Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
shinkanzen N3

shinkanzen N3

Last update 

Items (52)

  • ~うちに

    trong lúc ( có sự thay đổi)

  • ~間|~間に

    trong lúc, trong khi

  • ~てからでないと|~てからでなければ

    nếu không ~ thì cũng không

  • ~とことだ|~ところ

    lúc

  • ~とおりだ|~とおりに

    làm theo

  • ~によって|~によっては

    <nguyên nhân> do, vì

  • ~たびに

    cứ mỗi lần .. Lại

  • ~ば~ほど|~なら~ほど

    càng.. Càng..

  • ~ほど

    tới mức~

  • ~ついでに

    nhân tiện

  • ~くらいだ|ぐらいだ|~くらい

    đến mức, đến độ ~

  • ~ぐらい|~ほどだ|ほど

    đến mức, khoảng

  • ~くらい・(N)・はない|~ぐらい・・はない

    không có (N) nào bằng ~

  • ~ほど・(N)・はない|~くらいなら|~ぐらいなら

    không có (N) nào bằng ~

  • ~に限る

    giới hạn, tốt nhất ~

  • ~に対して

    đối với

  • ~反面

    ngược lại, mặt khác, đồng thời

  • ~一方で

    mặt khác, trái lại.. (so sánh)

  • ~というより

    là ~ nhưng cái đằng sau ms thích đáng

  • ~かわりに

    thay vào đó

  • ~ために|~ため

    vì, để

  • ~によって|による

    bởi, do, tùy

  • ~から|~ところから

    do, lý do là ~

  • ~おかげだ|~おかげで

    nhờ, do ~ ( biết ơn)

  • ~せいだ|~せいで

    vì~(kết quả xấu)

  • ~のだから

  • ~のなら

    nếu~

  • ~ては|~のでは

    nếu~

  • ~さえ~ば|~さえ~なら

    nếu~

  • たとえ~ても|たとえ~でも

    nếu như,dù cho~ thì vẫn ~

  • ~なら~ば|なら、

    nếu(nara)~ thì, khoảng~

  • ~ということだ|~とのことだ

    nghe nói~

  • ~といわれている

    được cho răng, ng ta nói rằng ~

  • ~とか

    như là, hay là, hoặc là

  • ~って

    gọi là, tên là

  • ~という

    như là, gọi là

  • ~はずがない|~わけがない

    không thể, không có lý do~

  • ~わけではない|~というわけではない

    không nhất thiết laf~ không hẳn~

  • ~ないことはない

    không phải là không~

  • ~ことは~が…

    tuy có ~thật/nhưng..

  • ~てもらいたい|~ていただきたい

    muốn đc làm cho~

  • ~てほしい

    muốn ai làm gì đó ~

  • ~(さ)せてもらいたい

    nhận đc sự cho phép ~

  • ~(さ)せていただきたい

    nhận đc sự cho phép ~

  • ~(さ)せてほしい

    muốn đc sự cho phép~

  • ~といい|~ばいい|~たらいい

    <nguyện vọng> giá mà..

  • ~こと~べきだ|~べき~べきではない

    làm như thế là đương nhiên, nên làm~

  • ~たらどうか

    thử … xem sao

  • ~ことにする|~ことにしている

    xem như, như thế ~

  • ~ようにする|~ようにしている

    cố gắng, tìm cách

  • ~(よ)うとする

    định, sắp, tính~

  • ~つもりだ

    tưởng rằng, ngỡ, tin rằng