Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
ngữ pháp 4.3  17/4/2016

ngữ pháp 4.3 17/4/2016

Last update 

vubichanh

Items (48)

  • のだ

    giải thích lí do, tình huống

  • hôm qua, sao lại nghỉ thế

    昨日、どうして休んだのですか

  • vì e đau đầu mà

    頭が痛かったのです

  • cà phê ở đây ngon và nổi tiếng nhưng 1 ly 1000 yên lận

    ここはコーヒーがおいしくて有名なんですか、1杯1000円もします

  • ようだ

    suy đoán, nghĩ là có lẽ

  • điện trg phòng vẫn bật, có lẽ Q trong đó

    部屋の電気がついている。Qさんは部屋にいるようだ

  • らしい

    suy đoán

  • dạo này L xinh đáo để, có lẽ là có bạn trai rồi

    Lさんは最近とてもきれいになった。恋人ができたらしい

  • tiệm đó thầy nhân viên đọc tạp chí suốt, có lẽ là tiệm rất rảnh( vắng khách)

    あの店の店員はよく雑誌を読んでいる。店が暇らしい

  • N và T dạo này ko thấy nói chuyện mấy

    NさんとTさんはこのごろ話をしませんね

  • ừ, hình như là cãi nhau

    ええ、けんかをしたらしいですよ

  • luyện tập chăm chỉ nên mạnh hơn nhìu

    よく練習したので強くなった

  • có lẽ trận đấu ngày mai sẽ thắng

    明日の試合は勝てるかもしれない

  • ところだ

    định

  • A đã ăn cơm chưa

    もう昼ごはんを食べましたか

  • chưa, e định đi bây giờ

    いいえ、これから食べに行くところです

  • công việc này e xong chưa

    あの仕事、もう終わりましたか

  • chưa, bây giờ e vẫn đang làm ạ

    いいえ、今やっているところです

  • bây giờ, a iu ở đâu thế

    今、どこ?

  • A vừa mới đến ga

    今、駅に着いたところ

  • ばかり

    toàn, làm 1 hành động giống nhau thường xuyên

  • đừng có ăn toàn thịt thế, hãy ăn cả rau đi

    お肉ばかり食べないで、野菜も食べなさい

  • con nhà tôi toàn chơi, ko học tí nào

    うちの子は遊んでばかりいて、ぜんぜん勉強しない

  • trẻ con muốn đồ chơi nên khóc

    小さな子供がおもちゃをほしがって泣いています

  • ngày nóng thế này, ko ai muốn ra ngoài

    こんな暑い日は誰も外へ出たがらない

  • Vo+だす/はじめる

    bắt đầu

  • Vo+おわる

    kết thúc

  • sách này tháng trc bắt đầu học, vẫn chưa đọc xong

    この本は先月から読み始めたが、まだ読み終わらない

  • Vo+つづける

    tiếp tục

  • でも

    đưa ra ví dụ, như là

  • khát quá, có muốn uống nước ép lạnh ko?

    のどが渇きましたね。冷たいジュースでも飲みませんか

  • cái áo này đẹp thế, mua ở đâu thế?

    そのシャツ、いいわね。どこで買ったの?

  • ko hiểu, có cái gì hay ko nhỉ?

    なんか、おもしろいことないかなあ

  • vấn đề này hơi khó, ko bít giải quyết dc ko đây

    この問題、ちょっと難しいけど、できるかな

  • ở khu này, khoảng cuối tháng 3 thì hoa a đào sẽ nở

    このあたりでは3月の終わりごろになると桜が咲きます

  • nếu bấm cái nút này thì tiền thừa sẽ ra

    このボタンを押すとおつりが出ます

  • từ điển+と

    chỉ hành động sau tiếp nối sau hành động trc

  • vừa mở cửa thì gió mát tràn vào

    窓を開けると涼しい風が入ってきた

  • khi về nhà, thư từ bạn đã đến

    うちへ帰ると、友達から手紙が来ていた

  • nếu ngày mai trời đẹp, mình đi biển ko a?

    明日天気がよかったら、海へ行きませんか

  • thể た+ら

    làm gì khi 1 việc gì đó đến/ kết thúc

  • đến kì nghỉ hè thì dự định sẽ về nước

    冬休みになったら帰国するつもりだ

  • vừa bật điều hòa lên thì lập tức ấm lên

    エアコンをつけたら、すぐに暖かくなった

  • muộn 1 phút, vào lớp thì tiết học đã bắt đầu

    1分遅れて教室に入ったら、もう授業は始まっていた

  • nếu 1

    え+ば

  • nếu 2

    れば

  • nếu 3

    すれば くれば

  • nếu i nếu N/ na

    ければ  なら