Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Bunpou N1.2

Bunpou N1.2

Last update 

duytrieu

Items (50)

  • 想像するだにおそろしい

    1. chỉ cần tưởng tượng thôi đã sợ rồi

  • Aたりとも…ない

    2. dù một lượng nhỏ A cũng không

  • Aたるもの(者)B

    3. Đã là A thì đương nhiên B

  • 男たる者

    4. đã là đàn ông thì đương nhiên…

  • Aっぱなし

    5. cứ để nguyên vậy

  • Aであれ

    6. dù là A

  • AであれBであれ

    7. dù là A, dù là B

  • A てからというもの B

    8. Do A mà thành ra B

  • 祖母が死んでからというもの

    9. từ khi bà mất, ông uống rượu

  • A でなくてなんだろう

    10. Không phải A thì là cái gì

  • A ではあるまいし B

    11. Vì không phải là A nên đương nhiên B

  • 赤ちゃんではあるまいし

    12. Không phải em bé, tự làm việc…

  • A てやまない

    13. luôn cầu chúc, mong ước

  • ことを願ってやまない

    14. Thành tâm mong bạn nhanh khỏi bệnh

  • と相まって

    15. Kết hợp A và B thành ra kết quả C tốt hơn

  • 好天と相まって

    16. Hm qa là CN, thêm nữa thời tiết lại đẹp

  • A とあって B, A とあれば B

    17. Nếu là A, thì B-Bởi vì

  • 社長の命令とあっては

    18. Nếu là mệnh lệnh của ngài chủ tịch

  • A といい B といい

    19. A cũng, B cũng

  • 料理といいサービスといい

    20. đồ ăn ngon, dịch vụ cũng tốt

  • といったところだ

    21. Đại khái cỡ A. Cao nhất, tầm

  • A といえども B

    22. Tuy A, nhưng B

  • 親といえども

    23. Là bố mẹ đấy nhưng cũng không quyết định...

  • A といったらない

    24. Cực kỳ A

  • A といったらありはしない

    25. Cực kỳ A

  • A と思いきや B

    26. Đã nghĩ là A, nhưng lại thành ra B,

  • しかられると思いきや

    27. cứ nghĩ là bị mắng, mà lại được khen

  • A ときたら B

    28. Nói về A thì B.

  • 私の母ときたら

    29. mẹ tôi tính hay lo

  • A ところを B

    30. tình huống A, thì B

  • A としたところで

    31. Cho dù là, với tư cách là A thì B

  • 父としたところで

    32. Dù là với cương vị người cha

  • A とは

    33. Ngạc nhiên, ngoài dự tưởng về A

  • 彼が犯人だとは

    34. việc anh ta là thủ phạm, có mơ cũng ko nghĩ đến

  • A とはいえ B

    35. Tuy rằng, tuy vậy, thế nhưng

  • 4 月になったとはいえ

    36. Tuy là tháng 4 rồi, nhưng vẫn lạnh

  • A とばかりに B

    37. Cứ như là hành động A, B

  • A ともなく /ともなしに

    38. không có ý, vô tình mà A

  • ラジオを聴くともなく

    39. không có ý nghe mà lại nghe được bài hát cũ

  • A ともなると

    40. Khi đã là con người, mức độ A

  • 人気歌手ともなると

    41. Khi đã thành ca sĩ được mến mộ

  • A ないではおかない

    42. Nhất định phải làm A

  • A ないではすまない

    43. Không thể không A(quy luật xã hội)

  • A ないまでも B

    44. Dù không phải mức A nhưng là mức B

  • 満点はとれないまでも

    45. Dù không đạt điểm tối đa, cũng muốn 90

  • A ないものでもない

    46. Nếu...thì sẽ có A (chăm chỉ có nhà)

  • A ながらに

    47. Ở trạng thái như A

  • 涙ながらに

    48. khóc ròng, đầy nước mắt

  • 生まれながらに

    49. bẩm sinh, từ lúc sinh ra

  • A ながらも B

    50. Dù là A nhưng B. Đối lập