Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Kanji N1 12/13

Kanji N1 12/13

Last update 

Kanji N1 for Vietnamese part 12/13. Kanji N1 cho người Việt phần 12/13.

Items (100)

  • TÀ - không ngay thẳng, bất chính - tà ma, tà đạo - JA

  • ĐỂ - dinh, phủ. nhà trọ, lữ quán - TEI

  • ÚC - hương thơm. rực rỡ, lộng lẫy - IKU

  • LANG - mĩ xưng dùng cho đàn ông - tân lang - RŌ, RYŌ

  • QUẬN - quận (đơn vị hành chính) - quận huyện - GUN

  • QUÁCH - phía ngoài thành - thành quách - KAKU

  • HƯƠNG - làng, thôn quê, nông thôn, quê hương - đồng hương - KYŌ, GŌ

  • DẬU - Dậu (ngôi thứ 10 hàng Chi). gà. phía tây - YŪ

  • CHƯỚC - rót rượu, uống rượu - SHAKU

  • TÚY - say rượu - tuý quyền - SUI

  • TẠC - giấm - SAKU

  • LẠC - cô đặc sữa - RAKU

  • THÙ - mời rượu. đền đáp lại - thù lao - SHŪ, SHU, TŌ

  • DIẾU - men rượu - KŌ

  • KHỐC - tàn khốc, tàn ác. rượu nồng - khốc liệt - KOKU

  • TOAN - vị chua. đau ê ẩm. axít - SAN

  • XÚ - xấu xa - SHŪ

  • NHƯỠNG - gây nên. cất (rượu), gây (mật) - JŌ

  • THÁI, THẢI - hái, ngắt. chọn nhặt - SAI

  • THÍCH - giải thích - chú thích - SHAKU, SEKI

  • ĐIẾU - câu cá - CHŌ

  • LINH - cái chuông - REI, RIN

  • DUYÊN - kim loại chì, Pb - EN

  • BÁT - chén, bát, cối nhỏ - cái bát - HACHI, HATSU

  • SÚNG - cái lỗ rìu búa để cho cán vào. cái súng (vũ khí đời xưa) - khấu súng - JŪ

  • TIỂN - gang (hợp kim của sắt và carbon) - SEN

  • MINH - bài minh (khắc chữ vào bia để tự răn mình hoặc ghi chép công đức). ghi nhớ - MEI

