Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
VN-JP 61

VN-JP 61

Last update 

duytrieu, tieng nhat, japanese, từ vựng, kotoba

Items (50)

  • tức thì, ngay lập tức

    1. 瞬時に(しゅんじ に)

  • liên hệ

    2. コンタクトをとる(コンタクト を とる)

  • nước mũi

    3. 鼻水(はなみず)

  • bình chữa cháy, bình cứu hỏa

    4. 消火器(しょうか き)

  • lắp đặt

    5. 設置(せっち)

  • giải pháp hoàn chỉnh/toàn diện

    6. 全面解決(ぜんめん かいけつ)

  • giải pháp hoàn chỉnh/toàn diện

    7. ぜんめん(ぜん めん)

  • đáng kể, tiến xa, nhảy vọt

    8. 飛躍的に(ひやく てき に)

  • bi thảm, thảm khốc

    9. 悲惨な(ひさん な)

  • tịnh dưỡng, nghỉ ngơi

    10. 静養(せいよう)

  • dây chuyền sản xuất

    11. 生産ライン(せいさん ライン)

  • chi phí nhân công/nhân sự

    12. 人件費(じんけん ひ)

  • cách đáng kể, khoảng cách khá rộng

    13. 大幅に(おおはば に)

  • nở nửa chừng

    14. 五分咲き(ご ふん さき)

  • giao hàng, cung cấp

    15. 納品(のうひん)

  • tiếp đãi

    16. 接待(せったい)

  • thô lỗ, lỗ mãng

    17. 粗悪な(そあく な)

  • nhà kinh doanh không trung thực, vô đạo đức

    18. 悪徳業者(あくとく ぎょうしゃ)

  • vụ bê bối, tai tiếng

    19. 不祥事(ふしょうじ)

  • khuyến khích

    20. 激励(げきれい)

  • tu nghiệp

    21. 研修(けんしゅう)

  • thành thật

    22. 誠実な(せいじつ な)

  • tiết kiệm điện

    23. 節電(せつでん)

  • rất bận rộn

    24. 多忙(たぼう)

  • khẩn cấp, gấp

    25. 至急(しきゅう)

  • đỏ mặt, bối rối

    26. 赤面(せきめん)

  • vinh quang, vinh dự, vui sướng

    27. 光栄(こうえい)

  • lớn, vĩ đại, tráng lệ

    28. 盛大な(せいだい な)

  • ngụm, nuốt/nốc một hơi

    29. 一気飲み(いっき のみ)

  • sự lui tới của khách hàng quen

    30. ご愛顧(ご あいこ)

  • giải tán

    31. 解散(かいさん)

  • rau dại ở núi (ăn được)

    32. 山菜(さんさい)

  • bóng người, linh hồn, tâm hồn

    33. 人影(ひとかげ)

  • lời chia buồn

    34. お悔み(お くやみ)

  • tận lực, nổ lực, cố gắng

    35. 尽力(じんりょく)

  • trao tặng, tôn vinh, ban cho

    36. 賜 る(たまもの る)

  • tâm nguyện, nguyện vọng

    37. 念願(ねんがん)

  • người kinh doanh cùng ngành nghề

    38. 同業者(どう ぎょうしゃ)

  • đường đường chính chính

    39. 正々堂々と(せいせいどうどう と)

  • được xứng đáng với

    40. に 値 する(に ね する)

  • hân hoan, vui vẻ, vui sướng

    41. 喜ばしい(よろこばしい)

  • cô đơn

    42. 心細い(こころぼそい)

  • Sự đàm phán thương mại

    43. 商談(しょうだん)

  • chần chừ, lưỡng lự, nấn ná

    44. ぐずぐず(する)(ぐずぐず ( する ))

  • hội đồng cổ đông

    45. 株主総会(かぶぬし そうかい)

  • phòng quản cáo truyền thông

    46. 広報室(こうほう しつ)

  • phòng kế hoạch kinh doanh

    47. 経営企画室(けいえい きかく しつ)

  • phòng nhân sự

    48. 人事部(じんじ ぶ)

  • kinh phí

    49. 経費(けいひ)

  • Lợi nhuận; lãi

    50. 採算(さいさん)