Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Bunpou N1.1

Bunpou N1.1

Last update 

duytrieu

Items (50)

  • AあってのB

    1. có A mới có B, nhờ có

  • お客様あってのお店です

    2. có khách hàng mới có nhà hàng

  • Aいかんだ/で

    3. Phụ thuộc, tùy theo A

  • 結果いかんでは

    4. tùy theo kết quả

  • Aのいかんかかわらず

    5. dù thế nào

  • V(ý chí)がVまいが

    6. dù có hay không (thì vẫn)

  • V(ý chí)にもVえない

    7. Muốn làm A cũng không được

  • 決めようにも決められない

    8. muốn quyết định cũng không được

  • A限りだ

    9. rất là, vô cùng (cảm xúc)

  • Vたが最後B

    10. Một khi A thì không ngăn B lại được

  • 秘密を話したが最後

    11. Nếu mà nói bí mật với cô ta…

  • AかたがたB

    12. Tiện làm việc A, làm luôn B

  • 散歩かたがた

    13. tiện đi dạo, mua sắm luôn

  • AついでにB

    14. N2: Tiện làm A, làm B luôn

  • AかたわらB

    15. Trong khi làm A, làm B(thời gian dài)

  • 勉学のかたわら, アルバイト

    16. vừa đi học, vừa đi làm

  • 社会で働くかたわら

    17. vừa làm việc ở cty, vừa dạy học

  • AがてらB

    18. Vừa làm A, tiện làm B (ngắn)

  • 遊びがてら

    19. Tiện đi chơi, ghé thăm

  • Aが早いかB

    20. Vừa mới thì đã

  • を開けるが早いか

    21. vừa mới mở cửa thì đã

  • Aからある

    22. trên, hơn A

  • 10キロからある

    23. hơn 10kg

  • Aきらいがある

    24. có khuynh hướng (xấu)

  • 他人の話を聞かないきらいがある

    25. không thích nghe người khác nói

  • を重視するきらいがある

    26. có khuynh hướng coi trọng

  • Aきわまる

    27. cực kì, vô cùng (xấu)

  • 失礼極まらない

    28. rất là vô lễ

  • Aごとき・ごこく

    29. như A, tựa như là, giống như

  • 山のごとき

    30. to như núi

  • AこととてB

    31. Do, vì

  • 10年ぶりのこととて

    32. vì đã 10 năm trời

  • AことなしにB

    33. Mà không A

  • 傷つけることなしに

    34. mà không làm tổn thương A

  • Vる始末だ

    35. đến nỗi, kết cục là, thành ra là

  • Aずくめ

    36. hoàn toàn, toàn bộ, tuyệt đối A

  • 黒ずくめのファッション

    37. thời trang đen toàn bộ

  • Vずにはおかない

    38. nhất định, thế nào cũng, ắt hẳn

  • Aずにはすまない

    39. Không A không xong, phải A mới được

  • 誤らずにはおかない

    40. không xin lỗi không được

  • Aすら・ですらB

    41. Ngay cả

  • 子供ですらできる

    42. đến trẻ con cũng làm được

  • VそばからB

    43. Xong A là B ngay

  • 教えるそばから、忘れます

    44. vừa dạy đã quên ngay

  • ただAだけ

    45. chỉ là A

  • ただAだけでなく

    46. không chỉ A

  • ただ学歴のみを評価する

    47. chỉ đánh giá qua bằng cấp

  • AたところでB(ない)

    48. dù có làm A cũng không được đâu

  • 頼んだところで…ない

    49. có nhờ cũng không được đâu

  • AだにB

    50. chỉ cần A thôi đã B