Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Kanji N1 11/13

Kanji N1 11/13

Last update 

Kanji N1 for Vietnamese part 11/13. Kanji N1 dành cho người Việt phần 11/13.

Items (100)

  • ĐÍNH - thoả thuận hai bên - đính chính - TEI

  • THẢO - đánh, trừng phạt người có tội. dò xét. đòi lại của cải. bỏ đi - thảo phạt, thảo luận, kiểm thảo - TŌ

  • THÁC - nhờ cậy, phó thác - ủy thác - TAKU

  • TỤNG - kiện tụng. tranh cãi - tố tụng - SHŌ

  • DỊCH - dịch từ tiếng nước ngoài - thông dịch, phiên dịch - YAKU

  • TỐ - kể, thuật. tố giác, mách - tố cáo, tố tụng - SO

  • CHẨN - xem xét - chẩn đoán - SHIN

  • CHỨNG - bằng cứ. can gián - bằng chứng, nhân chứng, chứng nhận - SHŌ

  • TRÁ - lừa dối, giả dối - gian trá, trá hình - SA

  • CHIẾU - chiếu chỉ - chiếu chỉ của vua - SHŌ

  • BÌNH - phê bình, bình phẩm - bình luận - HYŌ

  • VỊNH - vịnh thơ - EI

  • TUÂN - hỏi ý kiến mọi người để quyết định - JUN, SHUN

  • THI - thơ - thi phú, thi sĩ - SHI

  • CAI - bao quát hết thảy. còn thiếu - GAI

  • TƯỜNG - rõ ràng, tường tận - tường tế (chi tiết) - SHŌ

  • KHOA - khoe khoang, nói khoác - khoa trương - KO

  • DỰ - khen ngợi - danh dự - YO

  • THỆ - thề, hứa - tuyên thệ - SEI

  • ĐẢN - nói toáng lên, nói xằng bậy. được sinh ra - TAN

  • DỤ - dỗ dành. dẫn dụ - dụ dỗ - YŪ, IU

  • THÀNH - thật thà, thành thật - thành thực, trung thành - SEI

  • NGHỊ - tình bạn bè - hữu nghị - GI

  • CHUÂN, TRUÂN - dặn đi dặn lại. nặng, mạnh - SHUN

  • THỈNH - mời mọc - thỉnh cầu, thỉnh nguyện - SEI, SHIN, SHŌ

  • LƯỢNG - tha thứ. ước đoán - RYŌ

  • DỤ - chỉ bảo, hiểu dụ. tỏ rõ - sắc dụ - YU

  • TƯ - bàn bạc, tư vấn. tường trình - SHI

  • NẶC - vâng, bằng lòng - DAKU

  • MƯU - lo liệu - âm mưu - BŌ, MU

  • YẾT - yết kiến, hầu chuyện. bảo, cáo - ETSU

  • ĐẰNG - sao chép cho rõ ràng hơn - TŌ

  • KHIÊM - nhún nhường - khiêm tốn - KEN

  • TẠ - cảm tạ, cảm ơn. nhận lỗi, xin lỗi, tạ lỗi - đa tạ, cảm tạ - SHA

  • DAO - tin đồn, lời đồn đại. ca dao - đồng dao - YŌ

  • CẨN - cẩn thận, không sơ suất - kính cẩn - KIN

  • PHỔ, PHẢ - phả chép phân chia thứ tự. khúc nhạc - phổ nhạc, gia phả - FU

  • NHƯỢNG - nhường, nhịn, nhún nhường. mời. để lại - nhượng bộ, chuyển nhượng - JŌ

  • HỘ - che chở, bảo vệ - bảo hộ, phòng hộ, hộ vệ - GO

  • ĐẬU - cây đậu - hạt đậu - TŌ

  • ĐỒN - con lợn con - TON

  • HÀO - người có tài. phóng khoáng. nước Úc - hào kiệt, phú hào - GŌ

  • TRINH - trong trắng, tiết hạnh. trung thành - trinh tiết - TEI

  • CỐNG - cống nạp, dâng. tiến cử - cống hiến - KŌ, KU

  • QUÁN - xâu tiền. xuyên qua, chọc thủng. thông xuốt. quê quán - xuyên qua, quán xuyến - KAN

