Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
từ vựng phim 2

từ vựng phim 2

Last update 

vubichanh

Items (50)

  • bánh sinh nhật

    バースデーケーキ

  • sô cô la

    チョコレート

  • cỡ nhỏ

    一口サイズ

  • bánh cuộn

    ロールケーキ

  • chẳng phải đã nói

    言ったじゃん(いったじゃないか)

  • gọi nhiều lần

    何回も呼んだのに

  • tại sao ko trả lời

    なぜ返事しないの

  • tỉ lệ lên đại học

    進学率が低い

  • đã liên lạc với trg dân lập tốt

    いい私立高校に連絡した

  • ghét tôi cũng dc

    あなたは私を嫌ってもいい

  • thành đạt

    出世(しゅっせ)

  • chồng

    旦那(だんな)

  • ko hoàn thành trách nhiệm của ngj mẹ

    母として責任を果たしてない

  • muốn bù đắp

    補いたい(おぎないたい)

  • mẹ iu con

    母さんはあなたを愛してる

  • còn trẻ

    年をとってない

  • tại sao ko cho tôi cơ hội

    どうして私にチャンスを与えられないの

  • cho cơ hội

    チャンスを与える

  • trc mặt tôi

    俺の前で

  • a e

    義兄(ぎけい)

  • quá, rất

    あまりにも

  • lễ khai trương

    始業式(しぎょうしき)

  • ngạc nhiên

    サプライズ

  • giáo viên chủ nhiệm

    担任(たんにん)

  • tuyệt vời

    絶好(ぜっこう)

  • bỏ lỡ

    逃す(のがす)

  • giống mẹ mình

    おふくろに似てる

  • lợi dụng cơ hội này

    このチャンスを利用する

  • công bố, tuyên bố

    好評(こうひょう)

  • rất vinh hạnh, vinh dự

    光栄(こうえい)

  • giống với mẹ kế

    繼母(けいぼ)に似ている

  • thẻ tên

    ネームカード

  • nộp

    提出(ていしゅつ)

  • chữ này đọc là gì

    この字なんで読むの

  • số ghế

    席の番号

  • đi hỏi trực tiếp đi

    直接聞けばいいじゃん

  • tức nghẹn cổ

    気に食わない

  • cây thước

    定規(じょうぎ)

  • có chjn gì khó chịu vs tôi

    私に何か不満があるか

  • hoặc, hay

    それとも

  • ko cần thiết phải làm thế

    そんなことをする必要がない

  • lụm

    拾って

  • lụm vỏ sò trên bãi biển

    海岸で貝殻(かいがら)を拾う

  • ấn tượng tốt

    好感(こうかん)

  • có ấn tượng tốt vs bạn

    君に好感を持っていた

  • làm cho tôi thất vọng

    私に失望させた

  • để trống

    空白(くうはく)

  • cứ để trống

    空白のままにしておく

  • giả vờ cũng vô ích

    とぼけても無駄よ

  • mấy năm làm gv

    数年間教師を勤めてきて