Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
知らない言葉 - part 1

知らない言葉 - part 1

Last update 

ducfilan

Items (100)

  • 滑る すべる

    trượt HOẠT

  • 送る おくる

    gửi TỐNG

  • 腐る くさる

    thối HỦ

  • 犯人 はんにん

    phạm nhân; tội phạm PHẠM NHÂN

  • 咲く さく

    nở TIẾU

  • 応募 おうぼする

    ứng tuyển ỨNG MỘ

  • 疑問 ぎもん

    sự nghi vấn NGHI VẤN

  • 大量 たいりょう

    số lượng lớn ĐẠI LƯỢNG

  • 申込書 もうしこみしょ

    mẫu đơn THÂN - THƯ

  • 領収書 りょうしゅうしょ

    biên lai; biên nhận LĨNH THU THƯ

  • 証明書 しょうめいしょ

    chứng chỉ CHỨNG MINH THƯ

  • 参考書 さんこうしょ

    sách tham khảo THAM KHẢO THƯ

  • ぺらぺら

    lưu loát

  • からから

    khô khốc

  • ふらふら

    tập tễnh; lảo đảo

  • ぺこぺこ

    đói meo mốc

  • 恐ろしい おそろしい

    dễ sợ; ghê gớm; khủng khiếp KHỦNG

  • 訳 わけ

    lý do; nguyên nhân

  • 減る へる

    giảm GIẢM

  • 転ぶ ころぶ

    bị ngã CHUYỂN

  • 見送る みおくる

    tiễn KIẾN TỐNG

  • 正直 しょうじき

    trung thực CHÍNH TRỰC

  • ニキビ

    mụn + ニキビができた: bị mọc mụn

  • ものもらい

    lẹo mắt

  • おまけ

    khuyến mãi

  • 毛布 もうふ

    chăn MAO BỐ

  • 我慢 がまん

    kiên nhẫn NGÃ MẠN

  • 規則 きそく

    quy tắc QUY TẮC

  • 採用担当者 さいようたんとうしゃ

    nhân viên tuyển dụng THẢI DỤNG ĐAM ĐƯƠNG GIẢ

  • 卒論 そつろん

    luận văn tốt nghiệp TỐT LUẬN

  • ワキャワキャ

    the feeling of excitement

  • 空気読む

    hiểu vấn đề (?) KHÔNG KHÍ ĐỘC

  • 孫 まご

    cháu trai TÔN

  • 蛍 ほたる

    con đom đóm HUỲNH

  • 望む のぞむ

    hi vọng VỌNG

  • 苦しい くるしい

    đau; đau khổ KHỔ

  • つかめない

    không nắm bắt được; không nắm giữ được

  • とりあえず

    ít nhất thì...

  • 七面鳥 しちめんちょう

    gà tây THẤT DIỆN ĐIỂU

  • 驚き おどろき

    sự ngạc nhiên KINH

  • 戻る もどる

    quay lại LỆ

  • 逃げる にげる

    trốn ĐÀO

  • 面倒 めんどう

    khó khăn DIỆN ĐẢO

  • 朝方 あさがた

    bình minh TRIỀU PHƯƠNG

  • 万事 ばんじ

    toàn bộ; tất cả VẠN SỰ

  • 鯨 くじら

    cá voi KÌNH

  • 冬場 ふゆば

    mùa đông ĐÔNG TRÀNG

  • 依存する いぞんする

    phụ thuộc Y TỒN

  • 複数 ふくすう

    nhiều PHỨC SỐ

  • 国際 こくさい

    quốc tế QUỐC TẾ

  • 制限 せいげん

    giới hạn CHẾ HẠN

  • 克服する こくふくする

    vượt qua; khắc phục KHẮC PHỤC

  • 才能 さいのう

    Tài năng TÀI NĂNG

  • 人柄 ひとがら

    Tính cách NHÂN BÍNH

  • 銃 じゅう

    Súng SÚNG

  • 定規 じょうぎ

    thước ĐỊNH QUY

  • 無事 ぶじ

    an toàn; không sao VÔ SỰ

  • 我々 われわれ

    chúng tôi NGÃ

  • 提案 ていあん

    đề nghị; đề xuất ĐỀ ÁN

  • 海苔 のり

    rong biển HẢI ĐÀI

  • 地獄 じごく

    địa ngục ĐỊA NGỤC

  • 調理師 ちょうりし

    đầu bếp ĐIỀU LÍ SƯ

  • 奇跡 きせき

    sự kì diệu KÌ TÍCH

  • 紫 むらさき

    màu tím TỬ

  • 芝 しば

    cỏ thấp sát đất CHI

  • ちゃんと

    hoàn toàn

  • まね

    sự bắt chước

  • 釣る つる

    câu cá ĐIẾU

  • 評価 ひょうか

    sự đánh giá BÌNH GIÁ

  • 叫ぶ さけぶ

    gào, thét KHIẾU

  • 大声 おおごえ

    âm thanh lớn ĐẠI THANH

  • 袋 ふくろ

    cái túi ĐẠI

  • 環境 かんきょう

    hoàn cảnh HOÀN CẢNH

  • 様子 ようす

    trạng thái; bộ dạng DẠNG TỬ

  • 兵器 へいき

    vũ khí BINH KHÍ

  • 度胸 どきょう

    lòng dũng cảm ĐỘ HUNG

  • 水準 すいじゅん

    trình độ THỦY CHUẨN

  • 哲学 てつがく

    triết học TRIẾT HỌC

  • 地域 ちいき

    khu vực; vùng ĐỊA VỰC

  • 10代 じゅうだい

    từ 10 -> 19 tuổi ĐẠI

  • 第一 だいいち

    đầu tiên ĐỆ NHẤT

  • 学ぶ まなぶ

    học HỌC

  • 礼儀 れいぎ

    lễ nghi LỄ NGHI

  • 身につける

    nếu là hữu hình thì là mang lên người, vô hình thì là học hỏi, là tích lũy THÂN

  • 人参 にんじん

    cà rốt NHÂN THAM

  • 得る える

    có được ĐẮC

  • 更に さらに

    hầu hết; trên hết; thêm nữa CANH

  • 怒り いかり

    cơn phẫn nộ NỘ

  • 深い ふかい

    sâu THÂM

  • 示す しめる

    biểu hiện ra THỊ

  • 忠告する ちゅうこくする

    khuyên nhủ TRUNG CÁO

  • 否定 ひてい

    phủ định PHỦ ĐỊNH

  • 裏切る うらぎる

    phản bội LÍ THIẾT

  • ださい

    lởm

  • 保存 ほぞん

    lưu BẢO TỒN

  • 愉しい たのしい

    Thú vị

  • 石鹸 せっけん

    xà bông

  • 汗 あせ

    mồ hôi HÃN

  • 物語 ものがたり

    câu chuyện VẬT NGỮ

  • 洗う あらう

    rửa TẨY