Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
jpn2_1,2

jpn2_1,2

Last update 

nguyenhong

Items (53)

  • tở rơi

    チラシ、びら

  • căn hộ cho thuê

    賃貸アパート(ちんたい)

  • tiền đặt cọc

    敷金(しききん)

  • tiền cảm ơn,tiền lễ

    礼金(れいきん)

  • rộng rãi

    広々(ひろびろ)

  • hướng nhìn tốt

    ななめがいい

  • đủ ánh sáng

    日当たりがいい(ひあたり)

  • đông người qua lại

    人通りが多い(ひとどおりがおおい)

  • nhà độc lập

    一軒や、一戸建て(いっけんや、いっこだて)

  • sống một mình

    一人暮らし、一人住まい(ひとりぐらし、ひとりずまい)

  • vùng này,quanh đây

    この辺り、この付近(ふきん)

  • quan hệ với hàng xóm

    近所付き合い(きんじょづきあい)

  • đi chơi với bạn trai.đi chơi với bạn

    彼と付き合う。友達に付き合う(つきあう)

  • đóng gói(đóng gói chuyển nhà)

    引越しの荷造りをする(にづくり)

  • gửi bản thông báo

    回覧板を回す(かいらんばんをまわす)

  • ngay pía trước

    真ん前(まんまえ)

  • ngay pía sau

    真後ろ(まうしろ)

  • ở ngay giữa

    真ん中(まんなか)

  • chênh chếch

    斜め前(ななめまえ)

  • rác ứ đọng

    ごみをたまる

  • tái sử dụng

    リサイクルに出す

  • vứt bỏ cái ko cần thiết

    不用品を処分する(ふようひんをしょぶんする)

  • pân loại rác

    ごみを分別する(ぶんべつ)

  • rác dễ cháy

    燃えるごみ、可燃ごみ(かねん)燃やせるごみ(もやせる)

  • rác ko cháy

    燃えないごみ、不燃ごみ、燃やせないごみ

  • rác tươi

    生ごみ

  • rác lớn

    粗大ごみ(そだい)

  • rác tái chế

    資源ごみ(しげん)

  • túi bóng rác được chỉ định

    指定のごみ手袋(していのごみてぶくろ)

  • rửa chai lọ

    ペットボトルをすずす

  • bóc nhãn

    ラベルをはがす

  • dán giấy dính

    シールを貼る(はる)

  • nước rò gỉ,làm nước chảy ra

    水がもれる、水をもらす

  • bị lộ bí mật

    秘密がもれる(ひみつ)

  • làm lộ bí mật

    秘密をもらす

  • chàn ra ngoài

    こぼれる

  • cảm ơn anh đã cất công đến chơi

    よくいらっしゃいました

  • xin mời vào

    どうぞおあがりください

  • xin làm piến

    おじゃまします

  • lâu lắm rồi ko liên lạc anh vẫn khỏe trứ

    ご無沙汰しています(ごぶさたしています)

  • đây là chút quà mọn

    つまらないものですが

  • xin pép ăn uống

    遠慮なくいただきます(えんりょなくいただきます)

  • xin mời,đừng khách sáo

    どうぞおかまいなく

  • hãy ở lại lâu lâu chút

    ゆっくりしていってください

  • cứ ăn tự nhiên

    ごゆっくりお召し上がりください(ごゆっくりめしあがりください)

  • mời bạn đến nhà chơi

    友人を家に招く、招待する(まねく、しょうたいする)

  • ghế ngồi êm,giường thoải mái,nhà ở thoải mái

    座り心地がいい(すわりごこち)寝心地(ねごこち)居心地(いごこち)がいい

  • sống ở nhà(trong 1,2 tháng mà ko đi đâu)

    家で過ごす(すごす)

  • thong thả

    のんびりする

  • thư giãn

    くつろぐ

  • sống thoải mái

    快適に暮らす(かいてきにくらす)

  • giảm nửa giá

    半額セール(はんがく)

  • giá pải chăng

    手ごろな価格(てごろなかかく)