Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
ngữ pháp 2

ngữ pháp 2

Last update 

vubichanh

Items (50)

  • a có bít địa chỉ của Q ko?

    Qさんの住所を知っています

  • trong 1 năm thang12 bận nhất

    12月は一年で一番忙しいです

  • những lúc mệt, hoặc lúc buồn..e lại nhớ về quê

    疲れた時や寂しい時、田舎を思い出す

  • tôi ngạc nhiên vì tin đó

    ニュースを聞いて、びっくりしました

  • tôi buồn vì ko gặp dc a ấy

    彼に会えなくて、寂しいです

  • vì đến trễ nên e bị GV la

    授業に遅れて、先生に叱られました

  • toà nhà sập do động đất

    地震でビルが倒れました

  • tôi nghỉ làm vì bị bệnh

    病気で会社を休みました

  • vì tôi ko hỉu TA nên a có thể nói TN dc ko

    英語が分からないので、日本語で話していただけませんか

  • vì có việc nên e xin phép về trc

    用事があるので、お先に失礼します

  • vì nguy hiểm cấm sờ vào máy

    危ないから機械に触るな

  • sự tình là có 1 vụ tai nạn trên đường đến đây

    実は来る途中で事故があって

  • mm

    ミリ

  • cm

    センチ

  • m

    メートール

  • km

    キロ

  • thể tích

    体積(たいせき)

  • dung tích

    容積(ようせき)

  • ml

    ミリリットル

  • l

    リットル

  • mg

    ミリグラム

  • g

    グラム

  • kg

    キロ

  • tấn

    トン

  • cộng

    たす

  • trừ

    ひく

  • nhân

    かける

  • chia

    わる

  • bằng

    は(イコール)

  • đường thẳng

    直線

  • đường cong

    曲線

  • hoa văn

    模様

  • a kiểm tra xem chuyến bay JL107 đến lúc mấy giờ

    JL107便は何時に到着するか、調べてください

  • chúng tôi đang bàn về quà mừng cưới ntn

    結婚のお祝いは何がいいか、話しています

  • a còn nhớ chúng ta gặp nhau ldt khi nào ko

    私達が初めて会ったのはいつか、覚えていますか

  • a hãy tl trc ngày 20 về việc có đi tiệc tất niên hay ko

    忘年会に出席するかどうか、20日までに返事をください

  • e ko bít chuyện đó có thật hay ko

    その話は本当かどうか、分かりません

  • xin a hãy kiểm tra xem có đúng hay ko

    間違いがないかどうか、調べてください

  • tôi sẽ suy nghĩ lại

    もう一度考えてみます

  • tôi mặc thử cái quần này có dc ko

    このズボンをはいてみてもいいですか

  • a bít đo chiều cao của núi ntn ko?

    山の高さはどうやって測るか、知っていますか

  • tôi cho con trai kẹo

    私は息子にお菓子をやりました

  • tôi cho chó ăn

    私は犬にえさをやりました

  • tôi dc trường phòng tặng quà

    私は部長にお土産をいただきました

  • trưởng phòng tặng quà cho con gái tôi

    部長が娘にお土産をくださいました

  • tôi làm máy bay cho con trai

    私は息子に紙飛行機を作ってやりました

  • tôi dẫn chó đi dạo

    私は犬を散歩に連れて行ってやりました

  • tôi dc tổ trưởng sửa lỗi sai ở bức thư

    私は課長に手紙の間違いを直していただきました

  • trưởng phòng tiễn tôi ra tận ga

    部長は駅まで送ってくださいました

  • trưởng phòng sửa bản báo cáo cho tôi

    部長はレボートを直してくださいました