Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Bunpou N1.3

Bunpou N1.3

Last update 

duytrieu

Items (50)

  • 狭いながらも楽しいわが家

    1. dù là chật hẹp nhưng vui

  • A なくして /なくしては B

    2. không có A, không B

  • みなさんの協力なくしては

    3. Không có sự hiệp lực của mọi người

  • A なしに /なしには B

    4. Không làm A, B. Không có A, B

  • 妻の協力なしには

    5. Không có vợ chung sức thì

  • A ならでは /ならではの

    6. Chỉ có ở A, ngoài A ra không có

  • 当レストランならではの料理

    7. món ăn ngon chỉ cửa hàng chúng tôi

  • A なり B

    8. immediately when

  • 帰宅するなり

    9. Vừa về nhà cái là đã đi ngay

  • A なり B なり

    10. A cũng tốt, B cũng tốt

  • A なりに B

    11. Đứng ở lập trường A, B

  • 若者は若者なりに

    12. lập trường thanh niên

  • A にあたらない /にはあたらない

    13. Không phải ở mức A

  • 非難するにはあたらない

    14. không cần thiết phải phê phán

  • A にあって B

    15. trong (hoàn cảnh, thời gian…khắc nghiệt)

  • 厳しい状況にあっても

    16. Dù trong hoàn cảnh khắc nghiệt đến thế

  • A に至る

    17. Đạt tới A

  • が発生するに至って

    18. đến mức xảy ra (tai nạn)

  • A にかかわる

    19. liên quan, ảnh hưởng tới

  • 福祉にかかわる仕事

    20. công việc liên quan đến phúc lợi

  • A にかたくない

    21. Đơn giản có thể làm A

  • 想像するにかたくない

    22. Không khó để tưởng tượng

  • A に即して

    23. Theo, hợp với A

  • 先生にして

    24. Đến cả thầy giáo

  • 現実に即して

    25. phù hợp với thực tế.

  • A にたえる /たえない

    26. Rất là A

  • 読むにたえない

    27. chịu không đọc được. Quá tồi tệ

  • A に足る /足らない

    28. Giá trị của A đủ/không đủ

  • A にひきかえ B

    29. Trái với A

  • 信頼するに足(た )る

    30. có thể tin tưởng

  • 昨年にひきかえ

    31. Trái với năm ngoái

  • A にもまして B

    32. A cũng ~ đấy nhưng mà

  • 前回にもまして

    33. Kỳ thi lần này còn khó hơn cả lần trước

  • A の至り

    34. Thật là, cực kỳ… A

  • 光栄の至りです

    35. Thật là quang vinh

  • A の極み

    36. Vô cùng, cực độ A

  • 光栄の極み

    37. quả là vinh dự tột độ

  • A はおろか B

    38. A là đương nhiên, nhưng B cũng

  • 家はおろか、家族まで失った

    39. không chỉ nhà cửa, mất cả gia đình

  • A ばこそ B

    40. Chính là do A, nên B

  • お金があればこそ

    41. Chính là do có tiền

  • A ばそれまでだ

    42. Nếu làm A, thì đến đó là hết

  • 死んでしまえばそれまでだ

    43. chết là hết

  • ひとり A だけでなく

    44. Không chỉ A

  • ひとり A のみならず

    45. Không chỉ A,...

  • A べからず /べからざるCấm A, không nên làm A

    46

  • 入るべからず

    47. Cấm vào

  • A べく

    48. Để làm A

  • 留学するべく

    49. để đi du học

  • A にあるまじき

    50. Không thể nào chấp nhận được