Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
ngữ pháp 4.5 18/4/2016

ngữ pháp 4.5 18/4/2016

Last update 

vubichanh

Items (50)

  • vì mập lên 5kg nên e quyết định mỗi ngày sẽ đi bộ đến ga

    5キロも太ったため、毎日駅まで歩くことにしました

  • vì sinh con nên quyết định ko hút thuốc nữa

    子供が生まれたので、タバコを吸わないことにしました

  • bị quyết định

    ことになる

  • tháng sau đã bị quyết định đi công tác mỹ

    来月出張でアメリカへ行くことになりました

  • nỗ lực làm gì, nhưng

    (よ)うとする

  • nãy đến giờ mấy lần gửi fax, nhưng ko dc

    さっきから何度もファックスを送ろうとしているのですが、送れません

  • định ra ngoài thì mưa bắt đầu rơi

    出かけようとしたときに、雨が降り始めた

  • a ta bản thân có lỗi nhưng ko có ý định xin lỗi

    彼は自分が悪いことをしたのに、あまやろうとしない

  • cố gắng làm

    ようにする

  • những từ vựng đã học cố gắng sử dụng ngay

    習った言葉はすぐに使ってみるようにしています

  • có gì đang tiến đến( hoặc tiến xa) người nói/ đang trên đường/ thay đổi mà đã diễn ra

    てくる いく

  • con chó đang tiến đến tôi

    犬が私のほうへ歩いてきた

  • bây giờ đang đến nhà bạn

    今から友達のうちへ行きます

  • giữa đường định đi mua đồ uống

    途中で飲み物を買っていくつもりです

  • người nước ngoài sống ở Nhật đã nhiều lên

    日本に住んでいる外国人が多くなってきました

  • từ giờ có lẽ tăng lên nữa

    これからも増えていくでしょ

  • bị động: bị, được

    受身(うけみ)

  • bị động 1

    あ+れる

  • bị động 2

    られる

  • bị động 3

    される こられる

  • BĐ  書く

    かかれる

  • BĐ 立つ

    たたれる

  • BĐ 呼ぶ

    よばれる

  • BĐ しかる

    しかられる

  • BĐ 壊す

    こわされる

  • BĐ 死ぬ

    しなれる

  • BĐ 噛む

    かまれる

  • BĐ 誘う

    さそわれる

  • BĐ 見る

    みられる

  • BĐ 褒める

    ほめられる

  • BĐ する

    される

  • BĐ 来る

    こられる

  • L đượcD rủ đi xem phim

    LさんはDさんに映画に誘われました

  • A rủ B đi xem phim nhưng bị từ chối

    AさんはBさんを映画に誘いましたが、断られました

  • bị mọi người hỏi về chính đất nước của mình, nhưng ko trả lời dc

    私の国のことを質問されたが、答えられなかった

  • e bị thằng e làm hư cái máy ảnh

    私は弟にカメラを壊された

  • bị mưa nên ướt mất tiêu

    雨に降られてぬれてしまった

  • bài hát này dc hát trên toàn thế giới

    この歌は世界中で歌われていれ

  • lễ tốt nghiệp dc tổ chức vào ngày 10/3

    卒業式は3月10日に行われます

  • a ấy là người biết lắng nghe

    彼は聞き上手だ

  • hết pin

    充電(じゅうでん)

  • bắt cóc

    誘拐(ゆうかい)

  • tới công viên chơi xích đu

    公園に行ってブランコで遊ぶ

  • tưởng gì cái đó dễ như ăn cơm

    そんなこと 朝飯前だ

  • tưởng gì chứ bài kiểm tra đó dễ như ăn cơm

    あんなテストなんてちょろいもんさ

  • kì thi này cực kì khó khăn

    めっちゃくちゃ ムズイ試験だった

  • a ấy tính toán rất chậm chạp

    彼は 計算が のろい

  • nói về vấn đề tiền bạc thì a ta tính toán từng đồng

    :お金のことになると 、彼は ちゃっかりしている

  • a ấy lúc nào cũng nói luyên thuyên

    彼は よく べらべら しゃべる

  • Được các em xinh tươi vây quanh thật là hạnh phúc!

    ぴちぴちのギャルを囲まれて、本当に幸せだ