Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
ngữ pháp 1

ngữ pháp 1

Last update 

vubichanh

Items (50)

  • hãy viết theo như tôi nói

    私が言うとおりに、書いてください

  • hãy nói lại đúng như a thấy

    見たとおりに、話してください

  • sau khi mua cái đồng hồ mới

    新しいのを買った後で

  • tôi đã tìm thầy cái đồng hồ bị mất

    なくした時計が見つかりました

  • sau khi xong việc, đi uống ko?

    仕事の後で、飲みに行きませんか

  • chấm nước tương ăn

    しょうゆをつけて食べます

  • ăn ko chấm tương

    しょうゆをつけないで食べます

  • chủ nhật ko đi đâu mà ở nhà nghỉ

    日曜日はどこも行かないで、家でゆっくり休みます

  • nếu a ấy đi thì mình cũng đi

    彼が行けば、私も行きます

  • nếu trời đẹp thì có thể nhìn thấy hòn đảo ở đằng kia

    いい天気なら、向こうに島が見えます

  • nếu ko có ý kiến nữa thì chúng ta dừng tại đây

    ほかに意見がなければ、ここで終わりましょう

  • tôi phải nộp báo cáo trc ngày mai à

    明日までにレポートを出さなければなりませんか

  • If tôi đến tokyo thì nhất định hãy liên lạc cho e nhé

    東京へ来たら、ぜひ連絡してください

  • e muốn mượn sách

    本を借りたいんですが

  • càng nghe càng thích

    聞けば聞くほど好きになります

  • thao tác càng đơn giản càng tốt

    操作が簡単なら簡単なほどいいです

  • để có thể bơi nhanh

    早く泳げるように

  • ghi chú để ko quên

    忘れないように、メモしてください

  • cuối cùng thì tôi đã đi dc xe đạp

    やっと、自転車に乗れるようになりました

  • vì mập

    太りましたから

  • ko thể mặc dc những bộ đồ mình thích

    好きな服が着られなくなりました

  • người Nhật bắt đầu ăn thịt bò và thịt heo khoag 100 năm trở lại đây

    日本人は100年ぐらい前から牛肉や豚肉を食べるようになりました

  • từ khi mua ô tô tôi ko còn đi bộ nữa

    車を買ってから、私はあまり歩かなくなりました

  • tôi cố gằng ko ăn ngọt

    甘いものを食べないをようにしています

  • cố gắng ăn nhìu rau hơn

    もっと野菜を食べるようにしてください

  • ngày mai tuyệt đối ko dc đi trễ

    明日は絶対に時間に遅れないようにしてください

  • xl, hãy lấy cho tôi muối

    すみませんが、塩を取ってください

  • a thít chơi những môn thể thao nào?

    どんなスポーツをしていますか

  • tôi chơi quần vợt, bơi

    テニスとか水泳とか

  • tôi dc GV khen

    私は先生に褒められました

  • mẹ nhờ tôi mua đồ

    母は私に買い物を頼みました

  • tôi bị chó cắn

    私は犬に噛まれました

  • e trai làm hư máy tính của tôi

    弟が私のパソコンを壊しました

  • tôi bị e trai làm hư máy tính

    私は弟にパソコンを壊されました

  • tôi bị chó cắn vào tay

    私は犬に手を噛まれました

  • tôi dc bạn sửa xe cho

    渡しは友達に自転車を修理してもらいました

  • bức tranh dc tìm thấy ở pháp

    フランスで絵が発見されました

  • oô tô của nhật dc xuất khẩu đi khắp TG

    日本の車は世界中へ輸出されています

  • hội nghị dc tổ chức tại kobe

    会議は神戸で開かれました

  • A do B viết

    AはBによって書かれました

  • điện thoại do Bell phát minh ra

    電話はベルによって発明されました

  • bia dc làm từ lúa mạch

    ビールは麦から造られます

  • nhà của nhật dc làm = cây

    日本の家は木で造られました

  • tôi thít trồng hoa

    私は花を育てるのが好きです

  • người tokyo đi bô nhanh

    東京の人は歩くのが早いです

  • tôi quên chìa khoá

    鍵を忘れました

  • tôi quên mua sữa

    牛乳を買うのを忘れました

  • tôi quên đóng cửa sổ ô tô

    車の窓を閉めるのを忘れました

  • a có bít L sẽ cưới vào tháng sau ko

    Lさんが来月結婚するのを知っていますか

  • a có bít L sinh con ko

    Lさんに赤ちゃんが生まれたのを知っていますか