Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
từ vựng n3.4  20/4/2016

từ vựng n3.4 20/4/2016

Last update 

vubichanh

Items (97)

  • có quá nhiều dữ liệu

    データがいっぱいになったので

  • nên file nào ko cần thì xóa đi

    いらないファイルを削除しました

  • hội khoai tây

    じゃないもの会?

  • đây là đoàn thể gì vậy

    これって何の団体だろう?

  • chắc là nhóm liên quan gì đến nấu ăn

    たぶん、お料理の関係じゃない?

  • chỉ toàn nói chuyện của mình là ko dc

    自分のことばかり言ったらだめだよ

  • hãy nghĩ đến chuyện của đối phương nữa

    相手のことも考えないと

  • ba mẹ thương iu nhau lắm

    うちの両親は仲がいいですよ

  • bây giờ hay cùng nhau đi leo núi nữa

    今でも、一緒に山に登ったりしています

  • nếu bây giờ đăng kí hội viên

    今、会員登録をすると

  • sẽ nhận được vé mua hàng 3000 yên

    3千円の商品券がもらえるんだって

  • thế thì lợi quá nhỉ

    それはお得だね

  • khi nói chuyện với người trên

    目上の人と話すときは

  • cần chú ý sử dụng những từ chỉn chu

    きちんとした言葉を使うよう、気をつけてください

  • thân hình e cân đối nhỉ

    スタイルがいいですね

  • E tập gì vậy

    何か運動をしているんですか

  • vì e trong sáng, tih khiết nên tôi muốn hẹn hò vs e

    純粋な気持ちで、彼女と付き合いたいと思ったんです

  • A ấy ko chỉ đẹp trai mà còn thông minh

    彼はかっこいいだけじゃなくって、頭もいいですよ

  • thằng C keo kiệt lắm, chưa bao giờ mời tao dc lon nước ngọt

    Cさんはけちで、缶ジュース一つ、おごってくれたことがない

  • HLV mori nhiệt tình chỉ đạo, cả đội đều hiệp lực

    森コーチの熱心な指導により、チームは確実に力をつけていった

  • A cũng chơi ghi ta hả

    ギターをやるんですか

  • E tưởng A ko thích âm nhạc, làm e ngạc nhiên quá

    音楽にはあまり興味がないと思っていたから意外です

  • đừng có nói lặp lờ như thế, nói rõ ra đi

    そんなあいまいな言い方はしないで、はっきり言ってください

  • thật là tầm phào, đang xem giữa chừng, bỏ đi

    あまりにくだらなくて、途中で見るの、やめたよ

  • hồi bé rất hăng say đuổi theo quả bóng

    子供の頃は夢中になってボールを追いかけていました

  • A đã nói vậy hả

    そんなことを言ったんですか

  • hèn chi cô ấy giận là đương nhiên rồi

    彼女が怒るのも当然ですよ

  • đột nhiên bị nói như thế, e ko thể trả lời ngay dc

    いきなりそんなこと言われても、すぐには返事できないよ

  • A hay đến cửa hàng đó à

    この店、よく来るの?

  • thỉnh thoảng

    たまにね

  • 1 lần ko thể mang hết dc, chia làm nhìu lần rồi mang đi

    一度にたくさんは持てないから、何回かに分けて運びましょう

  • ngày thường mà nhìu người thế nhỉ

    平日にしてはずいぶん人が多いなあ

  • chắc là có sự kiện gì đó

    何かイベントがあるかなあ

  • nói chuyện đến 2 tiếng nhưng chẳng quyết định dc gì

    2時間も話し合ったのに、結局何も決まらなかった

  • A bị lạc đường

    道に迷っちゃって

  • A giờ đang ở đối diện Bưu điện

    郵便局の向かいにいる

  • khu này có cửa hàng tiện lợi ko?

    このあたりにコンビにありませんか

  • rẽ phải đèn giao thông, có ngay đó

    その信号を右に曲がると、すぐですよ

  • cái túi này có sợ rách đáy ko nhỉ?

    この紙袋、底が破れないかなあ?

  • sau khi ra khỏi ga cửa bắc, phía trước hơi xéo 1 chút có tiệm sách, hãy đến đó

    駅の北口を出たら、斜め前に本屋さんがあるから、そこに来てください

  • đi thẳng ở giao lộ kia, sau đó dừng lại trc điểm xe bus 1 chút

    そこの交差点をまっすぐ行って、バス停の手前でとめてください

  • khi nghe chuyện, L cười toe toét đó

    話を聞いて、Lさんはにっこり笑ってたよ

  • khi đi phỏng vấn thì phải ăn mặc đàng hoàng

    面接の時は、きちんとした格好で行きます

  • đói quá

    おなかがぺこぺこ

  • vì hôm nay trưa ko ăn gì

    今日、お昼ご飯食べてないんだ

  • A có mang CD cho e ko

    CD、持ってきてくらた?

  • E quên khuấy đi mất

    すっかり忘れてた

  • mai nhất định e sẽ mang

    あす、絶対持ってくるよ

  • ko cần phải khách sáo, ăn nhiều vào

    遠慮しないでどんどん食べてくださいね

  • ngày mai đi du lịch okinawa, cứ thấy sung sướng trong người

    あすからの沖縄旅行、わくわくする

  • cửa hàng ko biết mở cửa chưa

    店、まだあいてるかな?

