Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
từ vựng 1

từ vựng 1

Last update 

vubichanh

Items (50)

  • ít kinh nghiệm lắm

    まだ 経験 が 浅い( あさ い)

  • Mặt dày; không biết xấu hổ

    厚かましい(あつかましい)

  • Gã đó rất đáng ngờ

    あの 男( おとこ) が 怪しい( あや しい)

  • Nguồn của thông tin này rất khó tin

    その ニュースの 出所 (しゅっしょ) は 怪 や しい

  • sóng dữ dội

    波 (なみ) が 荒い( あら い)

  • loại vải thô

    布目( ぬのめ) の 粗い( あら い)

  • bận tối mắt tối mũi chuẩn bị cho bữa tối

    慌 ただしい(あわただしい) 夕食 の 支度(したく)

  • hành động dũng cảm

    勇ましい (いさ ましい )行為( こうい)

  • căn phòng này không được sáng lắm

    この 部屋 は 薄暗い( うすぐら い)だ

  • trò chơi này trẻ con cũng có thể chơi được

    この ゲーム は 幼い( おさな い) 子供 にもできる

  • Mất đi người vô cùng yêu quí

    大変惜しい (お しい) 人 を 失う(うしな う)

  • con sư tử hiền lành

    おとなしい ライオン

  • một cô gái dịu dàng

    おとなしいお嬢 さん

  • con vật dễ bảo

    おとなしい 動物

  • Tôi sợ những chỗ ở trên cao

    私は 高 い 所 が 恐ろしい( おそ ろしい)

  • Những sự kiện kinh khủng cứ nối tiếp nhau xảy ra

    恐 ろしい 事件 が 次々( つぎつぎ )と 起 (お) きた

  • điềm đạm; yên ả

    穏やかな(おだやかな)

  • Anh ta là người điềm đạm

    穏やか(おだやか)人柄(ひとがら)だ

  • cơ bắp rắn chắc

    固い(かた い )筋肉(きんにく)

  • đừng nói kiểu cứng nhắc như thế

    あまり 固いことは 言 わないようにしましょう

  • Ximăng khi khô sẽ cứng lại

    セメント は 乾燥( かんそう )して 硬 (かた )くなる

  • Có chỗ nào ngứa không?

    痒( かゆ) いところはありませんか?

  • Khi ngứa, bạn không được gãi

    痒 (かゆ) いからといってかいちゃ 駄目 (だめ)

  • hôi

    臭い(くさい)

  • Dài dòng、lắm lời

    諄い(くどい)

  • bài phát biểu dài dòng

    くどい スピーチ

  • Xin lỗi vì đã nói dai nhưng

    くどいようですが

  • nặng mùi

    くどいにおい

  • trò đùa vô vị

    くだらない冗談

  • con đường dẫn đến thành công lúc nào cũng dốc

    成功 への 道はいつも 険 しい(けわ しい)

  • cuộc cạnh tranh gay gắt với ai

    人の 険 (けわ )しい 競争

  • Sang trọng

    豪華な(ごうかな)

  • có vị đậm đà

    しつこい 味付(あじつ け)

  • trơ trẽn; không biết xấu hổ

    図々しい(ずうずうしい)

  • Chua

    酸っぱい(すっぱい)

  • quả của nó chua

    果実 (かじつ) は 酸 っぱい

  • quỷ quyệt; láu cá

    狡い(ずるい)

  • Sắc bén

    鋭い(するどい)

  • Ồn ào

    騒々しい(そうぞうしい)

  • tính tình hấp tấp

    そそっかしい性格

  • con bướm

    蝶(ちょう)

  • đủ

    十分(じゅうぶん)

  • trước đây

    以前(いぜん)

  • mất tích

    行方不明(ゆくえふめい)

  • chuộc lỗi

    償い(つぐない)

  • thiên thần

    天使(てんし)

  • lợi dụng

    利用(りよう)

  • kể từ khi đó

    以来(いらい)

  • tệ hại

    さいやく

  • nói thật thì

    正直(しょうじき)