Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Ngữ pháp N3 - part 1

Ngữ pháp N3 - part 1

Last update 

ducfilan

Items (99)

  • 〜たばかり

    Vừa mới (làm gì)

  • ようになる

    Trở nên, trở thành

  • ことになる

    Được quyết định là, được sắp xếp là, trở nên

  • とても〜ない

    Không thể nào mà

  • 〜らしい

    Có vẻ là, dường như là, nghe nói là

  • 〜てはじめて

    Rồi thì mới, sau khi...rồi thì mới...

  • ~ないで

    Rồi thì mới, sau khi...rồi thì mới...

  • ~によって

    Do ~, vì ~, bởi ~, tùy vào ~

  • ~のような

    Giống như, như là ~

  • ~ば~ほど

    Càng ~ thì càng ~

  • ~ばかり

    Toàn, chỉ ~

  • ~は~で有名

    Nổi tiếng với, vì ~

  • N+を始め

    Trước tiên là, trước hết là

  • ~的

    Mang tính~

  • ~は~くらいです

    Khoảng cỡ, đến mức, như là...

  • ~さえ~ば

    Chỉ cần, ngay cả, thậm chí~

  • ~ほど

    Đến mức, nhất là, như là

  • ~まま

    Cứ để nguyên, vẫn giữ nguyên tình trạng

  • ~わざわざ

    Có nhã ý, có thành ý

  • ~としたら

    Giả sử, nếu cho rằng...

  • ~たものだ

    Thường hay...

  • ~たて

    Vừa mới...

  • ~ぐらい

    Đến mức, đến độ, khoảng cỡ...

  • ~かえって

    Ngược lại, trái lại

  • ~には~の~がある

    Đối với...sẽ có

  • ~っぽい

    Như là..., giống như..., có vẻ như...

  • ~に関する

    Liên quan đến..., về...

  • ~まさか

    Chắc chắn rằng...không.

  • ~まい

    Quyết không..., không có ý định...

  • ~きり

    Kể từ khi, sau khi

  • ~いったい(一体)

    Hẳn là...

  • ~ふり

    Giả vờ, giả bộ, bắt chước

  • ~どうやら

    Hình như, giống như là, cuối cùng

  • ~おかげで

    Nhờ~

  • ~さらに(更に)

    Thêm nữa, hơn nữa...

  • ~すでに(既に)

    Đã, hoàn toàn

  • ~つい

    Lỡ...

  • ~むしろ

    Trái lại, ngược lại

  • ~さえ

    Đến cả, thậm chí...

  • ~になれる

    Trở nên, trở thành

  • ~に違いない

    Đúng là, chắc chắn là~

  • ~なかなか

    Mãi mà chưa, mãi mà không...

  • ~ために

    Vì~

  • ~ず

    Không~

  • ~によると

    Dựa theo~

  • ~代わり(に)

    Thay vì, đổi lại, trái lại~

  • ~ようにする

    Chắc chắn làm, cố làm~

  • ~始める

    Sẽ bắt đầu~

  • ~ても

    Cho dù~cũng

  • ~として

    Xem như là, với tư cách là

  • ~ように

    Để~

  • ~こそ

    Chính vì ~

  • ~ないうちに

    Trước khi...

  • ~どうしても

    Dù thế nào cũng, nhất định~

  • ~がち

    Có khuynh hướng~, thường là~

  • ~せいぜい

    Tối đa, không hơn được, nhiều nhất có thể~

  • ~に限る

    Chỉ có, chỉ giới hạn ở, tốt nhất~

  • ~たび(に)

    Mỗi khi, mỗi dịp, mỗi lần~

  • ~にすぎない(過ぎない)

    Chỉ là, không hơn~

  • ~おいて(於いて)

    Ở, tại, trong (chỉ địa điểm, thời gian)

  • ~げ

    Vẻ~

  • ~つもりで

    Có ý định (thể hiện ý chí)

  • ~うちに

    Trong lúc~

  • ~得る

    Có thể ~ / Trong phạm vi có thể ~

  • ~たとたん(に)

    Ngay sau đó ...

  • ~ばかりに

    Chỉ vì~

  • ~たび(に)

    Mỗi lần~

  • ~だけに

    Vì~

  • ~だけあって

    Quả đúng là~, tương xứng với~

  • ~だらけ

    Toàn là, đầy là~

  • ~っけ

    Nhớ không lầm là...đúng không

  • ~っこない

    Tuyệt đối không ~

  • ~っぱい

    Thấy như là ~

  • ~ついでに

    Nhân tiện ~

  • ~つつ

    Trong khi ~

  • ~つつある

    Dần dần đang ~

  • ~つつも

    Dù là...

  • ~て以来

    Kể từ, suốt từ~

  • ~てからでないと/からでなければ

    Nếu không ... thì cũng không...

  • ~てしかたがない

    Không thể chịu được~

  • ~てしようがない

    Không thể chịu được~

  • ~てたまらない

    Rất...

  • ~でさえ

    Đến cả~

  • ~てならない

    Hết sức, vô cùng, chịu không nổi

  • ~ということだ

    Nghe thấy nói là~

  • ~というものだ

    Nhằm, có nội dung~

  • ~というものでもない

    Không thể nói hết là~, không thể nói rằng~

  • ~というより

    Hơn là nói~

  • ~と言えば/というと

    Nói về~

  • ~と言ったら

    Nói đến~

  • ~と言っても

    Dù nói là...nhưng

  • ~としたら

    Nếu...

  • ~とともに~

    Cùng với, đi kèm với, càng...càng

  • ~ないことには

    Nếu không~

  • ~ながら(も)

    Ấy thế mà~, tuy nhiên~

  • ~など/なんか/なんて

    Cỡ như, đến như, chẳng hạn như~

  • ~にあって

    Vì~

  • ~において

    Ở, Trong, Tại~

  • ~に応じて

    Tùy theo, dựa theo~