  • TIỀN - tiền nong - tiền bạc - SEN, ZEN

  • CHÚ - đúc - CHŪ, I, SHU, SHŪ

  • CƯƠNG - thép - KŌ

  • CHÙY - cái cân. nặng. cái chuỳ - SUI

  • ĐĨNH - thoi vàng, thoi bạc. xiềng xích - JŌ

  • CẨM - gấm - KIN

  • LUYỆN - luyện, đúc - tinh luyện, rèn luyện - REN

  • THÁC - hòn đá mài. lẫn lộn, nhầm lẫn - thác loạn - SAKU, SHAKU

  • ĐOÁN, ĐOÀN - rèn, luyện, mài giũa - TAN

  • LIÊM - cái liềm, lưỡi liềm - REN, KEN

  • TỎA - giam, nhốt, khoá chặt. xiềng xích - bế tỏa, tỏa cảng - SA

  • TRẤN - canh giữ. làm cho yên, an định - trấn áp, trấn tĩnh - CHIN

  • KÍNH - gương, kính - gương kính, mắt kính - KYŌ, KEI

  • CHUNG - cái chuông. phút thời gian - SHŌ

  • GIÁM - xem xét, thị sát. lấy làm gương răn bảo - giám định - KAN

  • NHÀN - nhàn hạ, rảnh rỗi - an nhàn, nhàn rỗi - KAN

  • CÁC - cái lầu - nội các - KAKU

  • PHIỆT - công trạng. dòng họ, gia thế, địa vị - tài phiệt - BATSU

  • DUYỆT - xem xét. từng trải, trải qua - kiểm duyệt - ETSU

  • ĐẤU - tranh đấu - đấu tranh, chiến đấu - TŌ

  • TRỞ - cản trở. hiểm trở - trở ngại - SO

  • A, Á - đống, gò. nương tựa. a dua theo. từ chỉ sự thân mật - A, O

  • PHỤ - bám, nương cậy. phụ thêm, góp vào - phụ lục, phụ thuộc - FU

  • BỆ - vua, thiên tử. thềm nhà vua - bệ hạ - HEI

  • TRẬN - trận đánh. trận, cơn - trận mạc - JIN

  • HÃM - vùi lấp. hãm hại. phá hoại - vây hãm - KAN

  • BỒI - theo bên. tiếp khách - bồi thẩm đoàn - BAI

  • ÂM - bóng mát. mặt trái, mặt sau. số âm. ngầm, bí mật - âm mưu - IN

  • TRẦN - xếp đặt, bày biện. cũ kỹ, lâu năm - trần thuật - CHIN

  • LĂNG - gò, đồi. mộ của vua. bỏ nát - lăng tẩm - RYŌ

  • ĐÀO - đồ gốm - TŌ

  • LONG - long trọng. hưng thịnh - RYŪ

  • ĐỘI - đội quân. dàn thành hàng - đội ngũ, quân đội - TAI

  • TÙY - tuỳ theo - tùy tùng

  • CÁCH - ngăn ra - khoảng cách, ngăn cách - KAKU

  • CHƯỚNG - che, ngăn, cản, lấp. thành đóng ở nơi hiểm yếu - chướng ngại - SHŌ

  • ẨN - ẩn, kín, giấu. nấp, trốn - ẩn giấu, ẩn nấp - IN, ON

  • LÂN - gần, kề. láng giềng - lân bang, lân cận - RIN

  • LỆ - phụ thuộc. nô lệ, đầy tớ - lệ thuộc - REI

  • CHUẨN - một loài chim cắt nhỏ - SHUN, JUN

  • HÙNG - con chim trống. mạnh, khoẻ - thư hùng, anh hùng, hùng tráng - YŪ

  • NHÃ - thanh nhã, tao nhã (trái với tục) - GA

  • THƯ - con chim mái - SHI

  • SỒ - con chim non - SŪ, SU, JU

  • LI - lìa tan, chia lìa, chia cách - tách li, li khai - RI

  • PHÂN - khí sương mù - FUN

  • LÔI - sấm - thiên lôi - RAI

  • NHU - đợi. đồ dùng. nhu cầu, cần thiết - nhu yếu - JU

  • LINH - tinh nhanh. linh hồn, tinh thần - REI, RYŌ

  • SƯƠNG - sương - sương mù, sương giá - SŌ

  • HÀ - ráng mặt trời hoặc ráng mây mù - KA, GE

  • VỤ - sương mù - MU, BŌ, BU

  • LỘ - sương, hạt móc. lộ ra - RO, RŌ

  • TĨNH, TỊNH - yên lặng. yên ổn - SEI, JŌ

  • CÚC - quả bóng da. nuôi nấng. hỏi vặn, thẩm vấn - KIKU, KYŪ

  • VẬN - vần. phong nhã - âm vận - IN

  • HƯỞNG - vọng lại. tiếng vọng tiếng vang. điểm (giờ) - ảnh hưởng, âm hưởng - KYŌ

  • HẠNG - cổ sau. thứ, hạng. to, lớn - hạng mục - KŌ

  • TU - nên làm, cần thiết - SU, SHU

  • TỤNG - khen ngợi, ca tụng - SHŌ, JU, YŌ

  • NGOAN - dốt nát, ngu xuẩn. ngoan cố, bảo thủ - ngoan cường - GAN

  • BAN - ban bố ra, ban phát - ban hành - HAN

  • TẦN - thường. sự lặp lại - tần số, tần suất - HIN

  • HIỂN - hiển nhiên, tỏ ra, lộ rõ, rõ rệt, rõ ràng - hiển hách, hiển thị - KEN

  • CỐ - ngoảnh, ngoái nhìn, đoái - KO

  • TÁP - tiếng gió thổi vù vù. vèo vèo, vi vu, xào xạc - SATSU, SŌ

  • CƠ - đói. mất mùa - đói, cơ ngạ - KI

  • TỰ - cho ăn, chăn nuôi - SHI

  • BÃO - no bụng. hạt gạo mẩy. đủ, nhiều, từng trải. thoả thích - bão hòa - HŌ

  • SỨC - trang sức, trang điểm. che đậy, nguỵ trang - SHOKU

  • DƯỠNG - nuôi dưỡng - dưỡng dục, dinh dưỡng - YŌ, RYŌ

  • NGẠ, NGÃ - đói, thèm khát, thèm thuồng - GA

  • HINH, HẤN - thơm lừng, hương bay ngát ra - KEI, KYŌ