Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
tiếng nhật cơ bản p1-2

tiếng nhật cơ bản p1-2

Last update 

xuanhieu

Items (49)

  • Tùy thuộc vào - mà

    ~によって

  • Tùy thuộc vào khí hậu mà thời gian hoa anh đào nở khác nhau

    天候(てんこう)によって、桜(さくら)の咲(さ)く時期(じき)が異(い)な

  • Giống như -

    ~のような

  • Gương mặt giống thiên thần

    天使(てんし)のような顔(かお)

  • Càng - càng -

    ~ば~ほど

  • Tiếng Nhật càng học càng hay.

    日本語を勉強すれば勉強するほど面くなる。

  • Toàn là -, chỉ toàn là -

    Nばかり

  • Vườn này toàn là oải hương.

    この畑(はたけ)にはラベンダーばかりです。

  • Nổi tiếng vì -

    ~は~で有名

  • Nhật Bản nổi tiếng vì cá sống.

    日本は刺身で有名です。

  • Bắt đầu từ - (chỉ sự liệt kê)

    N+を始め

  • Bắt đầu là cá sống, các món như tempura, soba là món ăn đặc sắc của Nhật Bản.

    さしみを始め、てんぷら、そばなど日本の特色の料理です。

  • Chỉ cần - là -

    ~さえ~ば

  • Chỉ cần có sức khỏe là có thể hạnh phúc.

    健康(けんこう)さえあれば幸(しあわ)せになれる。

  • Gần -, suýt -

    ~ほど

  • Sợ gần chết

    死(し)ぬほど怖(こわ)い:Sợ gần chết

  • Sung sướng suýt khóc

    泣(な)くほどうれしい

  • Mà vẫn -, vẫn còn -, vẫn còn đang -

    ~まま

  • Anh ấy đến đám cưới của mình mà vẫn đang ướt vì mưa.

    彼(かれ)は雨(あめ)でぬれたまま 自分(じぶん)の結婚式(けっこんしき)に�� �た。

  • Chẳng thắng được trận đấu theo cách tự nhiên chủ nghĩa đâu

    ありのままで試合を勝てないぞ!

  • Mười năm trước tôi chạy trốn với chỉ một bộ đồ trên người

    十年前、着(ちゃく)の身着(みき)のまま逃亡(とうぼう)した。

  • Anh có thể vẫn cứ mang giày.

    靴(くつ)のままでいいですよ。

  • Có nhã ý, có thành ý

    わざわざ

  • Cám ơn bạn đã có nhã ý từ xa tới đây.

    わざわざ遠くから来てくれてありが�� �う!

  • Giả sử -, nếu -, giả thiết là -, giả định là - (chỉ giả thuyết)

    ~としたら

  • Nếu ngày mai là ngày tận cùng của thế giới thì bạn sẽ làm gì? Tối nay tôi sẽ uống bia xả láng!

    もし明日(あした)は世界末日(せかいまつじつ)なら何(なに)をする? 今晩(こんばん)ビ(び)ール(る)を飲(の)みまくる!

  • (Trước đây) thường (làm gì)

    (~た)ものだ。

  • Thời sinh viên tôi thường cúp học chơi ghêm.

    大学生時代授業(だいがくせいじだいじゅぎょう)をサボ(さぼ)って ゲ(げ)ーム(む)を�� �ったものだ。

  • Vừa làm xong, còn nóng hổi

    ~たて(~立て) Động từ bỏ "masu" + tate = Vừa làm xong, vừa chế xong, còn nóng hổi

  • Đây là cơm vừa chín tới

    できたてのご飯です

  • Đây là bánh mỳ vừa nướng xong.

    これは焼きたてのパンです。

  • Ngược lại -, nhưng lại -

    かえって(反って)

  • Tôi định kiếm số tiền lớn bằng chứng khoán nhưng lại bị mất tiền.

    株(かぶ)で大(おお)もうけしようとして、かえっ�� �損(そん)をした。

  • Lẽ nào -

    まさか

  • Lẽ nào anh ta là thủ phạm?

    まさか彼(かれ)は犯人(はんにん)なのか。

  • (Làm gì xong) - là hết, - là xong

    ~(た)きり

  • Nó cứ vào phòng của mình là xong, dù có gì xảy ra cũng không ra nữa.

    彼は自分の部屋へ入ったきり何があ�� �ても出てこない。

  • (Có chuyện) quái gì nhỉ, có chuyện quái quỷ gì nhỉ

    一体(いったい)

  • Chuyện mà anh nói với tôi là cái quái gì vậy?

    あなたが私に言ったのは一体なんだ�� �う?

  • Giả đò, giả bộ

    ~ふり(振り)

  • Nó giả vờ như không biết gì hết.

    彼は何も知らないふりをした。

  • Có vẻ như

    どうやら

  • Anh ta có vẻ là đúng.

    彼はどうやら正しいようだ。

  • Cuối cùng -

    つい

  • Anh ấy cuối cùng bỏ kinh doanh.

    彼はつい経営をやめた。

  • Ngay cả -

    さえ

  • Vấn đề này ngay cả trẻ em cũng giải quyết được.

    この問題は子供さえ解決(かいけつ)できる。

  • Chắc chắn là -

    ~に違いない(~にちがいない) ~に違いがない

  • Anh ta chắc chắn là đã buôn lậu.

    彼は密輸(みつゆ)したに違いない。