Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Ngữ pháp N2 - part 1

Ngữ pháp N2 - part 1

Last update 

ducfilan

Items (99)

  • ことにする

    Quyết định làm (không làm) gì

  • 〜ばいいのに

    Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên,

  • 〜なかなか〜ない

    Khó mà làm gì, không (như thế nào)

  • 〜しか〜ない

    Chỉ có cách là, đành phải, Chỉ làm gì, chỉ có

  • わけです

    Đương nhiên là, tức là, cuối cùng cũng là, là

  • にあたる

    Tương ứng với, tức là, trùng với,Trong, tại

  • ~以外の

    Ngoài ~ ra thì, khác

  • ~というわけではない

    Không có nghĩa là ~

  • ~なるべく

    Cố gắng, cố sức ~

  • ~別に~ない

    Không hề ~

  • ~たしか

    Chắc chắn là ~

  • 何といっても

    Dù thế nào thì ~

  • ~と言っても

    Nói như thế nhưng mà~

  • ~は~に限る

    Chỉ có...là được, chỉ giới hạn ở...là được

  • ~に気をつける

    Cẩn thận, thận trọng, để ý~

  • ろくに~ない

    Không...một chút gì

  • ~せいか

    Có lẽ vì~

  • ~に越したことはない

    Nên phải, tốt hơn~

  • ~くせに

    Mặc dù...vậy mà

  • ~ゆえに/がゆえ(に)

    Vì~

  • ~および

    Và~

  • ~まんいち(万一)

    Nếu lỡ trong trường hợp~

  • ~あえて

    Dám~

  • ~がてら

    Nhân tiện~

  • ~にかけては/~にかけても

    Về, nếu nói về, dù nói về~

  • ~からなる(成る)

    Tạo thành từ, hình thành từ~

  • ~ないで済む

    Xong rồi...không, đủ rồi...không

  • ~わけにはいかない

    Không thể, không thể nhưng~

  • ~ないわけにはいかない

    Có thể, phải~

  • ~た上で

    Xong...rồi, về mặt...

  • ~ような気がする

    Có cảm giác là~, dường như là~

  • ~いったん~ば/と/たら

    Một khi~

  • ~でいいです

    Là được, là đủ~

  • ~やむをえず

    Không thể tránh khỏi, miễn cưỡng, bất đắc dĩ

  • ~ではないだろうか

    Có lẽ sẽ...chăng?

  • ~ろくに~ない

    Không...một chút gì

  • ~より仕方がない

    Không còn cách nào, hết cách~

  • ~せめて

    Dù chỉ ...cũng muốn...

  • ~ものですから/~ものだから

    Vì~

  • ~が気になる

    Lo lắng, băn khoăn, lo ngại~

  • ~思うように

    Như đã nghĩ~

  • ~さすが(に)

    Quả là~

  • ~ものの

    Mặc dù...nhưng mà

  • ~一方、~一方で(は)

    Mặt khác, trái lại ~

  • ~それにしても

    Dù sao đi nữa, tuy nhiên, tuy vậy

  • ~を~にまかせる

    Phó thác~

  • ~にいたるまで(至るまで)

    Từ...đến

  • ~かねる

    Không thể, khó mà có thể

  • ~さしつかえない

    Không có vấn đề, không gây chướng ngại,

  • ~たちまち

    Ngay lập tức, đột nhiên~

  • ~つうじて(通じて)

    Thông qua (phương tiện), suốt (thời gian)

  • ~なにしろ(何しろ)

    Dù thế nào đi nữa~

  • ~かたわら(傍ら)

    Bên cạnh~

  • ~ごとき/ごとく/ごとし(如し)

    Giống như là~

  • ~たまらない

    Rất là~

  • ~とうてい

    Hoàn toàn không thể, hoàn toàn không còn cách nào...

  • ~のぼる

    Đạt hơn~

  • ~さえ~ば

    Chỉ cần~

  • ~次第だ

    Chuyện là, lý do là, kết quả là

  • ~あげく

    Sau .... rốt cuộc là ...

  • ~あまり

    Vì ... bất thường nên

  • ~以上

    Chừng nào, đã là .. thì

  • ~一方、~一方で(は)

    Mặt khác, trái lại ... (diễn tả sự so sánh)

  • ~一方だ

    Trở nên ..., ngày càng...

  • ~以来

    Suốt từ đó về sau ....

  • ~上に

    Không chỉ...hơn nữa

  • ~上で

    Sau khi...thì

  • ~おかげで/~おかげだ

    Nhờ có...

  • ~恐れがある

    Có lẽ, không chừng là, lo lắng về

  • ~か~ないかのうちに

    Trong khi chưa...thì đã

  • ~かける/~かけだ/~かけの

    Chưa xong, đang dở dang

  • ~がち

    Thường ~

  • ~かと思うと/~かと思ったら

    Vừa thấy ~ thì

  • ~かねない

    Có lẽ ~

  • ~かのようだ/~かのような/~かのように

    Với vẻ giống như là~

  • ~からいって

    Nếu đứng từ góc độ ~

  • ~から~にかけて

    Từ khoảng ~ đến

  • ~からして

    Ngay cả, đến cả...

  • ~からすると/からすれば

    Nhìn từ lập trường

  • ~からといって

    Vì lí do

  • ~からには

    Vì là~

  • ~からみて

    Nhìn từ, xét theo

  • ~ かわりに

    Thay vì, đổi lại, mặt khác

  • ~気味

    Có vẻ, hơi có, cảm giác là

  • ~きり/~きりだ

    Sau khi~

  • ~きる/きれる/きれない

    Làm cho xong, toàn bộ xong

  • ~くらい/~ぐらい/くらいだ/~ぐらいだ

    Khoảng chừng, độ chừng

  • ~げ

    Có vẻ ~, dường như~

  • ~こそ

    Chính là, chính vì~

  • ~ことか

    Biết chừng nào, biết bao

  • ~ことから

    Vì~

  • ~こととなっている/~ことになっている

    Dự định, quyết định~

  • ~ことに(は)

    Thật là~

  • ~ことはない/~こともない

    Không cần phải làm~

  • ~最中に

    Đang trong lúc~

  • ~ざるをえない

    Đành phải, buộc phải, chỉ còn cách phải

  • ~しかない

    Chỉ là, Chỉ còn cách...

  • ~上は(じょう)

    Một khi mà~

  • ~せいだ/~せいで/~せいか

    Tại vì, có phải tại vì~