Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Jpn2_81

Jpn2_81

Last update 

Nguyenhong

Items (49)

  • chú chim bay

    鳥が飛ぶ

  • con thỏ nhảy nhót

    ウサギが跳ねる(はねる)

  • vấp ngã trên đường

    道で転ぶ(ころぶ)

  • quả bóng lăn trên đường

    ボールが道を転がる(ころがる)

  • xé bánh mì rồi ăn

    (ちぎる)パンをちぎって食べる

  • giấy bị rách

    紙が破ける(やぶける)

  • làm rách giấy

    紙を破る(やぶる)

  • thất hứa

    約束を破る

  • phá kỷ lục

    記録を破る(きろく)

  • chó sủa

    犬がほえる

  • con chó rú lên vì tức giận

    犬が怒ってうなる

  • cái bình bị rỉ nước

    ポットがもれている

  • sữa bị tràn ra ngoài

    ミルクがこぼれている

  • lấp lỗ trống lại

    穴を埋める(うめる)

  • bịt tai lại

    耳をふさぐ

  • treo rèm

    カーテンをつるす

  • treo lủng lẳng(treo máy ảnh)

    カメラをぶらさげる

  • con mèo liếm cái đĩa

    猫が皿をなめる

  • mút,ngậm kẹo

    あめをしゃぶる

  • lùi dự định

    予定をずらす

  • dời cái ghế sang 1 bên

    いすをどける

  • khô cằn(cây héo)

    木が枯れる(かれる)

  • héo,tàn(hoa héo)

    花がしぼむ

  • bị tổn thương vì lời lẽ của anh ta

    彼の言葉が傷ついた(きずついた)

  • có vết xước ở túi da

    革のバッグに傷ついた(かわのバッグにきずついた)

  • thay đổi quyết định

    新たにする(決意を新たにする)

  • cải thiện những khiếm khuyết

    欠点を改める(欠点をあらためる)

  • lần khác tôi sẽ lại đến

    改めて,また来ます

  • cuộc họp được tiến hành trước đó

    先に行われた会議(さきにおこなわれたかいぎ)

  • vừa rồi tôi đã điện thoại nhưng

    先ほどお電話し股が。。。

  • tất cả,toàn bộ học sinh

    すべての学生

  • mỗi mọi (trường hợp)

    あらゆる場合

  • thứ nhất,đầu tiên,quan trọng(tôi ko đi du lịch thứ 1 là tôi ko có tiền)

    旅行に行けない。第一お金がない(だいいち)

  • trước hết ,dẫn đầu(tôi sẽ về nhà đầu tiên)

    真っ先に家に帰る(まっさき)

  • trước đây(trước đây tôi là nhân viên công ty)

    私は以前サラリーマンだった(いぜん)

  • trước kia(trước kia ở đây rất nhộn nhịp)

    ここはかつてにぎやかだった

  • đơn thuần(nguyên nhân chỉ là do bất cẩn)

    原因は単に’不注意だったということだ。(たんにふちゅうい)

  • chỉ, bthg(chỉ là do buồn ngủ)

    ただ眠いだけ(ねむい)

  • bắt chước,mô pỏng(bắt trước tiếng chim)。gỉa điên.

    鳥の鳴き声のまねをする(なきこえ)。ばかなまねをする。

  • giả vờ ngủ

    寝たふりをする

  • quyết tâm,đến cùng(pản đối đến cùng)

    必死に否定する(ひっしにふていする)

  • qua sức(lôi kéo hết cỡ)

    無理に引っ張る(むりにひっぱる)

  • cao cấp(khách sạn cao cấp)

    高級ホテル(こうきゅう)

  • cao cấp,hạng sang(quần áo cao cấp)

    上等な服(じょうとう)

  • mức độ cao(kỹ thuật cao)

    高度な技術(こうどなぎじゅつ)

  • cao đẳng,đẳng cấp cao(giáo dục đẳng cấp cao)

    高等教育(こうとうきょういく)

  • đắt tiền(hàng hóa đắt tiền)

    高価な品物(こうかなしなもの)

  • tự ý,tự tiện(đừng tự tiện hành động)

    勝手に行動するな(かってにこうどうするな)

  • ko xin pép,ko báo trươc(đừng về mà ko báo trước

    無断で帰るな(むだんにかえるな)