Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
kanji 1801-1900

kanji 1801-1900

Last update 

Items (100)

  • ngâm ngâm, ngân nga gin

  • phàm cánh buồm han

  • nô nô lệ, nô dịch do

  • củ buộc dây kyuu

  • hành thân cây cỏ kei

  • hát mắng katsu

  • kị ghét, kiêng kị, cấm kị ki

  • kháng chống lại, đề kháng, kháng chiến koo

  • khanh hố đào koo

  • thiền thiền tọa zen

  • nhàn an nhàn, nhàn rỗi kan

  • đệ đệ trình, gửi đi tei

  • thệ chết sei

  • du sảng khoái, du khoái yu

  • tấn nhanh chóng, thông tấn jin

  • phích tật, tật xấu heki

  • hoảng hốt hoảng, hoảng loạn koo

  • mạt bột, mài thành bột matsu

  • luyện tinh luyện, rèn luyện ren

  • già cản trở sha

  • tiêu kiềm nitrade shoo

  • úy cấp úy, trung úy I

  • đích giọt nước teki

  • sắc sắc lệnh choku

  • lệ nô lệ, lệ thuộc rei

  • đĩnh viên thuốc, khóa joo

  • chuyết vụng về, dở setsu

  • điệt luân phiên tetsu

  • nghĩ bắt chước gi

  • ông ông già oo

  • phương béo, phương phi boo

  • chú đúc chuu

  • tằm con tằm san

  • hàng rào hei

  • sầu buồn bã, sầu muộn shuu

  • ti thấp kém, ti tiện, tự ti hi

  • mộ hâm mộ, ái mộ bo

  • dung bình thường, dung tục, trung dung yoo

  • tảo tảo biển soo

  • diêu lò nung yoo

  • nương cô nương joo

  • khê thung lũng, khê cốc kei

  • đèo –

  • lị bệnh lị ri

  • khâm vạt áo, cổ áo kin

  • họa tai họa ka

  • tất sơn shitsu

  • khổng lỗ hổng koo

  • thiện cải thiện zen

  • lâu tòa nhà, nhà lầu roo

  • bạn ruộng lúa han

  • đích chính thê, đích tôn chaku

  • xích bài xích seki

  • bí rỉ ra, tiết ra hitsu, hi

  • huỳnh đom đóm, huỳnh quang kei

  • vũ sỉ nhục, vũ nhục bu

  • quan quan tài kan

  • u tối tăm, u tối yuu

  • cẩn kính cẩn kin

  • đột lồi totsu

  • xú xấu xí shuu

  • 婿

    tế con rể sei

  • tặc trộm cướp, đạo tặc zoku

  • nhân hôn nhân in

  • tô thuế, tô thuế so

  • bao khen ngợi hoo

  • kham chịu đựng được kan

  • thúc chú, bác, thúc phụ shuku

  • quả cô quả, quả phụ ka

  • kiểu sửa cho đúng, kiểu chính kyoo

  • hách nạt nộ, hách dịch kaku

  • văn con muỗi –

  • tuẫn chết vì đạo, tuẫn tiết jun

  • xuyên then cài sen

  • thiết trộm cắp setsu

  • trá ép, vắt saku

  • tứ ban tặng shi

  • khát khát, khát vọng katsu

  • bãi hủy bỏ, bãi bỏ hi

  • sương sương mù soo

  • thần môi shin

  • chước chuốc rượu shaku

  • man man di, dã man ban

  • hao tiêu hao, hao mòn moo, koo

  • khảo tra khảo, tra tấn goo

  • đọa rơi xuống, xa đọa da

  • ao lõm oo

  • trục đuổi theo, khu trục chiku

  • phụ đính kèm, phụ lục fu

  • ách tai ách yaku

  • hầu tước hầu, hầu tước koo

  • thăng đấu, cái đấu (để đong) shoo

  • thư con cái (<>con đực) shi

  • tước tước hiệu, quan tước shaku

  • sạn giá để đồ san

  • trung ở giữa chuu

  • chung cái chuông shoo

  • phỏng mô phỏng hoo

  • phiền phiền muộn han, bon

  • vọng sằng, càn, vô căn cứ moo, boo