Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
512 han viet

512 han viet

Last update 

can1079

Items (64)

  • 一二三四五六七八

    nhất nhị tam tứ ngũ lục thất bát

  • 日月火水木金土曜

    nhật nguyệt hỏa thủy mộc kim thổ diệu

  • 本人今寺時半刀分

    bản nhân kim tự thì,thời bán đao phân,phận

  • 上下中外右工左前

    thượng Hạ trung,trúng ngoại hữu công tả,tá tiền

  • 九十百千万円口目

    cửu thập bách thiên vạn viên khẩu mục

  • 田力男女子学生先

    điền lực nam nữ tử khoa sanh,sinh tiên,tiến

  • 後午門間東西南北

    hậu,hấu ngọ môn gian đông tây,tê nam bắc

  • 見行米来良食飲会

    kiến hành, hàng mễ lai lương thực ẩm hội

  • 何父母年去毎王国

    hà phụ mẫu niên khứ mỗi vương quốc

  • 大小高安新古元気

    đại tiểu cao an tân cổ nguyên khí

  • 耳聞言話立待周週

    nhĩ văn ngôn thoại lập đãi chu chu

  • 入出市町村雨電車

    nhập xuất thị đinh thôn vũ điện xa

  • 多少広早長明好友

    đa thiếu, thiểu quảng tảo trường, trưởng minh hảo, hiếu hữu

  • 休走起貝買売読書

    hưu tẩu khởi bối mãi mại độc thư

  • 馬駅社校店銀病院

    mã dịch xã hiệu điếm ngân bệnh viện

  • 春夏秋冬朝昼夕方

    xuân hạ thu đông triều trú tịch phương

  • 帰勉弓虫強持名語

    quy miễn cung trùng cường, cưỡng trì danh ngữ

  • 山川林森空海化花

    sơn xuyên lâm sâm không hải hóa hoa

  • 晩夜心手足体首道

    vãn dạ tâm thủ túc thể thủ đạo

  • 料理反飯牛豚鳥肉

    liệu lí phản phạn ngưu đồn điểu nhục

  • 天赤青白黒色魚犬

    thiên xích thanh bạch hắc sắc ngư khuyển

  • 音楽歌自転乗写真

    âm lạc, nhạc ca tự chuyển thừa tả chân

  • 茶予野菜切作未味

    trà dự dã thái thiết tác vị vị

  • 家矢族親兄姉弟妹

    gia thỉ tộc thân huynh tỉ đệ muội

  • 台央映画羊洋服着

    đài ương ánh họa, hoạch dương dương phục trước

  • 教室羽習漢字式詩

    giáo thất vũ tập hán tự thức thi

  • 私夫妻主住糸氏紙

    tư phu thê chủ trú, trụ mịch thị chỉ

  • 遠近者暑寒重軽低

    viễn cận giả thử hàn trọng, trùng khinh đê

  • 験宿題文英質問説

    nghiệm túc đề văn anh chất vấn thuyết

  • 運動止歩使送洗急

    vận động chỉ bộ sử, sứ tống tiển cấp

  • 弱悪暗太豆短光風

    nhược ác, ố ám thái đậu đoản quang phong

  • 医始終石研究留在

    y thủy chung thạch nghiên cứu lưu tại

  • 開閉押引思知考死

    khai bế áp dẫn tư tri khảo tử

  • 図官館昔借代貸地

    đồ quan quán tích tá đại thải địa

  • 産業薬働員士仕事

    sản nghiệp dược động viên sĩ sĩ sự

  • 頭顔声特別竹会答

    đầu nhan thanh đặc biệt trúc hội đáp

  • 世界度回用民注意

    thế giới độ hồi dụng dân chú ý

  • 場戸所屋堂都県区

    trường hộ sở ốc đường đô huyện khu

  • 正同計京集不便以

    chính đồng kê, kế kinh tập bất tiện dĩ

  • 丸熱冷甘汚果卵皿

    hoàn nhiệt lãnh cam ô quả noãn mãnh

  • 池発建物品旅通進

    trì phát kiến vật phẩm lữ thông tiến

  • 笑泣怒幸悲苦痛恥

    tiếu khấp nộ hạnh bi khổ thống sỉ

  • 酒塩付片焼消固個

    tửu diêm phụ phiến thiêu tiêu cố cá

  • 覚忘決定比受授徒

    giác vong quyết định tỉ thụ thụ đồ

  • 配困辛眠残念感情

    phối khốn tân miên tàn niệm cảm tình

  • 全部必要荷由届利

    toàn bộ tất yêu, yếu hà do giới lợi

  • 練復表卒違役皆彼

    luyện phục biểu tốt vi dịch giai bỉ

  • 平和戦争政治経済

    bình hòa chiến tranh chính trị kinh tế

  • 払濯寝踊活末宅祭

    phất trạc tẩm dũng hoạt mạt trạch tế

  • 遊泳疲暖涼静公園

    du vịnh bì noãn lương tĩnh công viên

  • 法律際関係義議党

    pháp luật tế quan hệ nghĩa nghị đảng

  • 吉結婚共供両若老

    cát kết hôn cộng cung lưỡng nhược lão

  • 込連窓側葉景記形

    <vào> liên song trắc diệp cảnh kí hình

  • 取最初番歳枚冊億

    thủ tối sơ phiên tuế mai sách ức

  • 息娘奥将祖育性招

    tức nương áo tướng tổ dục tính chiêu

  • 勝負賛成絶象続辞

    thắng phụ tán thành tuyệt tượng tục từ

  • 点階段号倍次々他

    điểm giai đoạn hiệu bội thứ 0 tha

  • 飛機失鉄速遅駐泊

    phi cơ thất thiết tốc trì trú bạc

  • 投選約束守過夢的

    đầu tuyển ước thúc thủ qua, quá mộng đích

  • 申神様信調査相談

    thân thần dạng tín điều, điệu tra tương, tướng đàm

  • 船座席島陸浮橋交

    thuyền tọa tịch đảo lục phù kiều giao

  • 危険拾捨戻吸放変

    nguy hiểm thập xả lệ hấp phóng biến

  • 案内君達星雪降直

    án nội quân đạt tinh tuyết giáng, hàng trực

  • 歯髪絵横当伝細無

    xỉ phát hội hoành đương, đáng truyền, truyện tế vô