Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
từ vựng phim 3

từ vựng phim 3

Last update 

vubichanh

Items (50)

  • ở đây suy nghĩ lại mình

    ここに反省して

  • lỗi lầm, sai lầm

    過ち(あやまち)

  • giác ngộ, hiểu ra

    悟る(さとる)

  • đến khi hiểu ra lỗi của mình

    自分の過ちを悟るまで

  • bạn

    貴様(きさま)

  • nếu tìm thấy

    を見つけたら

  • đánh mạnh

    ぶん殴る

  • tốt hơn đừng xem

    見せないほうがいい

  • uống đi

    飲もう

  • sân trường

    校庭(こうてい)

  • hoàng cung

    皇居(こうきょ)

  • cây lá đỏ

    紅葉(もみじ)

  • mở cổng

    門を開ける(もんをあける)

  • bởi vì điều này

    このため

  • quốc tịch

    国籍(こくせき)

  • bộ trưởng

    大臣(だいじん)

  • bắt tay

    握手(あくしゅ)

  • chủ nghĩa dân chủ

    民主主義(みんしゅしゅぎ)

  • bỏ nhà đi

    家出(いえで)

  • áo sơ mi sọc ca rô

    チェックシャツ

  • tai đeo headphone

    ヘッドホンをかけている

  • thích cái gì

    何が好き?

  • to, to đùng

    でっかい

  • giấy vệ sinh

    トイレットペーパー

  • 1 cuộn

    1ロール

  • số phiếu

    票数(ひょうすう)

  • phí lời quá đi

    言ってもムダ

  • đag nhớ về Q phải ko

    Qさんのことを考えてるの

  • ko phải

    ちげえよ

  • 千切る(ちぎる)

  • đứa nào xé vở của tôi

    誰が俺の宿題をちぎったんだ

  • thật thà quá đi

    真面目すぎでしょう(まじめ)

  • này

    あざす

  • đừng có cảm ơn tui

    礼を言うな

  • sao phải ngại chứ

    恥ずかしがらないでよ

  • cậu đang nhìn ai đó

    誰を見てるの

  • ai mà ko biết cậu ta chứ

    知らない人いないでしょう

  • ko thích tôi

    気に入ってもらえなかった

  • từ từ cậu sẽ bít thui

    あんたもだんだんわかってくるよ

  • tôi bít bí mật của cậu ấy

    私は彼の秘密を知ってる

  • ra nhìu mồ hôi vậy

    汗やばいよ

  • tôi quạt cho bạn nha

    煽ってあげよっか

  • dù ko hợp vs

    ( )と気が合わなくても

  • ko cần làm khổ bản thân

    むやみなことする必要はない

  • có thể chậm chút nữa dc ko

    もっとゆっくりしてください

  • đi theo người đó thì dc

    あの人についていけばいい

  • chạy theo ngj đag đi bộ

    歩いてる人に追いかける

  • cô ta cố tình làm việc đó

    彼女はわざとあんなことをしたのです。

  • tôi đã làm tổn thương cô ấy

    私は彼女を傷つけた

  • theo cây số

    距離で(きょり)