Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
tu vung tuan 1 bai 1-2 n2

tu vung tuan 1 bai 1-2 n2

Last update 

Items (75)

  • tờ rơi

    チラン(びら)

  • căn hộ cho thuê

    賃貸アパート

  • tiền thuê nhà

    家賃

  • phí quản lý

    管理費

  • miễn phí

    無料(ただ)

  • có phí

    有料

  • đi bộ 5 phút

    徒歩5分

  • nhà 3 tầng

    3階建て

  • hướng về phía nam

    南向き

  • xây dựng 10 năm trước

    築10年

  • chỗ đậu xe đạp

    自転車置き場

  • căn hộ cao cấp

    マンション

  • tiền đặt cọc

    敷金

  • tiền lễ

    礼金

  • rộng rãi, bao la

    広々している

  • tầm nhìn tốt

    ながめがいい

  • có ánh sáng tốt

    日当たりがいい

  • đông người qua lại

    人通りが多い

  • nhà độc lập

    一軒家(一戸建て)

  • chỗ phơi quần áo

    物干し

  • nhà tắm, phòng tắm.

    風呂場

  • chỗ rửa mặt

    洗面所

  • sống một mình

    一人暮らし(一人住まい)

  • quan hệ hàng xóm

    近所付き合い

  • cặp bồ, bạn trai

    かれと付き合う

  • giao kết bạn bè

    友達に付き合う

  • đóng gói hành lý

    引越しの荷造りをする

  • gửi bảng thông báo

    回覧板を回す

  • vùng này

    この辺り(この付近)

  • ngay phía trước

    真ん前

  • ngay phía sau

    真後ろ

  • ở ngay giữa

    真ん中

  • đâu đó sát bên

    斜め前

  • tôi sống ở căn hộ 10 tầng.

    私は10階建てのマンションに住んでいます。

  • sau khi chuyển nhà, việc kết giao với hàng xóm trở nên khó khăn.

    引越ししてから近所付き合いが大変になった。

  • Ban công vì có chỗ phơi đồ thật là tốt.

    ベランダには物干しもついているからよかった。

  • Đi mua sắm kết giao bạn bè

    友達に付き合って買い物になった。

  • Tiền đặt cọc sau này sẽ trả lại.

    敷金は後でしてくれることになっている。

  • vì ở đây có nhiều trường đại học nên nhiều người sống một mình trong căn hộ.

    近くに大学があるので、このアパートには一人住まいが多い。

  • quan cảnh bên ngoài nhìn từ ban công là tuyệt vời.

    ベランダから見た外のながめは最高です。

  • trong lớp lúc nào tôi cũng ngồi phía sau Linh.

    僕は教師でいつもリンさんのまうしろに座っている。

  • tự dịch

    ベランダも広々していますし、ながめもいいでしょう?真ん前にコンビにがあるので便利ですし。

  • tự dich

    でも人通りが多すぎてちょっとうるさくないかなあ。近所付き合いが大変じゃないといいんだけど。。。

  • Thùng catong

    段ボール箱

  • băng keo trong

    ガムテープ

  • túi nhựa

    ポリ袋

  • bịch nhựa

    レジ袋

  • vỉ trứng

    パック

  • miếng đựng thịt cá

    トレイ

  • nắp chai

    キャップ

  • nhãn mác

    ラベル

  • chai

    ペットボトル

  • mua cái mới ( thay cái cũ)

    買い換える

  • sản phẩm điện gia dụng

    家電製品

  • tiết kiệm điện năng

    省エネ

  • tiết kiệm chi phí điện

    電気代を節約する

  • ứ động rác

    ごみがたまる

  • cho vào khu chứa rác

    リサイクルに出す

  • vứt đị đồ không cần thiết

    不用品を処分する

  • phân loại rác

    ごみを分別する

  • rác cháy được

    燃えるごみ、可燃ごみ、燃やせるごみ

  • rác không cháy được

    燃えないごみ、不燃ごみ、燃やせないごみ

  • rác sinh hoạt

    生ごみ

  • rác lớn( bàn, ghế)

    粗大ごみ

  • rác tái chế

    資源ごみ

  • bịch đựng rác chỉ định

    指定のゴミ袋

  • rửa sơ chai lọ

    ペッとボトルをすすぐ

  • lột nhãn

    ラベルをはがす

  • đè nát lon nhom

    アルミ缶をつぶす

  • tái sử dụng báo cũ

    古新聞を再利用する

  • rò rỉ nước

    水がもれる

  • làm rỉ nước

    水をもらす

  • bí mật bị lộ

    秘密がもれる

  • làm lộ bí mật

    秘密をもらす

  • tràn ra, rơi ra

    こぼれる