Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
N4-vi du 31-35

N4-vi du 31-35

Last update 

can1079

Items (59)

  • 車の窓が開かないんですが。。。。。。

    Cánh cửa ô tô không mở được,akanai

  • …そのボタンを押せば、開きますよ。

    …Ấn cái nút đó thì cửa sẽ mở.botan o oseba, hira

  • ほかに意見がありますか。

    Có ai có thêm ý kiến nữa không?iken

  • …いいえ、特にありません。

    …Không. Không có gì thêm nữa. Tokuni

  • なければ、これで終わりましょう。

    Nếu không có thì chúng ta dừng ở đây.

  • 日本の生活はどうですか。

    Cuộc sống ở Nhật thế nào?seikatsu

  • …何でもあって、便利です。でも、もう少し物価が安ければ、もっといいと思います。

    …Cái gì cũng có, rất tiện lợi. Nhưng tôi nghĩ nếu giá cả rẻ hơn một chút thì tốt.benri,bukka

  • あしたまでにレポートを出さなければなりませんか。

    Tôi phải nộp báo cáo trước ngày mai à?dasanakereba

  • …無理なら、金曜日までに出してください。

    …Nếu không thể thì anh/chị nộp trước ngày thứ sáu.Murinara

  • 2、3日旅行をしようと 思っているんですが、どこがいい所はありませんか。

    Tôi muốn đi du lịch hai, ba ngày. Anh/chị biết chỗ nào hay không?tokoro

  • …そうですね。2、3日なら、箱根か日光がいいと思います。

    …À…Nếu hai, ba ngày thì tôi nghĩ Hakone hoặc Nikko là hay.

  • 本を借りたいんですが、どうすればいいですか。

    Tôi muốn mược sách. Tôi phải làm như thế nào?karitai

  • …受付で カードを 作ってもらってください。

    …Anh/chị hãy làm thẻ thư viện ở bộ phận tiếp tân. Uketsuke,tsukutte

  • 小川よねさんは元気な方ですね。

    Bà Ogawa Yone khỏe mạnh nhỉ?

  • …ええ。年を取れば取るほど元気になりますね。

    …Vâng. Càng nhiều tuổi bà ấy càng khỏe mạnh ra.toreba

  • おもしろい夢をみました。

    Tôi đã mơ rất thú vị.yume

  • …どんな夢ですか。見たとおりに話してください。

    …Anh/chị đã mơ như thế nào? Hãy nói lại đúng như anh/chị đã mơ.

  • このテーブルは自分で組み立てるんですか。

    Bàn này thì mình phải tự lắp à?kumitaterun

  • …ええ、説明書のとおりに、組み立ててください。簡単です。

    …Vâng. Anh/chị hãy theo đúng như quyển hướng dẫn mà lắp. Dễ thôi. Setsumeisho.Kantan

  • どこで財布を 落としたんですか。

    Anh/chị đã đánh rơi ví ở đâu?saifu,otoshita

  • …わかりません。うちへ帰ったあとで、(気がついたん)です。

    …Tôi không biết. Sau khi về nhà tôi phát hiện ra là mình đã mất ví.ki ga tsuitan

  • 仕事のあとで、飲みに行きませんか。

    Sau khi xong việc anh/chị có đi uống với tôi không?

  • …すみません。今日はスポーツクラブへ行く日なんです。

    …Xin lỗi. Hôm nay là ngày tôi phải đến câu lạc bộ thể thao. Supōtsukurabu

  • 友達の 結婚式に何を着て行ったらいいですか。

    Tôi nên mặc như thế nào để đi dự lễ cưới bạn.kekkonshiki,kite

  • …そうですね.日本では男の人は黒か紺のスーツを着て.白いネクタイをして行きます。

    …À…Ở Nhật thì nam giới sẽ mặc com-lê màu đen hoặc xanh lam và đeo cà-vạt trắng.otoko,kuro ka kon,kite

  • これはしょうゆをつけるんですか。

    Món này có chấm xì dầu không ạ?

