Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
ngữ pháp 4.2  16/4/2016

ngữ pháp 4.2 16/4/2016

Last update 

vubichanh

Items (50)

  • đã là hs trung học rồi, việc của mình thì tự mình làm

    もう中学生だから、自分のことは自分でしなくてはいけませんよ

  • e mượn cuốn từ điển này dc ko

    その辞書を借りてもいいですか

  • vì có tg nên ko cần vội

    時間がありますから、急がなくてもいいですよ

  • mệnh lệnh 1

  • mệnh lệnh 2

  • mệnh lệnh 3

    しろ こい

  • ML 書く

    かけ

  • ML 立つ

    たて

  • ML 読む

    よめ

  • ML 泳ぐ

    およげ

  • ML 死ぬ

    しね

  • ML 乗る

    のれ

  • ML 話す

    はなせ

  • ML 遊ぶ

    あそべ

  • ML 買う

    かえ

  • ML 起きる

    おきろ

  • ML 食べる

    たべろ

  • ML する

    しろ

  • ML 来る

    こい

  • còn 1 chút nữa, cố lên

    もう少しだ。がんばれ

  • cấm

  • biến động từ thành danh từ

    こと ということ

  • việc tôi nghỉ hôm nay hãy nhắn với thầy giáo

    私が今日休むことを、先生に伝えてください

  • vì ko bít phòng này cấm hút thuốc nên lỡ hút thuốc mất rối

    この部屋が禁煙だと言うことを知らないで、タバコをすってしまいました

  • e tặng mẹ áo len

    私は母にセーターをあげました

  • e đc c cho khăn choàng

    姉にスカーフをもらいました

  • e dc trường đh cho 5 man mỗi tháng

    私は大学から奨学金を毎月5万円もらっている

  • e kính tặng cô món quà của nước e

    先生に国のお土産をさしあげました

  • Q nói dc nhận sách từ GV rất hạnh phúc

    Qさんは先生から本をいただいたと言って、喜んでいた

  • khi e về nước, thầy giáo tặng cho từ điển

    私が帰国するとき、先生は新しい辞書をくださいました

  • hàng ngày mẹ tưới nước cho cây

    母は毎日花に水をやっている

  • có lẽ( nhìn vào tình huống, nghĩ có lẽ là)

    そうだ

  • hôm nay có lẽ lạnh, nên sẽ mặc áo khoác

    今日は寒そうだから、コートを着ていこうと思います

  • công việc này có thể kết thúc hôm nay ko nhỉ

    その仕事、今日終わりそうですか

  • có lẽ sẽ kéo dài đến ngày mai

    明日までかかりそうです

  • có lẽ sẽ mưa, hãy mang theo dù đi

    雨が降りそうだから、かさを持って行きなさい

  • có lẽ hum nay ko mưa đâu, ko cần dù

    今日は雨は降りそうもないから、かさはいらないだろう

  • do mưa lớn nên tàu bị trễ

    大雨のため、新幹線が遅れています

  • do sốt cao, nên ko ăn dc cơm

    熱が高いため、ご飯が食べられません

  • ăn nhiều quá, nên bị đau bụng

    食べ過ぎて、おなかが痛くなってしまいました

  • vấn đề này quá khó với e

    この問題は私には難しすぎる

  • vì mai có bạn đến, nên mua nhiều đồ ăn, đồ uống trc

    明日友達が来るので、飲み物と食べ物をたくさん買っておきました

  • も し も

    cũng

  • Q tiếng nhật cũng nói dc, tiếng anh cũng giỏi

    Qさんは日本語も話せるし、英語も上手です

  • vấn đề này dễ, đến hs tiểu học cũng giải dc

    この問題はやさしいから、小学生でもできるでしょう

  • のようだ

    giống như(thực tế ko phải vậy)

  • mới tháng 2 mà hôm nay ấm như mùa xuân

    まだ2月なのに、今日は暖かくて春のようです

  • 2 người đó thân y như a e

    あの二人はまるで兄弟のように仲がいいです

  • ことが(も)ある

    cũng có lúc

  • a có tự nấu ăn ko? có, nhưng thỉnh thoảng cũng có lúc ăn ngoài

    晩御飯は自分で作るのですか。ええ、たまに、外食することもあります