Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
kanji 201-300

kanji 201-300

Last update 

Items (100)

  • ngọ chính ngọ go

  • công công tác, công nhân koo, ku

  • tỉnh tỉnh lược, phản tỉnh, hồi tỉnh sei, sh

  • tri tri thức, tri giác chi

  • họa, hoạch họa sĩ; kế hoạch ga, kaku

  • dẫn dẫn hỏa in

  • cục cục diện, cục kế hoạch kyoku

  • đả đả kích, ẩu đả da

  • phản phản loạn, phản đối han, hon, tan

  • giao giao hảo, giao hoán koo

  • phẩm sản phẩm hin

  • giải giải quyết, giải thể, giải thích kai,

  • tra điều tra sa

  • nhiệm trách nhiệm, nhiệm vụ nin

  • sách đối sách saku

  • <vào> –

  • lĩnh, lãnh thống lĩnh, lãnh thổ, lĩnh vực r

  • lợi phúc lợi, lợi ích ri

  • thứ thứ nam, thứ nữ ji, shi

  • tế quốc tế sai

  • tập tập hợp, tụ tập shuu

  • diện phản diện, chính diện men

  • đắc đắc lợi, cầu bất đắc toku

  • giảm gia giảm, giảm gen

  • trắc bên cạnh soku

  • thôn thôn xã, thôn làng son

  • kê, kế thống kê; kế hoạch, kế toán kei

  • biến biến đổi, biến thiên hen

  • cách da thuộc, cách mạng kaku

  • luận lí luận, ngôn luận, thảo luận ron

  • biệt biệt li, đặc biệt, tạm biệt betsu

  • 使

    sử, sứ sử dụng; sứ giả, thiên sứ shi

  • cáo báo cáo, thông cáo koku

  • trực trực tiếp, chính trực choku, jiki

  • triều buổi sáng, triều đình choo

  • quảng quảng trường, quảng đại koo

  • xí xí nghiệp, xí hoạch ki

  • nhận xác nhận, nhận thức nin

  • ức trăm triệu oku

  • thiết cắt, thiết thực, thân thiết setsu, sa

  • cầu yêu cầu, mưu cầu kyuu

  • kiện điều kiện, sự kiện, bưu kiện ken

  • tăng tăng gia, tăng tốc zoo

  • bán bán cầu, bán nguyệt han

  • cảm cảm giác, cảm xúc, cảm tình kan

  • xa xe cộ, xa lộ sha

  • hiệu trường học koo

  • 西

    tây phương tây sei, sai

  • tuế tuổi, năm, tuế nguyệt sai, sei

  • thị biểu thị ji, shi

  • kiến kiến thiết, kiến tạo ken, kon

  • giá giá cả, vô giá, giá trị ka

  • phụ phụ thuộc, phụ lục fu

  • thế tư thế, thế lực sei

  • nam đàn ông, nam giới dan, nan

  • tại tồn tại, thực tại zai

  • tình tình cảm, tình thế joo, sei

  • thủy ban đầu, khai thủy, nguyên thủy shi

  • đài lâu đài, đài dai, tai

  • văn nghe, tân văn (báo) bun, mon

  • cơ cơ sở, cơ bản ki

  • các các, mỗi kaku

  • tham tham chiếu, tham quan, tham khảo san

  • phí học phí, lộ phí, chi phí hi

  • mộc cây, gỗ boku, moku

  • diễn diễn viên, biểu diễn, diễn giả en

  • vô hư vô, vô ý nghĩa mu, bu

  • phóng giải phóng, phóng hỏa, phóng lao hoo

  • tạc <hôm> qua, <năm> qua.. saku

  • đặc đặc biệt, đặc công toku

  • vận vận chuyển, vận mệnh un

  • hệ quan hệ, hệ số kei

  • trú, trụ cư trú; trụ sở juu

  • bại thất bại hai

  • vị vị trí, tước vị, đơn vị I

  • tư tư nhân, công tư, tư lợi shi

  • dịch chức vụ, nô dịch eki, yaku

  • quả hoa quả, thành quả, kết quả ka

  • quân quân đội, quân sự gun

  • tỉnh giếng sei, shoo

  • cách tư cách, cách thức, sở hữu cách kaku,

  • liệu nguyên liệu, tài liệu, nhiên liệu ryoo

  • ngữ ngôn ngữ, từ ngữ go

  • chức chức vụ, từ chức shoku

  • chung chung kết, chung liễu shuu

  • cung cung điện kyuu, guu, ku

  • kiểm kiểm tra ken

  • tử tử thi, tự tử shi

  • tất tất nhiên, tất yếu hitsu

  • thức hình thức, phương thức, công thức shik

  • thiếu, thiểu thiếu niên; thiểu số shoo

  • qua, quá thông qua; quá khứ, quá độ ka

  • chỉ đình chỉ shi

  • cát chia cắt, cát cứ katsu

  • khẩu miệng, nhân khẩu, khẩu ngữ koo, ku

  • xác chính xác, xác lập, xác suất kaku

  • tài may vá, tài phán, trọng tài sai

  • trí bố trí, bài trí, vị trí chi

  • đề cung cấp, đề cung tei

  • lưu lưu lượng, hạ lưu, lưu hành ryuu, ru