Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
ngữ pháp 4

ngữ pháp 4

Last update 

vubichanh

Items (50)

  • thư viện này có thể sử dụng đến 9h tối

    この図書館は夜9時まで利用することができます

  • Q có thể đọc báo TN ko?

    Qさんは日本語の新聞が読めますか

  • thịt này cũ rồi, ko thể ăn dc nữa

    この肉は古くなりました。もう食べられません

  • hàng ngày luyện tập, có thể bơi dc 50m

    毎日練習して、50メートル泳げるようになりました

  • Q sau khi đến nhật đã có thể tự mình nấu ăn dc

    Qさんは日本へ来てから、自分で料理を作るようになりました

  • dự định(nói cho người khác bít dự định của mình)

    つもり

  • sau khi học xong tiếng nhật, dự tính sẽ về nước

    日本語の勉強が終わったあと、国へ帰るつもりです

  • tự nói sau đây sẽ làm gì/ kêu gọi mọi người cùng làm

    う よう (ý chí)

  • ý chí 1

    お+う

  • ý chí 2

    よう

  • ý chí 3

    しよう こよう

  • 書く

    書こう

  • 立つ

    たとう

  • 読む

    よもう

  • 泳ぐ

    およごう

  • 死ぬ

    しのう

  • 乗る

    のろう

  • 話す

    はなそう

  • 遊ぶ

    あそぼう

  • 買う

    かおう

  • 起きる

    おきよう

  • 食べる

    たべよう

  • する

    しよう

  • くる

    こよう

  • đã 12h rồi, ngủ thôi

    12時だ。もう寝よう

  • vì ko chú ý nên xảy ra lỗi, lần sau phải chú ý thôi

    不注意でミスをした。次は注意しよう

  • năm nay nhất định phải vô địch

    今年は絶対優勝しよう

  • mọi người cố gắng lên nào

    みんなで頑張ろう

  • khi qua đường phải chú ý xe nhé

    道を渡るときは車に注意しましょう

  • ý chí + と思う

    gần giống つもり:nói cho ai đó ý định mình tính làm gì

  • sau khi tốt nghiệp e ko học lên nữa mà định đi làm

    卒業後は進学しないで就職しようと思います

  • liệt kê 2 thứ trở lên gần giống nhau

    とか

  • trong tủ lạnh có đầy nào là thịt, nào là rau, nào là hoa quả

    冷蔵庫の中には肉とか野菜とか果物とかがいっぱい入っています

  • vì sức khỏe, nên hàng ngày chạy bộ

    健康のために、毎日走っています

  • mãi mà ko thể nhớ kanji

    漢字がなかなか覚えられません

  • thế nên, để nhớ thì phải viết nhiều lần rồi luyện tập

    それで、覚えるために何回も書いて練習しています

  • cha làm việc chăm chỉ vì gia đình

    父は家族のために一生懸命仕事をしています

  • đây là từ điển cho người học TN

    これは日本語を勉強する人のための辞書です

  • đã từng làm, có kinh nghiệm

    たことがある

  • khi còn là học sinh cấp 3, tôi đã từng học ở Mỹ 1 năm

    高校生のとき、1年間アメリカで勉強したことがあります

  • tôi chưa từng 1 lần nhìn thấy tuyết

    まだ一度も雪が見たことがありません

  • A hơn B

    AはB より

  • Q cao hơn tôi

    Qさんは私より背が高いです

  • điểm kiểm tra lần này tệ hơn lần trc

    今度のテストの点は前のより悪かったです

  • A ko bằng B

    AはBほど ない

  • tôi ko cao bằng Q

    私はQさんほど背が高くありません

  • bài test lần này ko tốt bằng lần trc

    今度のテストは前のほどよくできませんでした

  • mùa hè nước tôi ko nóng bằng mùa hè ở nhật

    私の国の夏は日本の夏ほど暑くありません

  • A hơn B(Aほうが)

    AのほうがBより BよりAのほうが

  • hokkaido rộng hơn kyuushuu

    北海道のほうが九州より広いです