  • QUÝ - sang. quý giá. quý trọng - cao quý - KI

  • HẠ - đưa đồ mừng. chúc tụng - GA

  • NHẪM - làm thuê, thuê mướn - CHIN

  • HỐI - của cải. hối lộ, đút lót - hối lộ - WAI

  • TẶC - giặc. kẻ trộm - đạo tặc, hải tặc - ZOKU

  • TÂN - khách quý - tiếp tân - HIN

  • TỨ - ban ơn - SHI

  • BỒI - đền bù, đền trả - bồi thường - BAI

  • PHÚ - cho, ban cho. thuế. bài phú - thơ phú, thiên phú - FU, BU

  • CẤU - mua sắm. mưu bàn - KŌ

  • XÁ - tha tội - ân xá, xá tội - SHA

  • CỦ - hùng dũng - KYŪ

  • PHÓ - đi đến, đến nơi - FU

  • THÚ - thú vui, ham thích - hứng thú, thú vị - SHU

  • CỰ - khoảng cách - cự li - KYO

  • KHIÊU - nhảy, đập - khiêu vũ - CHŌ

  • TIỄN - giẫm lên. thực hiện, thi hành - thực tiễn - SEN

  • ĐẠP - đạp, dẫm lên. tại chỗ, hiên trường - TŌ

  • DƯỢC - nhảy lên. háo hức, hăm hở - YAKU

  • QUỸ - vết bánh xe. đường sắt, đường ray. nề nếp, khuôn phép - quỹ đạo - KI

  • TRỤC - cái trục xe - trục - JIKU

  • GIÁC - tay xe, càng xe. ganh đua, thi đua - giác đấu - KAKU, KŌ

  • TẢI - chở đồ, nâng - đăng tải - SAI

  • PHỤ - giúp đỡ - phụ tá, phụ trợ - HO, FU

  • HUY - ánh sáng. soi, chiếu - KI

  • BỐI - lũ, bọn, chúng. hàng xe, dãy xe. ví, so sánh. thế hệ, lớp người - tiền bối, hậu hối - HAI

  • HẠT - cái chốt cho bánh xe không rời ra. cai quản - địa hạt - KATSU

  • THÌN - thìn (ngôi thứ 5 của hàng Chi) - tuổi Thìn - SHIN, JIN

  • NHỤC - nhục, xấu hổ. làm nhục. chịu khuất - sỉ nhục - JOKU

  • TẤN - nhanh chóng - thông tấn xã - JIN

  • ĐỊCH - tới, đến. dẫn dắt - TEKI

  • BÁCH - gần, sát. bức bách, đè ép, thúc giục - áp bách - HAKU

  • ĐIỆT - thay phiên, lần lượt - TETSU

  • THẤU - xuyên qua - thẩm thấu - TŌ

  • TRỤC - đuổi đi. đuổi theo - khu trục - CHIKU

  • ĐỆ - đưa, chuyển, giao - đệ trình - TEI

  • THỆ - trôi qua. đi không trở lại. chết, tạ thế - SEI

  • ĐÃI - theo kịp. đuổi - TAI

  • DẬT - lầm lỗi. ẩn dật. nhàn rỗi. buông thả - ITSU

  • TOẠI - vừa lòng, thoả thích. thành, xong - toại nguyện - SUI

  • NGỘ - gặp gỡ. đối đãi, đãi ngộ - tao ngộ, đãi ngộ - GŪ

  • BIẾN - khắp nơi. lần, lượt, bận - phổ biến - HEN

  • KHIỂN - phái, sai, đưa đi. tiêu trừ, giải bỏ - KEN

  • DAO, DIÊU - xa, dài - YŌ

  • TAO - không hẹn mà gặp - tao ngộ - SŌ

  • GIÀ - che lấp. ngăn trở - SHA

  • TUÂN - lần theo. noi theo, tuân theo - tuân phục - JUN

  • THIÊN - thay đổi. di dời - thiên đô, thiên di - SEN

  • DI - sót lại - di tích, di ngôn, di vật - I, YUI

  • LIÊU - xa xôi - RYŌ

  • TỊ - tránh, lánh, trú. ngăn ngừa - tị nạn - HI

  • HOÀN - trở về. trả lại. vẫn còn, vẫn chưa - hoàn trả - KAN

  • ẤP - vùng đất nhỏ - hương ấp - YŪ

  • NA - nào, gì (câu hỏi). ấy, đó, kia - NA, DA

  • BANG - bang, nước - liên bang - HŌ