Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
reibun 26

reibun 26

Last update 

duytrieu, reibun

Items (50)

  • Sự đoàn kết, sự nhất trí

    1. 一致団結(いっちだんけつ)

  • Một mũi tên trúng hai đích

    2. 一石二鳥(いっせきにちょう)

  • Một công đôi việc

    3. 一挙両得(いっきょりょうとく)

  • Nhất cử nhất động

    4. 一挙一動(いっきょいちどう)

  • Nhìn xa trông rộng

    5. 一望千里(いちぼうせんり)

  • Lúc vui, lúc buồn

    6. 一喜一憂(いっきいちゆう)

  • ấn tượng đầu tiên của bạn là gì

    7. 第一印象はいかがですか

  • chân bị tê

    8. 足がしびれる

  • nhà vô địch thế giới

    9. 世界チャンピオン

  • không thể chiến thắng trước gì

    10. に勝てない(katenai)

  • vận dụng tối đa

    11. を最大限に使用する

  • phát triển sự nghiệp

    12. キャリア開発

  • hoàn thiện bản thân

    13. 自分の向上

  • thông qua phương tiện truyền thông

    14. マスコミを通じて

  • là một lựa chọn tốt

    15. は良い選択

  • hợp tác với Nhật Bản (ngân hàng)

    16. 日本と協力している(kyōryoku )

  • nền tảng vững chắc

    17. 強固プラットフォーム(Kyōko purattofōmu)

  • trong thời gian đó

    18. その間に

  • kinh nghiệm thực tế

    19. 実際経験

  • các nước trên thế giới

    20. 世界の国々(kuniguni)

  • đang phát triển

    21. ますます発展する

  • quan hệ hợp tác

    22. 協力関係

  • mở rộng hơn

    23. をさらに広める

  • đang nhắm tới việc

    24. ことを目指しています

  • mãi mà không dứt ra được

    25. ずるずると抜けられなくなる

  • thay đổi tính cách

    26. 心機一転(Shinkiitten)

  • bị thương và mất mạng

    27. けがをしたり、命を失ったり(ushinattari)

  • hàng vạn người

    28. 数万の人

  • thaật sự là một việc rất đau lòng

    29. とてもつらいことです

  • chìm vào, đắm mình trong không khí

    30. 雰囲気に浸る

  • người tách biệt với thế giới

    31. 世間ずれした人

  • lẩn tránh thực tế

    32. 現実逃避(tōhi)

  • từ ngày đó trở đi

    33. その日をきっかけに

  • bảo vệ động vật hoang dã

    34. 野生動物の保護

  • nổi tiếng từ lâu

    35. 根強い人気がある(Nedzuyoi)

  • cái đang thu hút được sự chú ý đó là

    36. 注目を浴びているのが(abite iru)

  • recently

    37. 最近では

  • bị bao phủ bởi tuyết

    38. 雪で覆われた(ōwa reta)

  • được tổ chức vào mùa hè

    39. 夏に行われる

  • bức tranh cực lớn

    40. 巨大な絵(Kyodaina)

  • nội dung cũng rất đa dạng

    41. 内容も色々あります

  • làm nhiệm vụ X là Y

    42. Xに一役買ったのはY(hitoyaku katta)

  • đàn cừu

    43. 羊の群れ(nomure)

  • cảnh sát và tội phạm

    44. 警察と犯人

  • unable to move

    45. 身動きが取れず(Miugoki)

  • chuyển đến địa điểm mới

    46. 新しい場所へ移転する

  • một gia đình bình thường

    47. 平凡な家庭で(Heibon)

  • khác với tưởng tượng của tôi

    48. 私の想像とは違う

  • tóc bạc và nếp nhăn nhiều hơn

    49. 白髪やしわが多くなった(Shiraga)

  • ở thế gian này

    50. この世の 中には(Konoyo)