Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
50 trạng từ thường dùng trong tiếng Nhật

50 trạng từ thường dùng trong tiếng Nhật

Last update 

Items (50)

  • ぴったり, ぴたり

    Vừa vặn, vừa khít (quần áo)

  • やはり、やっぱり

    Quả đúng (như mình nghĩ)_ Cuối cùng thì cũng vẫn là_Rốt cục thì

  • うっかり

    Lơ đễnh, xao nhãng

  • がっかり

    Thất vọng

  • ぎっしり

    Chật kín, sin sít

  • ぐっすり

    (Ngủ) say tít, (ngủ) thiếp đi

  • こっそり

    Nhẹ nhàng (để ko gây tiếng động) _Len lén ( để ko ai nhìn thấy)

  • さっぱり

    Trong trẻo, sảng khoái (rửa mặt xong) _Nhẹ, nhạt (món ăn)

  • さっぱり...ない

    Một chút cũng không, hoàn toàn không.

  • ぐったり

    Mệt nhoài, mệt phờ người

  • しっかり

    Chắc chắn, vững chắc

  • すっきり

    Cô đọng, súc tích (văn chương)_Tỉnh táo, sảng khoái (ngủ dậy )_Đầy đủ, hoàn toàn (十分)

  • そっくり

    Giống y hệt, giống như đúc_tất cả, hoàn toàn(全部)

  • にっこり

    Nhoẻn miệng cười

  • のんびり

    Thong thả,thảnh thơi không lo nghĩ, ung dung

  • はっきり

    Rõ ràng, minh bạch_mạch lạc, lưu loát (trả lời)

  • ばったり

    Đột nhiên, bất thình lình (突然)_Tình cờ, ngẫu nhiên (偶然)_Tiếng kêu đột ngột phát ra

  • ぼんやり

    Mờ nhạt, mờ ảo (cảnh sắc) _Lờ đờ, vô hồn ( trạng thái)

  • びっくり

    Ngạc nhiên

  • ゆっくり

    Thong thả, chậm rãi

  • めっきり

    Đột ngột (thay đổi)

  • たっぷり

    Thừa thãi, dư thừa, đầy tràn (thời gian, đồ ăn)

  • おもいきり, おもいっきり

    Từ bỏ, chán nản, nản lòng_Đủ, đầy đủ (十分)

  • ずらっと・ずらり

    dài tăm tắp, dài dằng dặc

  • ずっしり

    Nặng nề, trĩu nặng

  • こってり

    Đậm, đậm đà (vị)

  • あっさり

    (Vị) nhạt, thanh tao_sáng sủa_đơn giản, dễ dàng, một cách nhẹ nhàng

  • しょっちゅう

    Hay, thường xuyên, luôn「常に、よく」

  • ぼんやり

    cảnh sắc mờ nhạt, lờ mờ_đờ đẫn, thờ thẫn

  • ぼけっと

    Thừ người ra, đờ đẫn, mơ màng「ぼけっと

  • ぼっと

    ぼさっと」

  • ぼっと

    Thừ người ra, đơ đơ

  • ぼさっと

    Thừ người ra, không suy nghĩ_thảnh thơi, không ưu tư

  • ゆとり

    thừa thãi, dư dật

  • ゆったり

    Quần áo Rộng rãi thoài mái_cảm giác thoải mái, dễ chịu

  • きっぱり

    Dứt khoát, dứt điểm

  • がっくり

    buông xuôi, buông thả_gục xuống, trùng xuống, suy sụp

  • びっしょり

    Ướt đầm đìa, ướt sũng

  • がっしり

    Cường tráng, to lớn, mạnh khỏa, vững vàng

  • がっちり

    Chặt chẽ, vững vàng, chắc chắn

  • きっかり

    Đúng, chính xác

  • きっちり

    Vừa khít, vừa đúng, khít khao

  • くっきり

    Rõ ràng, nổi bật

  • げっそり

    Gầy xọp đi, gầy nhom, ốm nhom

  • じっくり

    Từ từ, bình tĩnh, thoải mái

  • てっきり

    Chắc chắn, nhất định sẽ, đúng như

  • 丸っきり

    Hoàn toàn, tất tần tật

  • うんざり

    Chán ngấy, tẻ nhạt, chán ngắt

  • すんなり

    Mảnh khảnh, mảnh dẻ, leò khèo

  • 何より

    Hơn tất cả mọi thứ, nhất