Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
jpn2_66

jpn2_66

Last update 

nguyenhong

Items (24)

  • thức ăn lần lượt được dọn ra

    料理が次々(に、と)出てくる(つぎつぎ)

  • cuốn tạp trí liên tục được xuất bản

    雑誌が続々と出版された(ざっしがぞくぞくしゅっぱんされた)

  • ko như vẻ bề ngoài,cái này nhìn ngoài thì đơn giản nhưng thực ra rất khó

    これは簡単そうで案外難しい(あんがい)

  • mùa hè năm nay mát mẻ ngoài sức tưởng tượng

    今年の夏は以外と涼しかった。(いがいとすずしかった)

  • quá nhiều,(học hơn người khác nhiều quá)

    他人より余計に勉強する(よけいに)

  • nhiều hơn,hơn(làm thức ăn nhiều hơn mọi khi)

    いつもより余分に食事を作る(よぶんにしょくじ)

  • đổ lỗi(đổ lỗi cho đồng nghiệp)tấn công(tấn công đội bạn)

    同僚のミスを責める(どうりょうのミスをせめる)相手のチームを攻める

  • lên,vào(vào thảo luận)đăng tải(bài kí sự đăng trên tờ tạp trí)

    相談に乗る(のる)雑誌に記事が載る(きじ)

  • vùng,khu vực(vùng này)mỗi(mỗi người 5000yen)

    この辺り(あたり)一人当たり5000円(あたり)

  • ngoài ra(ngoài cái này ra ko còn cái nào khác)ngoài sức tưởng tượng(cái này rẻ..)

    これ以外は方法がない(いがい)これは意外に安かった(いがいにやすかった)

  • vợ chồng(vợ chồng anh tanaka)người vợ(quần áo của vợ)

    田中夫人(ふじん)婦人服(ふじんふく)

  • dân số(dân số tokyo)nhân tạo(ngọc trai nhân tạo)

    東京の人口(じんこう)人工の真珠(じんこうのしんじゅ)

  • cách nhìn(thay đổi cách nhìn)ủng hộ,đồng minh(đồng minh với kẻ yếu

    物事の見方を変える(ものごとのみかたをかえる)弱いほうに味方する(よわいほうにみがたする)

  • đặc trưng(giọng nói đặc trưng)đặc điểm nổi bật(..của sản pẩm)

    特徴のある声(とくちょうのあるこえ)新製品の特長(しんせいひんのとくちょう)

  • chán(chán công việc)

    仕事にあきる

  • ngạc nhiên,sốc(sốc với thái độ xấu)

    ひどい態度にあきれる(たいど)

  • từ bỏ(từ bỏ việc học tiếp lên)

    進学をあきらめる(しんがく)

  • náo đó(người nào đó)

    ある人

  • tiếp,tiếp theo(ngày hôm sau)

    あるく日

  • dựa vào tường)

    壁にもたれる

  • gây ra,mang lại(gây ra thiệt hại lớn)

    大きな被害をもたらす(おおきなひがい)

  • chi tiết(cuốn từ điển này chi tiết)

    この辞書は詳しい(くわしい)

  • tiếc nuối(thua cuộc thật là tiếc)

    負けてくやしい

  • thực ra thì(..tôi ko có tiền nên rất khổ)thật sự(tác pẩm thực sự rất tuyệt vời)

    (実は、お金がなくて困っている)実に鈴らしい作品(じつにすばらしいさくひん)