Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
từ vựng n3.2  19/4/2016

từ vựng n3.2 19/4/2016

Last update 

vubichanh

Items (50)

  • E đang học nhảy flamenko à

    フラメンコを習ってるの

  • tháng sau e sẽ đi lưu diễn, nên từ hôm nay phải tâp

    来月コンクールに出るから、今日もこれから練習です

  • nè, lần tới tham gia tình nguyện đi chơi với trẻ con ko?

    ねえ、今度子供と遊ぶボランテイアに参加してみない

  • tôi kém bọn trẻ lắm(ko dỗ dc)

    私、子供、苦手なのよ

  • ở tp chúng tôi sẽ mở nhiều lớp về tiếng nước ngoài, máy tính, nấu ăn, nhảy, bơi

    市では、外国語、パソコン、料理、ダンス、水泳など、さまざまな教室を開いています

  • khách sạn trọ tới sẽ có suối nước nóng, có karaoke, tận hưởng dc cả bowling nữa

    今度泊まる旅館は温泉付きで、中でカラオケやボウリングを楽しむこともできます

  • hành lý mình gửi chuyển phát hay mang về

    荷物は宅配で送る?それとも持って帰る?

  • cái này nó ko nặng lắm, cầm mang về thôi

    そんなに重くない、持って帰るよ

  • A hãy điền vào giấy này: tên, địa chỉ gửi hàng đến nhé

    こちらの用紙にお届け先のご住所とお名前をご記入ください

  • nếu gửi chuyển phát bằng máy bay thì bao nhiêu tiền

    航空便だと、いくらかかりますか

  • nên dùng chuyển phát nhanh ko?

    速達で出したほうがいいのかなあ?

  • dùng loại bình thường cũng dc

    普通便でも大丈夫だよ

  • có đồ chuyển đến

    お届けものです

  • nhờ c đóng dấu hoặc kí vào đây

    こちらにはんこかサインをお願いします

  • 2 người gặp nhau do định mệnh, sau đó thì bắt đầu hẹn hò

    運命の出会いをしたお二人はその後、すぐにお付き合いを始めたそうです

  • thầy mất đi, shock quá

    先生が亡くなったのはショックだったね

  • E sinh ra ở tokyo nhưng lớn lên ở hokkaido

    東京生まれですが、育つのは北海道です

  • để thực hiện giấc mơ của mình là chế tạo robot

    ロボットを作ると言う夢をかなえるため

  • a ấy làm việc ở công ty đó

    彼はその会社に就職した

  • khi nào đó e sẽ tự lập và muốn có cửa tiệm của mình

    いつかは独立して、自分の店を持ちたいと思っています

  • khi trẻ thì muốn ra thành phố

    若い頃は都会に出たいと思ったけど

  • khi lớn tuổi lại muốn sống ở quê

    年を取ったら、田舎でのんびり暮らしたくなった

  • thủ tục đăng kí người ngoại quốc ở đâu nhỉ

    外国人登録証の手続きはどこでできますか

  • ở tòa thị chính

    市役所でできますよ

  • cuối tuần này, tuyển cử bầu thị trưởng nhỉ

    今週末は市長選挙ですね

  • nhắc mới nhớ, hôm qua,thấy các ứng cử viên diễn thuyết, vận động tranh cử trc nhà ga

    そういえば、昨日駅前で候補者が演説してました

  • chính phủ, phát biểu kế hoạch 5 năm mới

    政府は新5か年経済計画を発表しました

  • vì bị bắt nạt nên lại xảy ra vụ tự tự

    いじめによる自殺がまた起きた

  • thực sự là vấn đề nghiêm trọng

    本当に深刻な問題だ

  • lắp ráp xog rồi thì mang đến đây

    組み立てが終わったものはこっちに運んでください

  • bạn thân của e nói rằng mấy năm nữa muốn bỏ công ty

    私の友人は何年後かに会社を辞めて

  • và bắt đầu làm nông nghiệp

    農業を始めたいと言っています

  • ủa, bấm nút dừng mà ko dừng

    あれっ?停止ボタンを押したのに止まらない

  • hư rồi sao?

    故障かなあ?

  • Q đã vào nhóm dự án phát triển sản phẩm dành cho thị trường nước ngoài

    Qさんは海外向けの商品開発を行うプロジェクトチームに入った

  • 1 thứ nhiên liệu mới có thể thay thế dầu

    石油に代わる新しい燃料の一つとして

  • đang tiến hành phát triển nhiên liệu BIO( nhiên liệu sinh học)

    バイオ燃料の開発が進められている

  • khi dùng dầu cẩn thận đó

    油を使うときは気をつけてね

  • nếu mà cháy lan ra thì nguy hiểm đó

    火が移ると大変だから

  • cái đó thì dùng dao rọc hơn là dùng kéo, sẽ cắt đẹp hơn

    それははさみよりカッターを使ったほうがきれいに切れますよ

  • để chuẩn bị cho tiệc nướng ngày mai

    明日のバーベキュー用に

  • cần dao, thớt, sau đó cần đĩa nhựa, rồi ly giấy nữa

    包丁とまな板、それから、プラスチックのお皿とか紙コップとかがいるね

  • mực của máy in đâu nhỉ

    プリンターのインクってどこ?

  • ở trong cái thùng các tông này, chắc thế

    そこのダンボール箱に入っていたと思うけど

  • ủa, hết pin rồi hả ta?

    電池が切れたのかなあ?

  • ko dùng dc điều khiển từ xa

    リモコンがぜんぜん使えない

  • hàng ngày nóng oi bức quá

    毎日蒸し暑いね

  • năm nay khí tượng bất thường

    今年は異常気象だって

  • muốn trời nhanh mát quá

    早く涼しくなってほしいね

  • chương trình này có mục đích cho mọi người có nhều trải nghiệm giữa thiên nhiên

    このプログラムは自然の中でいろいろな体験をするのが目的です