Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
N4-mau cau 26-35

N4-mau cau 26-35

Last update 

can1079

Items (32)

  • 春になれば、桜が咲きます。

    Mùa xuân đến thì hoa anh đào sẽ nở.sakura ga saki

  • 天気がよければ、向こうに島が見えます。

    Nếu trời đẹp thì có thể nhìn thấy hòn đảo phía đằng kia.mukō ni shima

  • 北海道 旅行なら、6月がいいです。

    Nếu đi du lịch Hokkaido thì tháng 6 là tốt.ryokōnara

  • 結婚式のスピーチは短ければ短いほどいいです。

    Bài phát biểu ở lễ cưới thì càng ngắn càng tốt.Kekkonshiki,mijika

  • わたしが今から言うとおりに書いてください。

    Hãy viết như tôi đọc bây giờ.

  • ご飯を食べたあとで歯を磨きます。

    Sau khi ăn cơm xong tôi đáng răng.ha o miga

  • コーヒーは砂糖を入れないで飲みます。

    Tôi uống cafe nhưng không cho đường vào. Satō

  • みなさん盆踊りを練習しましょう。

    Các bạn, chúng ta luyện tập múa Bon.bon'odori o renshū

  • わたしがするとおりに、踊ってください。

    Các bạn hãy múa theo đúng như tôi làm.odotte

  • 急げ。

    Nhanh lên! Isoge

  • 触るな。

    Không được sờ vào.Sawaruna

  • 立入禁止は入るなという意味です。

    “Tachi iri-Kinshi” có nghĩa là cấm vào.Tachiirikinshi

  • ミラーさんは来週 大阪へ出張すると言っていました。

    Anh Miller nói là tuần sau sẽ đi công tác ở Osaka.raishū ,shutchō

  • 毎日運動したほうがいいです。

    Bạn nên vận động mỗi ngày.undō

  • あしたは雪が降るでしょう。

    Chắc ngày mai tuyết sẽ rơi.yukigafurudeshou

  • 約束の時間に間に合わないかもしれません。

    Có thể tôi sẽ không kịp giờ hẹn.Yakusoku,maniawanai

  • いっしょに飲もう。

    Chúng ta cùng uống nhé.

  • 将来自分の会社を作ろうと思っています。

    Trong tương lai tôi dự định mở công ty của riêng mình.Shōrai,tsuku

  • 来月車を買うつもりです。

    Tôi dự định mua ôtô vào tháng sau.

  • 交番に町の地図がはってあります。

    Ở đồn cảnh sát có dán bản đồ khu phố.Kōban

  • 旅行のまえに、案内書を読んでおきます。

    Trước khi đi du lịch tôi đọc trước sách hướng dẫn.Ryokō,an'nai-sho

  • 窓が閉まっています。

    Cửa sổ đóng. Shimatte

  • この自動 販売機は壊れています。

    Cái máy bán nước tự động này bị hỏng.jidō hanbaiki, kowa

  • 電車に傘を忘れてしまいました。

    Tôi để quên cây dù trên tàu điện.kasa o wasu

  • 音楽を聞きながら食事します。

    Tôi vừa nghe nhạc vừa dùng bữa.shokuji

  • 毎朝ジョギングをしています。

    Tôi chạy bộ mỗi sáng. Jogingu

  • 地下鉄は速いし、安いし、地下鉄で行きましょう。

    Tàu điện ngầm vừa nhanh lại rẻ, hãy đi bằng tàu điện nào.Chikatetsu,hayaishi, yasuishi

  • わたしは 日本語が 少し 話せます。

    Tôi có thể nói một chút tiếng Nhật.

  • 山の上から町が見えます。

    Từ trên núi có thể nhìn thấy phố phường.

  • 駅の前に大きいスーパーができました。

    Trước ga có một siêu thị lớn vừa được xây xong.

  • あしたから旅行なんです。

    Từ ngày mai tôi sẽ đi du lịch.

  • 生け花を習いたいんですが、いい先生を紹介していただけませんか。

    Tôi muốn học cắm hoa. Bạn có thể giới thiệu cho tôi một giáo viên tốt không,Ikebana,narai,shōkai