Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
ngữ pháp 3

ngữ pháp 3

Last update 

vubichanh

Items (50)

  • a chỉ cho e cách photo dc ko?

    コピー機の使い方を教えてくださいませんか

  • a chỉ cho e cách photo dc ko(lịch sự)

    コピー機の使い方を教えていただけませんか

  • Q tặng tôi cái dĩa làm quà cưới

    Qさんが結婚のお祝いにこのお皿をくださいました

  • E mua búp bê làm quà du lịch hokkaido

    北海道旅行のお土産に人形を買いました

  • E dành tiền để mở cửa hàng

    自分の店ヲ持つために、貯金しています

  • E mượn ô tô để chuyển nhà

    引っ越しのために、車を借ります

  • E xây nhà cho gia đình

    家族のために、うちを建てます

  • cái kéo dùng để cắt hoa

    このはさみは花を切るのに使います

  • cái túi này to tiện cho du lịch

    かばんは大きくて、旅行に便利です

  • E mất thời gian để tìm sđt

    電話番号を調べるのに時間がかかりました

  • e chuyển phát nhanh để đồ mau tới

    早く届くように、速達で出します

  • e ghi chú để khỏi quên

    忘れないように、メモします

  • cái kẹp tài liều dùng để sắp xếp giấy tờ

    ファイルは書類を整理するのに使います

  • ở xung quanh ko có cửa hàng nên mua sắm bất tiện

    近くに店がなくて、買い物に不便です

  • để làm đám cưới ở nhật cần tối thiểu 2 triệu yên

    日本では結婚式をするのに200万円は要ります

  • e mất đến 2 tiếng để đi bộ đến ga

    駅まで行くのに2時間かかりました

  • để xây nhà cần đến 30 triệu yên à

    うちを建てるのに3000万円も必要なんですか

  • cái kẹp

    クリップ

  • cái dao rọc

    カッター

  • băng keo

    セロテープ

  • hồ dán

    のり

  • cái kẹp hồ sơ

    ファイル

  • cục gơm

    消しゴム

  • bút xóa

    修正液(しゅうせいえき)

  • cái bấm lỗ

    パンチ

  • máy tính

    電卓(でんたく)

  • cái cưa

    のこぎり

  • cái búa

    金づち(かなづち)

  • cái bấm kim

    ホッチキス

  • cái tua vít

    ドライバー

  • trời có vẻ sắp mưa tới nơi rồi

    今にも雨が降りそうです

  • dầu gội đầu có vẻ sắp hết rồi

    シャンプーがなくなりそうです

  • hoa anh đào có vẻ sắp nở

    もうすぐ桜が咲きそうです

  • từ bây giờ trời có vẻ sẽ trở lạnh

    これから寒くなりそうです

  • món ăn này trông có vẻ cay

    この料理は辛そうです

  • cố ấy trông có vẻ thông minh

    彼女は頭がよさそうです

  • cái bàn này trông có vẻ chắc chắn

    この机は丈夫そうです

  • Q có vẻ vui

    Qさんはうれしそうです

  • A đi mua thuốc lá 1 chút rồi về

    ちょっとタバコを買って来ます

  • e đi mua sữa ở siêu thị( rồi về)

    スーパーで牛乳を買って来ます

  • e đi lấy cái ly ở bếp

    台所からコップを取って来ます

  • e đi bưu điện

    郵便局へ行って来ます

  • e đi ra ngoài 1 chút(rồi về)

    ちょっと出かけ来ます

  • tối qua e uống rượu quá nhiều

    昨夜お酒を飲みすぎました

  • cái áo len này rộng quá

    このセーターは大きすぎます

  • dù có thích thì uống nhiều quá có hại cho sức khỏe

    いくら好きでも、飲みすぎると、体に悪いですよ

  • áo sơ mi trắng dễ dơ

    白いシャツは汚れやすいです

  • ngày mưa quần áo giặt ko khô

    雨の日は洗濯物が乾きにくいです

  • thuốc này bỏ đường vào thì dễ uông

    この薬は砂糖を入れると、飲みやすくなりますよ

  • cái ly này khó vỡ nên an toàn

    このコップは割れにくくて、安全ですよ