Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
ngữ pháp 4.7

ngữ pháp 4.7

Last update 

vubichanh

Items (50)

  • 使役+てください

    cho tôi làm gì

  • vì mệt nên cho e nghỉ 1 chút

    疲れたので少し休ませてください

  • game hay thế, cho a chơi với

    そのゲーム、面白そうね。私にもやらせて

  • toàn dc a đãi thôi, thỉnh thoảng hãy để e tra

    いつもごちそうになっているので、たまには私に払わせてください

  • hàng ngày sau khi kết thúc giờ học, thường ở lại thư viện học đến 7h

    毎日授業が終わったあと、7時まで図書館で勉強しています

  • までに

    đến trước thời hạn

  • ngày mai hãy đến trc 8h30

    明日は8時半までに来てください

  • đang lo lắng a ấy có đến trc giờ chiếu phim hay ko

    映画が始まるまでに、映画館に着けるかどうか心配です

  • trong lúc nghỉ hè, e chơi tenis hàng ngày

    夏休みの間、毎日テニスをしていました

  • trong lúc vắng khách, e đã đi ăn

    人が少ない間に、食事をしに行った

  • nếu Q quay lại, hãy nhắn là gọi điện cho tôi nhé

    Qさんが戻ったら、電話をくれるように伝えてください

  • độ nóng của năm nay ko bằng năm ngoái

    今年の暑さは去年ほどではありません

  • kính ngữ

    お+Vo+ になる

  • kính ngữ động từ V1

    あ+れる

  • kính ngữ động từ V2

    られる

  • kính ngữ động từ V3

    される こられる

  • thầy giáo đã về rồi

    先生はもうお帰りになりました

  • thầy giáo có ở trong thư viện

    先生は図書館にいらしゃいます

  • tiền bối, chương trình TV này đã xem chưa ạ

    先輩、あのテレビ番組、ご覧になりますか

  • hãy chờ e ở đây khoảng 5p a nhé

    こちらで5分ほどお待ちください

  • cô, hành lý đó để e mang cho

    先生、そのお荷物、私がお持ちします

  • ngày mai e ở nhà cả ngày

    明日はいちにちうちにおります

  • cứ để nguyên máy lạnh mà ngủ, e đã bị cảm

    クーラーをつけたまま寝て、かぜをひいてしまった

  • e thường ko ăn sáng mà cứ thế đi làm

    私はいつも朝ごはんを食べずに会社へ行く

  • Q đã đi du học Mỹ, nên TA giỏi có lẽ là đương nhiên

    Qさんはアメリカに留学したことがあるから、英語は得意なはずだ

  • たばかり

    vừa mới

  • làm mất cái dù vừa mới mua

    買ったばかりの傘をなくしてしまった

  • ては

    ちゃ

  • では

    じゃ

  • なくては

    なくちゃ

  • てしまう

    ちゃう

  • uống rượu như thế là ko dc

    そんなにお酒を飲んじゃだめだよ

  • vì đói bụng nên e ăn hết trơn rồi

    おなかがすいていたから、全部食べちゃった

  • cuối tháng chắc là ngân hàng đông lắm đây

    月末だから、今日は銀行、混んでるでしょうね

  • tuần này bận rồi để đầu tuần sau e sẽ trả lời dc chứ

    今週は忙しいので、返事は週明けになってもいいですか

  • tương lai bạn thích làm nghề gì

    将来、どんな仕事がしたいですか

  • thích làm nghề gì có liên quan đến thương mại

    貿易の仕事をしたいです

  • vào cuối và đầu năm cửa hàng có mở cửa ko ạ

    年末年始はお店、開いてますか

  • cửa hàng chúng tôi cả năm ko nghỉ

    うちは年中無休ですから

  • dự tính đầu tháng sau sẽ chuyển nhà

    来月、上旬に引越しする予定です

  • người đó là ba a hả

    あの方はお父さんですか

  • đó là chú a

    あれは私のおじです

  • e về nhà( mẹ đẻ)

    実家に帰ります

  • vào ngày mùng 1 hàng năm, họ hàng thường tập trung tại nhà e

    お正月は毎年ついたちに、私の家に親戚が集まるんです

  • hãy nhìn bức tranh này, đây là cháu tui

    この写真、見てください。私の孫です

  • Q đã là chú rồi à

    Qさん、おじいちゃんなんですか

  • a mới mua xe à

    車、買ったんですか

  • a mượn bạn a đấy

    知り合いに借りたんです

  • miso rất tốt cho cơ thể, vì thế hãy uống nước miso đi nhé

    みそは体にいいんだから、みそ汁もちゃんと飲んでね

  • bia này nguội rồi( ko lạnh)

    ビール、ちょっとぬるいですね