  • đến 8h chắc là vừa kịp

    8時までだから、ぎりぎり間に合うんじゃない

  • uống thuốc rồi ngủ thật say, sẽ thấy khỏe lên

    薬を飲んでぐっすり寝れば、すぐによくなりますよ

  • đã cãi nhau với a ầy, nhưng mà đã nói những chuyện muốn nói nên cảm thấy dễ chịu

    彼とけんかしたけど、言いたいことを言ったら、すっきりした

  • dù tuổi tác, nghề nghiệp khác nhau, nhưng đội tui mọi người rất thân nhau

    としも職業もばらばらだけど、うちのチームはみんな、仲はいいんです

  • máy tính ko nhả đĩa CD ra

    パソコンからCDが取り出せなくなっちゃって

  • tôi đã suy nghĩ lại nhưng cuối cùng vẫn quyết định bỏ

    もう一度考え直してみたけれど、やっぱり、やめることにしました

  • quà cho thầy mọi người cùng nhau nói chuyện và quyết định

    先生へのプレゼントはみんなで話し合って決めました

  • nhiều quá

    すごい量

  • thế này thì ko thể nào ăn hết được

    こんなにたくさん食べきれないよ

  • e viết địa chỉ nhầm

    書く場所を間違えたんですが

  • vậy hãy viết lại cái mới đi

    じゃ、新しいのに書き直してください

  • đột nhiên lại đứng sững lại thế

    急に立ち止まって

  • lúc nãy A để quên ô ở cửa hàng

    さっきの店に、かさを置き忘れちゃった

  • cái này muốn xóa đi thì phải làm sao

    これ、取り消すときはどうやるんだろう?

  • bấm vào nút" quay lại" là dc

    この(戻る)を押せばいいんじゃない?

  • Q đứng lên và đi về hướng này

    Qさんはいすから立ち上がると、こちらに向かって歩いてきた

  • E sẽ chạy theo, A đi trước đi

    すぐに追いつくから、先に行ってて

  • vậy A sẽ đi bộ từ từ

    ゆっくり歩いてるね

  • từ hôm qua tới nay ko liên lạc dc với Q

    昨日からQさんと連絡が取れないんです

  • sau khi tốt nghiệp đại học, tôi làm việc tại tokyo đc 3 năm

    大学を出てから、3年間は東京で働いていました

  • bây giờ nếu bị thương, thì ko tham gia trận đấu dc

    今、けがをしたら、試合に出られなくなる

  • cảm, đã khỏi chưa a?

    かぜ、もう治ったの?

  • e xin lỗi vì đã làm a lo lắng

    心配かけてごめんね

  • thứ 7 này đi mua hàng giảm giá ko?

    土曜日、バーゲンに行かない?

  • e có lịch bận mất rồi

    もう予定を入れちゃったんだ

  • dậy sớm, cảm giác như dc lợi thêm

    早起きすると、ちょっと得をした気分になるね

  • âm thanh bên ngoài to thế

    今、外で大きな音がしたね

  • để A ra xem

    ちょっと見に行ってみよう

  • cái file tài liệu này toàn là giấy có thể tái chế dc

    このファイルは全部紙でできているので、そのままリサイクルできます

  • thầy lúc nào cũng soudan, nc, tư vấn cho nhiều người

    先生にはいつもいろいろ相談に乗ってもらっています

  • khi nào có lễ hội thế

    いつお祭りがあるの?

  • có lẽ là vào thứ 7, CN tuần sau

    たしか、来週の土日だったと思う

  • khi đau răng ko nên cố chịu đựng, nên đi khám bác sĩ nhanh

    歯が痛かったら、我慢しないで、早く歯医者さんに行ったほうがいいよ

  • Q ủng hộ đội nào thế

    Qさんは、どこのチームを応援しているの?

  • trận tới e cũng đi đó

    次の試合も行くよ

  • nếu trời mưa thì làm thế nào

    雨が降ったら、どうなりますか

  • nếu mưa lớn thì hoãn sang tuần sau

    雨が強ければ、次の週に延期します

  • tòa nhà này bắt đầu khởi công vào tháng 4 năm ngoái

    このマンション、去年4月に工事が始まったのに

  • giờ đã hoàn thành rồi, nhanh nhỉ

    もう完成するんですか、早いですね

  • xe trên dường về quê, nên đường cao tốc chỗ nào cũng tắc

    ふるさとに帰る車で、高速道路はどこも渋滞しています

  • làm sao đây, mua nhầm size L mất rồi

    どうしよう。間違えてLサイズを買っちゃった

  • thử ra đổi coi

    交換してもらったら?

  • bàn đặt ngày mai tôi muốn thêm 1 người là 8

    明日の予約、一人追加して8人にしたいんですが

  • ko sao ạ

    結構ですよ

  • nếu đăng kí thẻ thành viên

    カード会員に登録すると

  • thì lần mua tiếp theo sẽ dc tích điểm đó

    次のお買い物ならポイントが貯まりますよ