Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
tu vung somatome n3 buoi 1 tuan 6

tu vung somatome n3 buoi 1 tuan 6

Last update 

xuanhieu

Items (52)

  • đột nhiên điện thoại reo

    とつぜんでんわがなった

  • bất ngờ; đột ngột

    いきなり

  • đột nhiên bật khóc

    いきなりなきだす

  • đột nhiên

    とたんに

  • đột nhiên òa khóc

    とたんになきだす

  • cuối cùng thì

    やっと

  • cuối cùng thì vết thương cũng lành

    やっとけががなおった

  • cuối cùng; sau cùng

    とうとう

  • cuối cùng con mèo ở nhà đã chết mất

    うちのねこがとうとうしんでしまった

  • kết cục; rốt cuộc

    けっきょく

  • nỗ lực nhưng rốt cuộc vô ích

    どりょくしたが、けっこうむだだった

  • cuối cùng

    ついに

  • cuối cùng cũng vẽ xong bức tranh

    ついにえがかんせいした

  • thường xuyên, hết sức, rất

    よく

  • thường đến nhà hàng này

    よくこのレストランにきます

  • hôm qua ngủ ngon giấc

    きのうは、よくねました

  • làm tốt lắm

    「よくやった!」

  • thường

    たいてい

  • thường ăn ngoài

    たいていがいしょくします

  • thông thường; thường thường

    ふだん(は)

  • thường thì không uống rượu

    ふだんは(お)さけをのみません。

  • thường

    ふつう(は)

  • mùa mưa thường mưa hoài

    つゆのじき、ふつう(は)あめがおおい

  • thi thoảng; đôi khi

    たまに

  • thỉnh thoảng đi xem phim

    たまに映画に行きます

  • kha khá

    かなり

  • nhà khá lớn

    かなりおおきいいえ

  • khá nhiều người

    ひとがかなりいる

  • tạm được; tương đối

    けっこう

  • khá thích căn nhà hiện giờ

    いまのいえは、けっこうきにいっている

  • cực kì

    ものすごく

  • chân đau quá

    あしがものすごくいたい

  • quá mức

    めちゃくちゃ

  • lộn xộn

    むちゃくちゃ

  • quá rẻ

    めちゃくちゃやすい

  • thứ tự lộn xộn

    じゅんばんがむちゃむちゃだ

  • bị tai nạn xe hư hỏng nặng

    じこでくるまがめちゃくちゃにこわれた

  • nhất định

    ぜひ

  • nhất định

    ぜひとも

  • nhất định ghé chơi đấy

    ぜひともおこしください

  • bằng cách này hay cách khác

    どうか

  • bằng cách nào đó xin giúp cho ạ

    どうかおねがいします

  • trước hết; trước tiên

    まず

  • về đến nhà trước tiên vào tắm

    かえったら、まずおふろにはいる

  • dù gì chăng nữa

    とにかく

  • dù gì chăng nữa

    ともかく

  • đừng ngụy biện nữa, dù gì cũng học đi

    いいわけなどしないで、とにかくべんきょうしなさい

  • cùng một lúc

    一度に

  • hoa nở đồng loạt

    いちどにはながさく

  • ngay lập tức

    いっぺんに

  • lập tức giải quyết đống bài tập còn tồn

    たまったしゅくだいをいっぺんにかたづける

  • mệt bất thình lình

    いっぺんにつかれがでた