Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
KANJI 1300-1350

KANJI 1300-1350

Last update 

kanji, duytrieu

Items (50)

  • 1. BỘC - nô bộc - BOKU

  • 2. LAN - lan can - RAN

  • 3. TRẦN - trần thuật - CHIN

  • 4. LƯƠNG - lương thực - RYOO, ROO

  • 5. BÀO - đồng bào, tế bào - HOO

  • 6. NOÃN - trứng - RAN

  • 7. NGỤY - ngụy trang, ngụy tạo - GI

  • 8. TRÁC - trác việt - TAKU

  • 9. GIAI - tất cả - KAI

  • 10. CAN - khô - KAN

  • 11. BÌ - mệt - HI

  • 12. ỨC - kí ức - OKU

  • 13. PHẤN - bột - FUN

  • 14. KHOA - khoa trương - KO

  • 15. ÂN - ân huệ - ON

  • 簿

    16. BỘ - danh bộ - BO

  • 17. MỊCH - sợ chỉ - SHI

  • 18. BỐ - khủng bố - FU

  • 19. TƯ - tư vấn - SHI

  • 20. KHÂU - đồi - KYUU

  • 21. ĐÌNH - pháp đình, triều đình - TEI

  • 22. LUYẾN - lưu luyến, luyến ái - REN

  • 23. ĐAN - màu đỏ - TAN

  • 24. ỦNG - ủng hộ - YOO

  • 25. CÂU - câu thúc - KOO

  • 26. HUYỆT - sào huyệt - KETSU

  • 27. NGỘ - tỉnh ngộ - GO

  • 28. VIÊN - tường - -

  • 29. LẬU - lộ - ROO

  • 30. THÙ - đặc thù - SHU

  • 31. HIỆP - hẹp - KYOO

  • 32. SÁCH - quyển sách - SATSU, SAKU

  • 33. KÍNH - gương kính - KYOO

  • 34. MẶC - trầm mặc - MOKU

  • 35. KHOAN - khoan dung - KAN

  • 36. THẶNG - thặng dư - JOO

  • 37. MỘT - trầm một - BOTSU

  • 38. LÃM - triển lãm - RAN

  • 39. MẠN - ngạo mạn - MAN

  • 40. ĐÔNG - đông lạnh - TOO

  • 41. NHÃN - nhãn khoa - GAN, GEN

  • 42. TƯ - phồn thịnh - JI

  • 43. TRỞ - cản trở, trở ngại - SO

  • 44. VÃNG - vãng lai, dĩ vãng - OO

  • 45. CHƯƠNG - hiển chương - SHOO

  • 46. TỊNH - thanh tịnh - JOO

  • 47. TRỪNG - trừng phạt - CHOO

  • 48. MIÊN - thôi miên - MIN

  • 49. HÀN - lạnh - KAN

  • 50. TIỀM - tiềm ẩn, tiềm thức - SEN