Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Reibun 28

Reibun 28

Last update 

duytrieu, reibun

Items (50)

  • khách hàng, đối tác

    1. 取引先

  • dành thời gian/thời giờ

    2. 時間を割く(saku)

  • nhờ vào sự nổ lực

    3. 努力したおかげで

  • có lẽ không có lãi

    4. 採算が取れないかもしれない(Saisan)

  • gây tổn hại (sức khỏe)

    5. (健康を)害する

  • được bổ nhiệm (vào vị trí)

    6. (地位に)就く

  • phí cơ bản

    7. 基本料金

  • thừa kế (một căn nhà)

    8. 家を継ぐ

  • khởi kiện ~, kiện cáo~

    9. に訴える

  • tỷ lệ sinh lời là bao nhiêu phần trăm

    10. は何割儲かるか(nan-wari mōkaru)

  • tạo dựng mối quan hệ

    11. 関係を築く

  • mùi hương phảng phất

    12. 匂いが漂う

  • khởi nghiệp, bắt đầu (kinh doanh)

    13. ビジネスを立ち上げる

  • đổ sức vào, tập trung công sức

    14. 力 を注ぐ

  • tự cung tự cấp

    15. 自給自足(Jikyūjisoku)

  • rất đông vui, náo nhiệt

    16. とても盛り上がりました(moriagari)

  • những người không thể đến

    17. 行けなかった人

  • ý kiến của bản thân

    18. 自分自身の意見

  • trợ cấp ăn uống

    19. 食事手当て

  • có khả năng giao tiếp tót

    20. 高いコミュニケーション能力

  • doanh nghiệp mới thành lập

    21. 新規企業

  • thu thập thông tin phản hồi

    22. フィードバック回収

  • phản hồi của khách hàng

    23. 顧客のフィードバック(kokyaku)

  • khách hàng đã có

    24. 既存顧客(kokyaku)

  • dđối ứng, phản hồi với các phàn nàn (khách hàng)

    25. クレーム対応

  • người có thể hiểu

    26. 図面の理解力

  • phân tích tình hình tài chính

    27. 財務状況分析

  • khách hàng mới

    28. 新規顧客(kokyaku)

  • bối cảnh lịch sử

    29. 歴史的背景(Rekishi-haikei)

  • nơi cách 40 phút đi xe

    30. 電車で40分 ほどのところに

  • trong thời gian ở Nhật

    31. 日 本にいる間に

  • người lạc lối

    32. 道に迷った一人

  • những lúc yếu lòng

    33. 心が弱っていた あの頃(yowatte)

  • sau bao suy nghĩ, dằn vặt

    34. 悩んだ末に(sue ni)

  • phát triển sự nghiệp bản thân

    35. 自分のスキルアップ

  • Đông Nam Á

    36. 東南アジア

  • những điều được dạy

    37. 教えてもらった事

  • công việc của một ngày

    38. 一日の仕事

  • kí ức quay về

    39. 記憶がよみがえった

  • đã lau nước mắt cho

    40. 涙を拭いてくれ た

  • muốn trở thành cầu nối

    41. 橋渡しとなりたい(Hashiwatashi)

  • tâm trạng vui vẻ

    42. 明るい気持ちになり

  • sống một cuộc sống sung túc

    43. 充実した生活が送れる(Jūjitsu)

  • ngày bình thường

    44. 平凡な毎 日

  • nước mắt không ngừng rơi

    45. 涙が止まりません

  • tôi lúc vẫn chưa trưởng thành

    46. 未熟だっ た頃の私

  • tôi lúc đó

    47. 当時の 私は

  • đang hiển thị trên màn hình

    48. モニターに表示されている(hyōji)

  • đầy điều vô lý

    49. 理不尽なことだらけ(Rifujin)

  • người cư trú lâu dài

    50. 長期滞在する人