Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
từ vựng n3.5  20/4/2016

từ vựng n3.5 20/4/2016

Last update 

vubichanh

Items (100)

  • tôi đặt bàn vào ngày 18, nhưng muốn chuyển từ 7h sang 6h dc chứ

    18日に予約したんですが、時間を7時から6時に変更できませんか

  • hôm nay chắc mở cửa

    たぶん、今日はあいてると思うんだけど

  • gọi điện check thử xem

    電話して確認したほうがいいよ

  • nằm trên ghế sofa, nghe bản nhạc yêu thích

    ソファーで好きな音楽を聞いている時が

  • là lúc thư giãn nhất

    一番リラックスできます

  • hôm nay hàng đã đến

    今日、商品が届いたけれど

  • nhưng hơi khác với hình ảnh

    イメージしていたものと違っていた

  • nếu Q thì sẽ cho mình lời khuyên hay

    Qさんなら、いいアドバイスをくれると思うよ

  • cái áo này là thiết kế chính hãng của cửa tiệm chúng tôi

    こちらのシャツは当店オリジナルのデザインなんです

  • lại mì gói

    またカップラーメン?

  • nếu ko ăn uống cho đầy đủ dinh dưỡng sẽ bị bệnh đó

    ちゃんと栄養のバランスを取らないと、病気になるよ

  • phải mua tủ lạnh mới thôi

    冷蔵庫を買い換えないといけないけど

  • nhưng bây giờ ko có tiền

    今はそんなお金はないし

  • đau đầu quá

    頭が痛いよ

  • buổi nhậu ngày mai, a đến chứ

    明日の飲み会、こられる?

  • chắc a đến muộn chút, nhưng sẽ có mặt

    ちょっと遅れそうだけど、顔は出すよ

  • hum qua E ở chỗ lễ tân suốt

    昨日はずっと受付にいました

  • ủa thế à, A ko để ý lắm

    そうだったんですか。気がつきませんでした

  • cái đó vứt đi thấy hơi phí

    それ、捨てるのはもったいない気がする

  • E lấy đi

    とっておこう

  • vì lỗi của e mà để thua

    僕のミスで負けてしまって

  • ko có chuyện đó đâu, đừng để ý

    そんなことないよ。気にするなって

  • bây giờ bật điều hòa lên

    今、エアコンをつけたので

  • chờ một chút nữa là phòng sẽ ấm lên

    部屋が暖まるまでもう少し待ってください

  • ngủ nhiều nhưng vẫn thấy mệt

    たくさん寝たけど、まだ疲れが残ってる

  • chắc là làm việc quá sức đấy

    たぶん働き過ぎなんだよ

  • ko bít buổi hòa nhạc ntn, đang rất mong chờ

    どんなコンサートになるのか、今からとても楽しみです

  • bài hát này cầu nguyện cho 1 TG hòa bình

    この歌には世界が平和になってほしいと言う願いが込められている

  • từ ngữ của a ấy kì lạ, làm cho mọi người ko thể dừng cười

    彼の言葉がおかしくて、みんな笑いが止まりませんでした

  • khi đi nhận cần xác nhận là chính chủ

    受け取りには本人確認が必要ですので

  • nên hãy mang theo CMND

    身分証明書をお持ちください

  • vì máy in dành cho gia đình

    家庭用のプリンターなので

  • nên tốc độ in hơi chậm

    印刷のスピードがちょっと遅いです

  • khi nào đó muốn xin nghỉ dài ngày

    いつか長い休みをとって

  • đi du lịch vòng quanh thế giới

    世界中を旅行したいと思っています

  • đêm nào cũng bật điều hòa ngủ

    毎晩エアコンをつけて寝ていたら

  • tiền điện sẽ cao đó

    電気代が高くなってしまった

  • muộn thế này mà còn gọi điện đến, chắc có chuyện bất thường

    こんなに夜遅くに電話してくるなんて、非常識だと思う

  • tính nhút nhát, bẽn lẻn, e thẹn

    人見知り

  • tốt lắm, thằng bé nhà a chẳng rụt rè chút nào

    うわあ、お宅の子、全然人見知りしないのね

  • con gái tôi nó rất nhút nhát,ko bít đi phỏng vấn có đc ko?

