Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
reibun 27

reibun 27

Last update 

duytrieu, reibun

Items (50)

  • cái X mà tôi nói đến lần này

    1. 私が今回取り上げる

  • thứ mà bản thân thích

    2. 欲しい物

  • phân loại rác

    3. ゴミをちゃんと分ける

  • say mê game

    4. ゲームに夢中になり

  • có tinh thần trách nhiệm cao

    5. 責任感がとても強い

  • theo kì vọng

    6. 期待にこたえる

  • gần về khoảng cách

    7. 距離的に近く

  • nơi công cộng

    8. 公衆の場で(Kōshū)

  • đứa trẻ ồn ào

    9. 騒ぐ子供

  • nhiều nhất có thể

    10. 出来るだけ多くの

  • người thành phố

    11. 都会人

  • một cơ hội ngẫu nhiên

    12. 偶然の機会に

  • đón mùa xuân thứ 2

    13. 二度目の春を迎 え

  • phong cảnh cố hương hiện ra

    14. 故郷の情景が現れ(jōkei)

  • trong kí ức

    15. 記憶の中で

  • với một khuôn mặt mãn nguyện

    16. 満足の笑 顔で

  • loại rau có lợi cho sức khỏe

    17. 健康に有益な植物(yūekina shokubutsu)

  • trong mơ cũng không tưởng

    18. 夢にも思わなかった

  • ở đất Nhật này

    19. この日本の土地で

  • không thể diễn tả bằng lời

    20. 言葉で言え ない

  • hãy noi gương, học tập

    21. を手本としなさい

  • khắc sâu những lời này trong tim

    22. この言葉を胸に入れて

  • người có trái tim ấm áp

    23. 温かい心を 持っている人

  • cả đời không quên

    24. 一生忘れない

  • rung động lòng người

    25. 心を震わす(furuwasu)

  • sinh vật thể ngoài trái đất

    26. 地球外生命体(Chikyūgaiseimeitai)

  • phải lệ thuộc vào nước khác vì cái gì

    27. Xを他国に仰いでいる(aoide iru)

  • thỉnh giáo, hỏi ý kiến ai

    28. に意見を仰ぐ(aogu)

  • Trăm nghe không bằng một thấy

    29. 百聞は一見しかず(Hyakubun)

  • đáng một lần đến xem

    30. は一見の価値がある(ikken)

  • phát điện năng lượng mặt trời

    31. 太陽光発電(Kōhatsuden)

  • phát điện bằng sức gió

    32. 風力発電(Furyokuhatsuden)

  • hút thuốc trên đường

    33. 路上喫煙(Rojō)

  • có quan hệ buôn bán tốt với~

    34. と順調な取引関係(junchōna)

  • trăm hại, vô lợi

    35. 百害あって一利なし(hyakugai-ichiri)

  • né tránh trách nhiệm

    36. 責任を回避する

  • người tham gia bảo hiểm

    37. 保険の加入者(kanyū-sha)

  • chủ thuê bao điện thoại

    38. 電話の加入者(kanyū-sha)

  • lợi ích thu được

    39. もたらす利益(rieki)

  • hơn dự kiến

    40. 予想より

  • chạm đến/vi phạm pháp luật

    41. 法に触れる

  • (phân tích) sơ sài, yếu kém

    42. 分析が甘い

  • mỗi bên

    43. それぞれの側は

  • kí kết hợp đồng

    44. 契約を締結(teiketsu)

  • công việc được ủy nhiệm

    45. 委任された仕事(Inin)

  • không như mong đợi, trái với niềm hy vọng

    46. 裏目に出る(Urame)

  • xử lý đồ thải, xử lý vứt rác

    47. 廃棄処分

  • bản chất thật

    48. 正体

  • giết thời gian (cho qua cuối tuần)

    49. 週末をつぶす

  • mỏi nhừ đến cứng đơ cả vai

    50. 肩が凝る(Kata gà koru)