về phía trước

    15. 前向き(まえむき)

  • sống sót

    16. 生き残る(いきのこる)

  • nhân viên điều khiển không lưu(tàu)

    17. 管制官(かんせい かん)

  • thuyền trưởng

    18. 船長(せんちょう)

  • tha thiết, sâu sắc

    19. 切実に(せつじつ に)

  • sự lưu luyến

    20. 執着(しゅうちゃく)

  • mê tín

    21. 迷信(めいしん)

  • sự báo trước, linh cảm

    22. 予告(よこく)

  • sự hoan hô, tiếng hoan hô

    23. 歓声(かんせい)

  • khảo chứng, kiểm chứng

    24. 考証(こうしょう)

  • lập đề án, phác thảo nội dung

    25. 立案(りつあん)

  • nhiệm vụ giải cứu

    26. 救出作戦(きゅうしゅつ さくせん)

  • đi quá, vượt qua

    27. 行き過ぎる(いきすぎる)

  • sự thừa thãi

    28. 蛇足(だそく)

  • đủ tải, chở đầy

    29. 満載(まんさい)

  • theo lý thuyết

    30. 理論的(りろん てき)

  • đầy lòng dũng cảm

    31. 勇気付け(ゆうき づけ)

  • phương tiện liên lạc

    32. 通信手段(つうしん しゅだん)

  • đáng khâm phục, ngưỡng mộ

    33. 心憎い(こころにくい)

  • bỏ lại sau

    34. 取り残す(とりのこす)

  • không thỏa mãn

    35. 物足りない(ものたりない)

  • lý tính, lý trí

    36. 理性(りせい)

  • tình và lý

    37. 理性と感情(りせい と かんじょう)

  • suy nghĩ, nhìn nhận

    38. 思惑(おもわく)

  • cắt qua, băng qua, vượt qua (hoàn cảnh)

    39. 切り抜ける(きりぬける)

  • di tích, cổ vật

    40. 遺物(いぶつ)

  • bỏ qua một bên

    41. 差し置く(さしおく)

  • nhà khoa học

    42. 科学者(かがく しゃ)

  • phương pháp giải quyết

    43. 解決方法(かいけつ ほうほう)

  • khoa học hiện đại

    44. 近代科学(きんだい かがく)

  • suử dụng thoải mái, tùy ý

    45. 駆使(くし)

  • thoát khỏi

    46. 脱出(だっしゅつ)

  • Nhà giam; nhà tù

    47. 監獄(かんごく)

  • Chút; một chút; đôi chút

    48. いささか(いささか)

  • impossible

    49. あり得ない(あり え ない)

  • nâng, dựng lên

    50. 持ち上げる(もちあげる)