Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
tiếng nhật cơ bản p1-1

tiếng nhật cơ bản p1-1

Last update 

xuanhieu

Items (49)

  • Lẽ ra phải -, đáng ra phải - (chỉ sự tiếc nuối)

    ~ばよかった。~たらよかった。

  • Lẽ ra tôi phải học giỏi tiếng Nhật.

    日本語をよく勉強したらよかった。

  • Lẽ ra phải đi chợ sẵn từ sáng. Giờ có bão nên chẳng đi đâu được.

    朝に買い物しておけばよかった。今,風なのでどこへもいけない

  • Giá mà - (đã làm gì) (chỉ sự tiếc nuối)

    ~ばよかったのに。~たらよかったのに。

  • Giá mà tôi học giỏi tiếng Nhật

    日本語をよく勉強したらよかったの

  • Giá mà tôi đi chợ sẵn từ sáng. Giờ có bão nên chẳng đi đâu được

    朝に買い物しておけばよかったのに今台風なのでどこへもいけない

  • May mà - (đã làm gì)

    ~てよかった。(~て良かった)

  • May mà tôi đã gặp anh.

    あなたと会えてよかった。

  • May mà thi đậu đại học.

    大学に合格してよかった。

  • Vừa - vừa -

    ~しながら、~ながら

  • Ông ấy vừa xem ti vi vừa ăn cơm.

    彼はテレビを見ながらご飯を食べる

  • Cô ấy vừa khóc vừa kể lại cảnh ngộ bản thân

    彼女は涙ながら自分の境遇を語った

  • Chắc chắn là -, chắc chắn -

    ~はずです。(~はずだ)

  • Anh ta chắc chắn là người giàu. Tại thấy mua sắm rất hào phóng.

    彼はお金持ちのはずだ。気前よく買物したから。

  • Anh ấy chắc chắn đã làm rồi. Vì anh ấy hứa nhiều lần rồi.

    彼はやったはずです。彼は何度も約したからです。

  • Cho dù -, dù -

    ~しても (cho dù) ~しようと (cho dù ai có làm gì) ~でも (trước đó là danh từ) ~としても (trước đó là một vế câu, chỉ giả định)

  • Dù trời có mưa tôi vẫn sẽ đi.

    雨が降っても行きます。

  • Cho dù cha mẹ phản đối tôi vẫn bỏ học đại học

    親が反対しようと、私は大学を辞めす。

  • Cho dù khó khăn tôi vẫn cố gắng làm thử.

    困難(こんなん)でもがんばってやってみます。

  • Có thể - (động từ, chỉ năng lực chủ quan hay điều kiện khách quan)

    ~れる ~られる

  • Cây này có thể ăn được.

    この木は食べられる

  • Tôi có thể bơi

    私は泳(およ)げる。

  • Tôi không thể đưa ra số tiền lớn vậy được đâu.

    そんな大金(たいきん)は出せませんよ

  • Bắt phải - (làm gì đó)

    ~せる ~させる (động từ ở hàng "a" + "seru" với động từ 5 đoạn, động từ với "saseru"

  • Người đó bắt tôi ra chiến trường. Tôi vẫn đang hận người đó.

    その人(ひと)はぼくを戦場(せんじょう)へ行(い)かせた。 まその人(ひと)を憎(にく)んでいる。

  • Mẹ bắt con ăn cháo

    母さんは子供におかゆを食べさせた

  • Không thể - (làm gì

    ~ができない ~することができない ~するのができない

  • Tôi không thể bơi

    水泳(すいえい)ができない

  • Tôi không thể đọc được chữ kanji

    漢字を読むことができません

  • Mà -, Mà - lại, Đã - mà - (chỉ ý đối lập), - cơ mà

    ~のに ~くせに (kuse = đã ~ mà còn ~, ~ no ni = ~ mà, ~ cơ mà)

  • Tôi muốn kiếm tiền mà sao lại phải nộp lệ phí đăng ký ạ?

    お金(かね)を稼(かせ)ぎたいのに、 どうして登録(とうろく)数料(すうりょう)を払(はら)わなければならないですか

  • Ra ngoài à? Trời đang mưa cơ mà.

    外に出るの?雨が降っているのに。

  • Thằng đó đã không có gì mà lúc nào cũng ra oai.

    あいつは何もないくせに、いつも威(い)っている。

  • Giống như -, (làm gì) giống như -

    ~のような、~のように

  • Chua như mơ

    梅のようにすっぱい

  • Làm như thế này đi nhé.

    このようにしなさい

  • Anh ấy có gương mặt giống như thiên thần.

    彼は天使(てんし)のような顔をしている。

  • Có - hay không (chỉ việc gì có xảy ra hay không)

    ~かどうか

  • Tôi không biết mai trời có mưa không.

    明日雨が降るかどうかを知らない。

  • Tôi không phần biệt được đây cái này là đồ thật hay không

    これが本物(ほんもの)かどうかは区別(くべつ)できませ

  • Quyết định - (làm gì)

    ~ことにする

  • Hôm nay tôi quyết định nghỉ học.

    今日学校を休むことにした。

  • Hè năm nay tôi quyết định sẽ đi du lịch Hokkaido

    今年(ことし)の夏北海道(なつほっかいどう)へ旅行(りょこう)することにし

  • Đã có thể -

    ~ようになる

  • Do luyện tập nhiều nên tôi đã có thể đọc được chữ kanji

    たくさん練習(れんしゅう)したから、漢字(かんじ)が読(よ)めようになる

  • Phải -, buộc phải - (do phân công hay mệnh lệnh từ trên)

    ~ことになる。

  • Tôi phải đi công tác.

    出張(しゅっちょう)することになった。

  • Lần đầu tiên mới - (chỉ trải nghiệm lần đầu tiên)

    ~て初めて Động từ "te" + hajimete (lần đầu tiên)

  • Đến Nhật lần đầu tiên tôi mới hiểu sự ngon của cá sống

    日本に来て初めて刺身(さしみ)のおいしさがかる