Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
từ vựng n3 19/4/2016

từ vựng n3 19/4/2016

Last update 

vubichanh

Items (50)

  • vậy để e cho vào tủ lạnh lần nữa

    もう一度、冷蔵庫に入れましょう

  • hãy liếm thử xem

    ちょっとなめてみてください

  • loại muối này ngon lằm đó

    この塩はすごくおいしいです

  • hãy thưởng thức rồi ăn nhé

    よく味わって食べてね

  • con cá này hơi cháy mất rồi

    この魚、ちょっとこげてる

  • cái chỗ cháy đấy thì ko nên ăn đâu, ko tốt cho sức khỏe

    こげたところは食べないほうがいいよ。体によくないから

  • đã nấu khá lâu rồi nên rau cũng mềm rồi

    だいぶ煮てあるので、野菜は柔らかくなっています

  • cái bánh này chiên bằng dầu à

    このお菓子は油で揚げたものですか

  • chỉ nướng thôi

    焼いただけです

  • trà vẫn nóng lắm, chờ cho nó nguội bớt rồi hãy uống nhé

    このお茶、とても熱いですから、少し冷ましてから飲んでください

  • sau khi gọt vỏ khoai tây thì hãy cắt mỏng, sau đó xào với thịt heo nhé

    ジャガイモの皮をむいたら細く切って、豚肉と一緒に炒めてください

  • hôm nay e ko đi dc, e muốn hủy bàn đặt trước

    今日行けなくなったので、予約をキャンセルしたいんですが

  • cái dĩa này e dọn nhé

    こちらのお皿、お下げしてもよろしいですか

  • có ghế hút thuốc ko

    喫煙席はありますか

  • tất cả đều là ghế cấm hút thuốc

    すべて禁煙席となっております

  • thanh toán chung hêt chứ ạ

    お会計はご一緒ですか

  • thanh toán riêng

    別でお願いします

  • thế nào a, mình ăn ở đây chứ

    どうする?ここで食べていく

  • ko có thời gian ăn, nên mình mang đi nhé

    あんまりゆっくりできないから、テイクアウトにしよう

  • buổi chiều e có chút việc nên ra ngoài

    午後は用事があって、少し外出します

  • rác hãy phân loại rồi mới đổ

    ゴミは分別して捨ててください

  • rác tái chế thì chỗ này

    リサイクルできるゴミはここです

  • a làm nghề gì thế

    お仕事は?

  • A làm ở công ty du lịch

    旅行会社に勤めています

  • tuần này ngày mưa nhiếu quá nhỉ

    今週は雨の日が多いですね

  • đồ giặt mãi mà ko khô, mệt quá

    洗濯物が干せなくて困りますね

  • trông a có vẻ mệt, nên cố gắng ngủ đủ giấc nhé

    少し疲れているようだから,睡眠を十分にとるようにしてください

  • sao muộn thế vậy

    遅かったですね

  • E đi quá trạm

    電車を乗り過ごしてしまったんです

  • chuyến xe điện lúc 11h, bây giờ mình đi kịp ko nhỉ

    11時の電車なんですが、今から出て間に合うでしょか

  • vừa kịp

    ぎりぎりですね

  • A lấy dc ghế chỉ định ko?

    指定席は取れましたか

  • đầy rồi nên ko lấy dc, đành lấy ghế tự do thôi

    満席でもう取れなかったので、自由席で行きます

  • hum qua, e ko về nhà à

    昨日、家に帰らなかったんですか

  • E bị lỡ mất chuyến tàu cuối, nên đành ở lại nhà bạn

    終電に乗り遅れたので、友達の家に泊まりました

  • quý khách đổi tàu dùng xe điện ngầm thì sử dụng cửa phía bắc

    地下鉄にお乗り換えの方は北口通路をご利用ください

  • mình xuống ở trạm nào nhỉ

    いくつ目のバス停で降りるの

  • để a xem bản đồ xe bus

    ちょっと待って。路線図を見てみる

  • phải trạm tiếp theo nữa

    次の次だ

  • máy bay này có bay thẳng ko

    この飛行機は直行便ですか

  • nó quá cảnh ở Seoul

    ソウルを経由します

  • xe bus nào là xe bus đến tòa thị chính

    市役所行きのバスはどれですか

  • là cái xe đang dừng ở đằng kia

    あそこに停車しているバスです

  • khi nào thì trả tiền xe bus nhỉ

    バスの運賃はいつ払いますか

  • khi xuống xe thì bỏ tiền vào cái hòm thu tiền phí xe bus

    降りるときに、運賃箱に入れてください

  • khi lên xe thì hãy lấy vé

    バスに乗るとき、整理券を取ってください

  • cái đồ cao cấp như thế này chẳng bao giờ xuất hiện trên bàn ăn nhà e cả

    こんなぜいたくなものが家の食卓に出ることはありません

  • cái máy sấy tóc này có thể dùng ở nước ngoài ko nhỉ

    このドライヤーは海外でも使えますか

  • nếu ổ điện hình dáng cùng loại thì dùng được

    コンセントの形が同じなら使えますよ

  • ở ban công có thể nhìn thấy núi phú sĩ à, thích thế

    ベランダから富士山が見えるんですか?いいですね