Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
kanji 401-500

kanji 401-500

Last update 

Items (100)

  • khi mũi đất –

  • trước đến, đáo trước, mặc chaku, jaku

  • hoành tung hoành, hoành độ, hoành hành oo

  • ánh phản ánh ei

  • hình hình thức, hình hài, định hình kei,gyo

  • tịch chủ tịch, xuất tịch (tham gia) seki

  • vực khu vực, lĩnh vực iki

  • đãi đợi, đối đãi tai

  • tượng hiện tượng, khí tượng, hình tượng sho

  • trợ hộ trợ, trợ giúp, viện trợ, cứu trợ jo

  • triển triển khai, phát triển, triển lãm ten

  • ốc phòng ốc oku

  • động lao động doo

  • tá phò tá, trợ tá sa

  • trạch nhà ở taku

  • phiếu lá phiếu, đầu phiếu hyoo

  • truyền, truyện truyền đạt, truyền động; tự tru

  • phúc phúc, hạnh phúc, phúc lợi fuku

  • tảo sớm, tảo hôn soo, saQ

  • thẩm thẩm tra, thẩm phán, thẩm định shin

  • cảnh nhập cảnh, quá cảnh, cảnh ngộ kyoo, ke

  • huống tình huống, trạng huống kyoo

  • sĩ làm việc shi, ji

  • điều điều khoản, điều kiện joo

  • thừa lên xe joo

  • tưởng tư tưởng, tưởng tượng soo, so

  • độ đi qua, truyền tay to

  • tự chữ, văn tự ji

  • tạo chế tạo, sáng tạo zoo

  • vị vị giác, mùi vị mi

  • niệm ý niệm, tưởng niệm nen

  • phụ âm, mang, phụ thương, phụ trách fu

  • thân thân thuộc, thân thích, thân thiết shi

  • thuật tường thuật. tự thuật jutsu

  • sai sai khác, sai biệt sa

  • tộc gia tộc, dân tộc, chủng tộc zoku

  • truy truy lùng, truy nã, truy cầu tsui

  • nghiệm thí nghiệm, hiệu nghiệm, kinh nghiệm

  • cá cá nhân, cá thể ko

  • nhược trẻ, nhược niên jaku, nyaku

  • tố tố cáo, tố tụng so

  • đê thấp, đê hèn, đê tiện tei

  • lượng lực lượng, độ lượng, dung lượng, trọng l

  • nhiên quả nhiên, tất nhiên, thiên nhiên zen

  • độc cô độc, đơn độc doku

  • cung cung cấp, cung phụng kyoo, ku

  • tế tinh tế, tường tế, tế bào sai

  • thụ đưa cho, truyền thụ, giáo thụ ju

  • y y học, y viện I

  • vệ bảo vệ, vệ tinh, vệ sinh ei

  • khí khí cụ, cơ khí, dung khí ki

  • âm âm thanh, phát âm on, in

  • hoa hoa, bông hoa ka

  • đầu đầu não too, zu, to

  • chỉnh điều chỉnh, chỉnh hình sei

  • tài tiền tài, tài sản zai, sai

  • môn cửa, nhập môn, môn đồ, bộ môn mon

  • trị giá trị chi

  • 退

    thoái triệt thoái, thoái lui tai

  • thủ cố thủ, bảo thủ shu, su

  • cổ cũ, cổ điển, đồ cổ ko

  • thái thái dương, thái bình tai, ta

  • 姿

    tư tư thế, tư dung, tư sắc shi

  • đáp trả lời, vấn đáp, đáp ứng too

  • mạt kết thúc, mạt vận, mạt kì matsu, batsu

  • đội đội ngũ, quân đội tai

  • chỉ giấy shi

  • chú chú ý, chú thích chuu

  • chu cổ phiếu –

  • vọng ước vọng, nguyện vọng, kì vọng boo, mo

  • hàm hàm ý, hàm nghĩa, hàm súc gan

  • chủng chủng loại, chủng tộc shu

  • phản trả lại hen

  • dương đại dương, tây dương yoo

  • thất thất nghiệp, thất bại shitsu

  • bình bình luận, phê bình hyoo

  • dạng đa dạng, hình dạng yoo

  • hảo, hiếu hữu hảo; hiếu sắc koo

  • ảnh hình ảnh; nhiếp ảnh ei

  • mệnh, mạng tính mạng, cách mạng, vận mệnh, mện

  • hình khuôn hình, mô hình kei

  • thất phòng, giáo thất shitsu

  • lộ đường, không lộ, thủy lộ ro

  • lương tốt, lương tâm, lương tri ryoo

  • phục phục thù, hồi phục fuku

  • khóa khóa học, chính khóa ka

  • trình trình độ, lộ trình, công trình tei

  • hoàn hoàn cảnh, tuần hoàn kan

  • các nội các kaku

  • cảng hải cảng, không cảng koo

  • khoa khoa học, chuyên khoa ka

  • hưởng ảnh hưởng, âm hưởng kyoo

  • phóng, phỏng phóng sự; phỏng vấn hoo

  • hiến hiến pháp, hiến binh ken

  • sử lịch sử, sử sách shi

  • hộ hộ khẩu ko

  • miểu giây (1/60 phút) byoo

  • phong phong ba, phong cách, phong tục fuu,

  • cực cực lực, cùng cực, địa cực kyoku, goku

  • khứ quá khứ, trừ khử kyo, ko