Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
VNJP tv hợp đồng thuê nhà

VNJP tv hợp đồng thuê nhà

Last update 

tuandat, tu vung, viet nhat

Items (50)

  • Vật chất, thân thể xác thịt

    物的(ぶってき)

  • Sự hư hại, sự thua lỗ

    損害(そんがい)

  • Hoặc, hoặc là

    あるいは

  • Một trong những

    いずれか

  • Hành vi

    行為(こうい)

  • Tài liệu

    書面(しょめん)

  • Sự cải tạo

    改築(かいちく)

  • Tính gây nổ

    爆発性(ばくはつせい)

  • Tính gây cháy

    発火性(はっかせい)

  • Có sở hữu

    有する(ゆうする)

  • Bảo quản

    保管(ほかん)

  • Chuẩn bị

    備え付ける (そなえつける)

  • Sự ăn mòn

    腐蝕 (ふしょく)

  • Chất lỏng, thể lỏng

    液体 (えきたい)

  • Sự cho thuê lại, mượn lại

    転貸 (てんたい)

  • Sự xây thêm, mở rộng

    増築 (ぞうちく)

  • Quyền cho thuê

    賃借権 (ちんしゃくけん)

  • Chuyển nhượng

    譲渡 (じょうと)

  • Về mặt tinh thần

    精神的な (せいしんてきな)

  • Ban cho, gây ra

    与える (あたえる)

  • Bối thường

    賠償 (ばいしょう)

  • Sự liên quan, tương ứng

    該当 (がいとう)

  • Sẵn sàng, trước, sớm

    あらかじめ

  • Chấp nhận, đồng ý, ưng thuận

    承諾 (しょうだく)

  • Chế tạo

    製造 (せいぞう)

  • Chuyển vào

    搬入 (はんにゅう)

  • ống cống

    排水管 (はいすいかん)

  • nguy cơ, mối lo ngại

    おそれ

  • Thao tác

    操作 (そうさ)

  • hàng xóm, khu lân cận

    近隣 (きんりん)

  • Nuôi dưỡng

    飼育 (しいく)

  • Sửa đổi, điều đổi mới

    更新 (こうしん)

  • Cự tuyệt, hủy bỏ

    拒絶 (きょぜつ)

  • căn cứ theo

    ~に従う (にしたがう)

  • Chính đáng

    正当 (せいとう)

  • Nguyên nhân, lý do

    事由 (じゆう)

  • Đối với

    ~において

  • Ngoài ra

    かつ

  • Hợp đồng kết thúc

    本契約終了 (ほんけいやくしゅうりょう)

  • Trì hoãn

    猶予 (ゆうよ)

  • Rời đi

    退去 (たいきょ)

  • Qui định

    規定 (きてい)

  • Thanh toán chung

    共益費 (きょうえきひ)

  • Không trả nợ

    滞納 (たいのう)

  • Tức thì

    即時 (そくじ)

  • Bất kể là

    ~によらず

  • Ngay lập tức

    直ちに (ただちに)

  • Làm tổn hại

    損う (そこなう)

  • Thường xuyên

    しばしば

  • Hoặc là

    若しくは (もしくは)