Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
ngữ pháp+TV

ngữ pháp+TV

Last update 

vubichanh

Items (50)

  • Q đôi lúc nói giọng osaka nhỉ

    Qさんは時々大坂弁を使いますね

  • tại sao đến trễ vậy

    どうして遅れたんですか

  • vì trễ xe bus

    バスが来なかったんです

  • tôi viết thư = TN

    日本語で手紙を書いたんですが

  • xem giúp tôi đc ko?

    ちょっと見ていただけませんか

  • tôi muốn tham quan NHK

    NHKを見学したいんですが

  • tôi phải làm thế nào

    どうしたらいいですか

  • giới thịu cho tôi Gv giỏi dc ko?

    いい先生を紹介していただけませんか

  • tôi nên mua máy ảnh ở đâu?

    どこでカメラを買ったらいいですか

  • trên dt có thể nghe dự báo thời tiết

    電話で天気予報が聞けます

  • sửa đồng hồ bao giờ xong

    時計の修理はいつできますか

  • ở trường tôi có thể học tiếng trung

    私の学校では中国語が習えます

  • tôi vừa học TN vừa đi làm

    働きながら日本語を勉強します

  • thầy vừa nhiệt tình nghiêm túc lại có kinh nghiệm

    先生は熱心だし、真面目だし、経験もあります

  • gần ga, lại có thể đi = ô tô

    駅から近いし、車でも来られるし

  • vì thế mà đông khách nhỉ

    それで人が多いんです

  • sáng nay đường đông

    今朝は道が混んでいました

  • cái ghế này bị hư

    この椅子は壊れています

  • cho đến trc bữa trưa tôi sẽ viết xong báo cáo

    昼ごはんまでにレポートを書いてしまいます

  • tôi đánh mất hộ chiếu mất rồi

    パスポートをなくしてしまいました

  • chồng

  • nhà mới

    新居(しんきょ)

  • phòng khách

    リビング

  • rèm cửa

    カーテン

  • trơn,ko hoạ tiết

    無地(むじ)

  • kiểu kẻ sọc

    縞模様(しまもよう)

  • kiểu có hoa

    花柄(はながら)

  • kiểu chấm bi

    水玉模様(みずだまもよう)

  • tiết kiệm

    節約(せつやく)

  • tránh thai

    避妊(ひにん)

  • trú đông

    避寒(ひかん)

  • tránh nóng

    避暑(ひしょ)

  • lánh nạn, tị nạn

    避難(ひなん)

  • nên tránh

    避けた方がいい

  • thuốc tránh thai

    避妊薬(ひにんやく)

  • nếu uống thuốc mà ko khỏi thì nên đi bệnh viện

    薬を飲んでも治らないなら、病院へ行ったほうがいいよ

  • quá số tiền

    予算オーバー

  • đồ thực dụng

    実用的なもの

  • khung hình

    写真立て(しゃしんたて)

  • em gái

    妹(いもうと)

  • chị(mình)

    姉(あね)

  • câu lạc bộ thể thao

    サークル

  • đc tỏ tình

    告白される

  • sẽ bị ghét

    気まずくなる

  • thô lỗ

    乱暴(らんぼう)

  • sử dụng từ thô lỗ

    乱暴な言葉を用いる

  • bác tài này lái xe rất ẩu

    この運転手は運転が乱暴だ

  • người đó

    そいつ(その人)

  • ko còn cách nào khác

    ほかに手はないでしょ(ほかには方法がないでしょ)

  • lạ nhỉ

    珍しいじゃん(めずらしいですね)