    うちの子、すごく人見知りするのよね。面接大丈夫かな

  • tính hợp tác

    協調性(きょうちょうせい)

  • ngay cả

    くせに

  • ngay cả mày cũng thế

    あなただって同じのくせに

  • thấy ngứa

    かゆがる

  • nổi tiếng

    モテる

  • chẳng bao giờ thèm để tâm

    まったく興味なし

  • nhân vật phụ

    ザコキャラ

  • bọn họ

    こいつら

  • người đi đường, người qua đường

    通行人(つうこうにん)

  • bị trói buộc với a ấy

    彼と結ばれる(むすばれる)

  • câu chuyện

    物語(ものがたり)

  • anh hùng, người hùng

    ヒーロー

  • xứng đôi

    ふさわしい二人

  • ngoại trừ tôi ra thì

    私以上に

  • thích hợp làm nữ chính

    ヒロインにふさわしい子

  • vì sao á?

    どうしてかって?

  • bạn thuở nhỏ, thanh mai trúc mã vs nhau

    幼なじみ(おさなじみ)

  • hơn bất cứ ai

    誰より

  • bảo vệ

    見守る

  • trốn đi

    カケオチ

  • cứ như phim ấy

    ドラマみたいじゃん

  • mặc kệ đi

    ほっときな

  • tại sao tôi nổi nóng như vậy

    なんでこんな熱くなってるか

  • cái váy này vừa khít với e

    このワンピースは私に丁度いい

  • đây đúng là cái đĩa mà tôi muốn có

    これは丁度僕がほしいと思っていたレコードだ

  • bất cứ lúc nào, mình cũng sẽ là bạn đồng hành vs cậu

    どんな時だって、あたしはあんたの味方だよ

  • bạn cùng lớp

    同級生

  • tình yêu đã chớm nở

    恋が始まった

  • là đứa quen đc người khác bảo vệ

    守ってくれるような人に憧れてたん(あこがれる)

  • muốn bảo vệ Q

    Qさんを守ってあげたい

  • cùng vs sự trưởng thành lên từng ngày

    成長と共に

  • ý nghĩ ấy bỗng chốc biến thành tình iu

    その思いは愛へと変わる

  • tình yêu đích thực

    事実の愛

  • nếu vậy thì nhanh chóng tỏ tình đi

    なら、さっさとコクれば?

  • diễn viên quần chúng

    エキストラ

  • chuyên gia về tình iu

    ラブストーリーのセオリー

  • nhân vật chính

    主人公(しゅじんこう)

  • nhận ra dc tình iu đích thực

    トウールラブに気づく

  • câu đang ghen tỵ với mình phải ko

    もうジェラスイですか

  • bị bạn ấy báo( mét)

    あの子にチクられた

  • sẽ bị trương( nở) ra đấy

    伸びちゃうよ

  • nếu muốn gọi chúng thì nói to lên

    叫ぶなら、声出す

  • vớ vẩn quá đi mất

    くっだらねえ

  • lũ vớ vẫn

    ガキかよ

  • biết điều chút đi trời

    空気よんで

  • thằng chó

    てめえ

  • dũng khí của Q

    Qさんの勇姿

  • giản dị

    地味

  • rò rỉ, lộ ra, rỉ ra

    漏れる(もれる)

  • thể hiện ngày càng rõ ra

    漏れちゃってるよね

  • ăn khớp

    噛み合う(かみあう)

  • nói chuyện chả có tí liên quan nào

    まったく話 噛み合わないんだけど

  • đồ ngốc

    アホくさっ

  • người khác nghĩ sao cũng ko quan trọng phải ko?

    人の目なんてどうでもよくね

  • cậu ấy đã tỏ tình vs tớ

    告白された

  • được 1 cô gái tỏ tình

    子にコクられた

  • khóc lóc mãi

    号泣する(ごうきゅう)

  • ko đến trường,ko đi học

    不登校(ふとうこう)

  • ko cần làm đối thủ của chúng

    相手にすんな