  • …いいえ何もつけないで食べてください。

    …Không, anh/chị cứ ăn mà không phải chấm gì cả.

  • 少し細くなりましたね。ダイエットしたんですか。

    Anh/chị gầy đi nhỉ. Anh/chị ăn kiêng à?hosoku,Daietto

  • …いいえ。バスに乗らないで駅まで歩いているんです。

    …Không. Tôi bỏ đi xe buýt mà đi bộ từ ga về hàng ngày.noranaide ,aruite

  • だめだ。もう走れない。

    Không được nữa rồi. Tôi không thể chạy thêm nữa.hashirenai.

  • …頑張れ。あと1,000メートルだ。

    …Cố lên. Còn 1000m nữa.

  • もう時間がない。

    Hết thời gian rồi.

  • …まだ1分ある。あきらめるな。ファイト!

    …Còn 1 phút nữa. Không được đầu hàng. Cố lên. Faito

  • あそこに何と書いてあるんですか。

    Ở chỗ kia có viết gì?

  • …「止まれ」と書いてあります。

    …Viết là “Tomare” (nghĩ là “Hãy dừng lại”)

  • あの漢字は何と読むんですか。

    Chữ Hán kia đọc là gì?

  • …「禁煙」です。

    …Đọc là “Kin-en”

  • た ばこを吸うなという意味です。

    Nghĩa là cấm hút thuốc. Suu

  • このマークはどういう意味ですか。

    Ký hiệu này nghĩa là gì?

  • …洗濯機で洗えるという意味です。

    …Nghĩa là có thể giặt bằng máy giặt.Sentakuki, araeru

  • グプタさんはいますか。

    Ông Gupta có ở đây không?

  • …今 出かけています。30分ぐらいで戻ると言っていました。

    …Ông ấy đang đi vắng. Ông ấy nói là khoảng 30 phút nữa sẽ về.modoru

  • すみませんが、渡辺さんにあしたのパーティーは6時からだと伝えていただけませんか。

    Xin lỗi, anh/chị làm ơn nhắn lại với chị Watanabe là bữa tiệc ngày mai bắt đầu từ 6 giờ có được không?

  • …わかりました。6時からですね。

    …Vâng, được rồi. Từ 6 giờ phải không ạ.

  • 疲れたね。ちょっと休まない?

    Mệt quá nhỉ. Chúng ta nghỉ một chút nhé.Tsukareta

  • …うん、そうしよう。

    …Ừ, nghỉ thôi.

  • お正月は何をしますか。

    Tết anh/chị làm gì?Oshōgatsu

  • …家族と温泉に行こうと思っています。

    …Tôi định đi tắm suối nước nóng với gia đình.onsen

  • それはいいですね。

    Hay quá nhỉ.

  • レポートはもうできましたか。

    Anh/chị đã viết xong bài báo cáo chưa?

  • …いいえ、まだ書いていません。

    …Chưa, tôi chưa viết xong.

  • 金曜日までにまとめようと思っています。

    Tôi định hoàn thành trước thứ sáu.

  • ハンス君は国へ帰っても、柔道を続けますか。

    Cậu Hans, ngay cả khi về nước rồi, cậu có tiếp tục tập judo không?Hansu-kun,jūdō o tsudzu

  • …はい、続けるつもりです。

    …Có, tôi dự định sẽ tiếp tục.tsudzukeru

  • 夏休みは国へ帰らないんですか。

    Nghỉ hè anh/chị không về nước à?

  • …ええ。大学院の試験を受けますから、ことしは帰らないつもりです。

    …Vâng. Tôi phải thi lên cao học nên năm nay thì tôi dự định không về nước. Daigakuin,shiken o uke

  • あしたからニューヨークへ出張します。

    Từ ngày mai tôi sẽ đi công tác ở New York.shutchō

  • …そうですか。いつ帰りますか。

    …Thế à? Bao giờ anh về.

  • 来週の金曜日に帰る予定です。

    Theo dự định thứ sáu tuần sau tôi sẽ về.